Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ ÔN L4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thủy
Ngày gửi: 21h:11' 05-07-2016
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 2473
Số lượt thích: 1 người (Mai Nguyễn Thanh Vân)
ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH – ĐỀ 1
I, Khoanh tròn từ khác loại(2đ)
1, A, Frog B, Dog C, Cat D, Pizza
2, A, Can B, Rice C, Cake D, Apple
3, A, How B, How many C, What D, How old
4, A, Am B, Do C, Are D, Is
5, A, Chicken B, Bread C, Bird D, Ice-cream
6, A, Hungry B, Juice C, Plum D, Peach
7, A, By B, An C, In D, Under
8, A, Square B, Long C, Short D, Sunny
II, Khoanh tròn đáp án đúng nhất(3đ)

1, What do you want ? I want ……….. apple
A, a B, an C, some D, two
2, I like red . What about you ? ………………………
A, Yes, I like red B, I like red , too
C, I like milk D, I can cut
3, I’m………………… I want rice and chicken
A, Ok B, fine C, Thirsty D, Hungry
4, What do you like ? I like …………………
A, Cat B, a cat C, The cat D, Cats
5, Look ! There’s a frog . What do you like ? ...............................
A, I like frogs B, I like the frog C, I like an frog D, I like a frog
6, The bicycle is ………. the table
A, By B, To C, Down D, Up
III, Hoàn thành bài hội thoại sử dụng từ trong ngoặc (3đ)
( favorite , like ,about, is , hungry , want , here , welcome , am , thank )

A: I’m (1) hungry….I want an apple

B: B: I (2)…….thirsty. I (3)…………..juice

A: A: (4) ……………you are

B: B: (5)…………you
A: A: You are (6)………………….

A:What’s your (7)…………………color?
B: It (8)…………red . What ( 9)…………you?
A : I (10) ……………….blue

IV, Viết câu trả lời về chính bản thân em (2đ)
1, What do you like ? ………………………………………………….
2, Do you want fish ? ………………………………………………….
3, Can you eat plum ? ………………………………………………….
4, How many yo-yos are there ? …………………………………………………

ĐỀ 2
I, Từ nào có phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại(2đ)
1, A, What B, Who C, Windy D, White
2, A, Like B, Spider C, Swim D, Lion
3, A, Yes B, She C, He D, Eat
4, A , Bat B, Cat C, Hat D, Car
II, Điền từ trái nghĩa với các từ sau (1đ)
1, big < > ……………. 2, short < > ………….
3, white < > ………….. 4, thin < > ………….
III, Dùng từ gợi ý sau viết thành câu hoàn chỉnh (2,5)
1, It / big / box -> ……………………………………….......
2, What / you / like ? -> …………………………………………...
3, They / under / the table -> …………………………………………….
4, He / want / milk / pizza -> ……………………………………………
5, What / your / favorite / color ? -> ……………………………………………
IV, Nối câu hỏi với câu trả lời.(2,5đ)
1. How’s the weather today?
a. This’s my father

2. How many chairs are there?
b. Yes, it is

3. Who’s this?
c. I’m five years old

4. Is it a round ball ?
d. There are four chairs

5. How old are you ?
e. I’m fine. Thankyou

6. Do you want cake ?
f. They are by the bicycle

7. Where are the vans?
g. No, I don’t

8. What’s your name?
h. My name’s Nga

9. How are you?
i. I like rabbits

10. What do you like ?
k. It’s sunny and windy


1……k 2…… 3……… 4……….. . 5…………
6……… 7…… 8……… 9………… 10………
V, Đọc bài hội thoại sau và điền T trước câu đúng, F trước câu sai(2đ)
ANDY : Hello Kate, I’m Andy .
KATE
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác