Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề ôn kiểm tra toán cuối học kì I, lớp 2 -sách Chân trời sáng tạo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Taàn Thò Naät Leä
Ngày gửi: 22h:39' 29-12-2021
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 1793
Nguồn:
Người gửi: Taàn Thò Naät Leä
Ngày gửi: 22h:39' 29-12-2021
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 1793
Số lượt thích:
1 người
(Ngoc Cuc)
Họ và tên: ………………………………
Lớp: 2A1
ÔN THI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2021 -2022
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là:
A. 9B.10C. 11 D. 12
Câu 2: Dãy số được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. 91; 57; 58; 73; 24B. 57; 58; 91; 73; 24
C. 57; 58; 24; 73; 91D. 24; 57; 58; 73; 91
Câu 3: Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai số tiếp theo trong dãy là:
A. 27; 32B. 18; 20C. 17; 20D. 17; 21
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
/
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư ….Tổng hai xô nước là 14 lít .....
Bút chì B dài 9cm .....
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống.
/
Đáp án lần lượt của câu a và b là:
A. 18; 38B. 20; 38C. 38; 18 D. 19; 39
Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là:
A. 8 bông hoaB. 39 bông hoaC. 40 bông hoaD. 18 bông hoa
Câu 7: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà?
A. 70 món quàB. 45 món quàC. 25 món quàD. 35 món quà
Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
/
A. 4B. 5
C. 6D. 7
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a. 63 +18
b. 19+ 35
c. 61 - 24
d. 100 - 82
/
Bài 2: Tính (1 điểm)
18 + 34 – 10 = ……….. 26 + 17 + 12 = ………..
Bài 3: (1 điểm) Điền số đo thích hợp vào ô trống:
/
/
Bài 4: (2 điểm) Một cửa hàng có 42 cái áo, cửa hàng đã bán 21 cái áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Bài giải
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................
Bài 5: (1 điểm)
a. Số thích hợp điền vào chỗ con vậtlà (viết phép tính vào chỗ chấm):
/
b. Viết vào chỗ chấm
- Một phép cộng có tổng bằng một số hạng:...................................................
- Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu:....................................................
Lớp: 2A1
ÔN THI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2021 -2022
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là:
A. 9B.10C. 11 D. 12
Câu 2: Dãy số được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. 91; 57; 58; 73; 24B. 57; 58; 91; 73; 24
C. 57; 58; 24; 73; 91D. 24; 57; 58; 73; 91
Câu 3: Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai số tiếp theo trong dãy là:
A. 27; 32B. 18; 20C. 17; 20D. 17; 21
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
/
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư ….Tổng hai xô nước là 14 lít .....
Bút chì B dài 9cm .....
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống.
/
Đáp án lần lượt của câu a và b là:
A. 18; 38B. 20; 38C. 38; 18 D. 19; 39
Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là:
A. 8 bông hoaB. 39 bông hoaC. 40 bông hoaD. 18 bông hoa
Câu 7: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà?
A. 70 món quàB. 45 món quàC. 25 món quàD. 35 món quà
Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
/
A. 4B. 5
C. 6D. 7
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a. 63 +18
b. 19+ 35
c. 61 - 24
d. 100 - 82
/
Bài 2: Tính (1 điểm)
18 + 34 – 10 = ……….. 26 + 17 + 12 = ………..
Bài 3: (1 điểm) Điền số đo thích hợp vào ô trống:
/
/
Bài 4: (2 điểm) Một cửa hàng có 42 cái áo, cửa hàng đã bán 21 cái áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Bài giải
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................
Bài 5: (1 điểm)
a. Số thích hợp điền vào chỗ con vậtlà (viết phép tính vào chỗ chấm):
/
b. Viết vào chỗ chấm
- Một phép cộng có tổng bằng một số hạng:...................................................
- Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu:....................................................
 









Các ý kiến mới nhất