Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề ôn tập HK 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 09h:42' 29-12-2025
Dung lượng: 887.8 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
THÔNG BÁO
NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. TOÁN
1. Nội dung
- Các số từ 1 đến 10, thứ tự số, cấu tạo số, so sánh, sắp xếp các số trong phạm vi 10.
- Cộng, trừ 2 số, 3 số trong phạm vi 10. (VD: 2 + 4 = ?, 3 + 1 + 4 = ?)
- Điền số, điền dấu trong phạm vi 10.
- Nhận diện được hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, khối lập phương,
khối hộp chữ nhật.
2. Các dạng bài
- Điền số thích hợp vào ô trống.
- Điền dấu >; <; = vào ô trống.
- Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
- Nhìn tranh, viết phép tính thích hợp.
- Thực hiện phép tính.
- Dạng bài đếm hình (hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật).
- Các bài toán có yếu tố nâng cao trong phạm vi các số từ 0 đến 10.
II. TIẾNG VIỆT
1. Nội dung: Đọc âm, vần, từ, câu chứa âm và vần đã học.
2. Các dạng bài tập:
- Điền âm theo quy tắc chính tả: c/k; g/gh; ng/ngh.
- Điền vần thích hợp vào chỗ chấm.
- Sắp xếp lại câu cho hoàn chỉnh.
- Đọc và trả lời câu hỏi theo nội dung bài đọc.
III. LỊCH KIỂM TRA (DỰ KIẾN)
Môn Tiếng Việt, Toán: 12/2023
Chúc các con ôn tập và thi đạt kết quả tốt!

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Họ và tên: …………………
Lớp
: ………………..

Môn: TOÁN
Số: 1

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1: Số nhỏ nhất có 2 chữ số là:
A. 9

B. 10

C. 100

Bài 2: Dãy số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
A. 7, 8, 9, 5.

B. 8, 7, 5, 3.

C. 6, 7, 8, 9.

Bài 3: Số còn thiếu trong dãy số 10, 8, 6, …., 2 là:
A. 4

B. 5

C. 3

Bài 4: Các số điền vào chỗ … trong phép so sánh: 5 < … < 8 là:
A. 5, 6

B. 6, 8

C. 6, 7

Bài 5: Điền dấu >, <, = :
4 + 3 …. 0 + 5
A. <

B. =

C. >

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ …: 9 = 4 + …
A. 5

B. 4

C. 3

Bài 7: Kết quả của phép tính 2 + 6 - 4 = … là:
A. 2

B. 4

Bài 8: Hình sau có số hình tam giác là:
A. 5 hình tam giác
B. 4 hình tam giác
C. 3 hình tam giác

C. 8

Bài 9: Số?
7 - ….. = 5

8 + …. = 8

…. + 4 = 6 – 2
….

9 - ….= 5 + 2
….

Bài 10: Tính:
4 - 2 + 8 =….
….

3 + 5 – 6 =….
….

10 + 0 – 3 = …..
…..

5 + 3 + 1 = ….
…..

Bài 11: Điền dấu >, <, = vào chỗ …:
0+6
….

2+3
….

7–4
…..

6–3
….

Bài 12: Viết phép tính thích hợp với hình sau:
a. Có tất cả bao nhiêu con chim?

b. Có bao nhiêu con cá trong bể?

9-2
….
5+3
…..

10 – 2
…..
4+5
…..

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Họ và tên: …………………
Lớp
: ………………..

Số: 2

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1: 7 là số liền sau của số:
A. 6

B. 8

C. 9

Bài 2: Các số 5, 2, 1, 9, 10 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. 1, 2, 5, 9, 10

B. 10, 9, 8, 5, 1

. Số cần điền lần lượt là:

Bài 3:

A. 4, 5

Bài 4:
A. 0

C. 10, 9, 5, 2, 1

B. 5, 6

. Số cần điền là:
B. 1

C. 4, 6

C. 2

Bài 5: Điền dấu >, <, =? 3 + 6 …. 2 + 6:
A. <

B. =

C. >

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ …: 7 = 7 - ….
A. 5

B. 0

C. 7

Bài 7: Kết quả của phép tính: 4 + 5 - 3 = … là:
A. 7

B. 9

Bài 8: Hình sau có:
a ........ hình tam giác.
…… hình vuông
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Hình bên có 3 hình tam giác.
b) Hình bên có 1 hình vuông.

C. 6

Bài 9: Số?
…+4=6

4 + …. = 9

8 = 10 - …

0=…-6

Bài 10: Tính:
9 - 6 + 5 =….

8 – 2 – 3 = ….

….

…..

10 – 5 – 2 = ….

3 + 6 – 4 = ….

…..

…..

Bài 11: Điền dấu >, <, = vào chỗ …:
10 - 2
…..
9

8

9-2
….

10 – 3 – 1
…..

4+6
….

7+2
…..

7

Bài 12: Phép tính thích hợp với hình sau là:

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Họ và tên: …………………
Lớp
: ………………..

Số: 3

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1: Điền dấu >, <, =:
A. =

5+4…4+5
B. <

C. >

Bài 2: Số bé nhất trong các số: 0, 6, 8, 10, 1 là:
A. 0

B. 1

C. 10

Bài 3: Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 10

B. 9

C. 1

Bài 4: Số còn thiếu trong dãy số: 2, 4, 6, …..10 là:
A. 7

B. 9

C. 8

Bài 5: Dãy số sau được sắp xếp theo thứ tăng dần là:
A. 10, 8, 4, 1, 7

B. 10, 8, 7, 4, 1

C. 1, 4, 7, 8, 10

Bài 6 : Điền số thích hợp vào chỗ ....: 6 = 4 +....
A. 2

B. 3

C. 4

Bài 7: Điền số: 7 > … > … > 4
A. 3, 4

B. 6, 5

C. 5, 6

Bài 8: Vy có số bút nhiều hơn 5 nhưng lại ít hơn 7. Vậy Vy có số bút là:
A. 8 cái

B. 6 cái

C. 4 cái

Bài 9: Tính:
8 – 4 + 5 = ……

7 + 0 – 4 = ……

Bài 10: Số?
0 + …… = 10
Bài 11: Hình sau có số hình vuông là:
A. 2 hình vuông
B. 4 hình vuông
C. 6 hình vuông

7 - …… = 2

Bài 12: Tính:
8 + 2 – 5 =….
….

10 - 4 – 0 = ….
…..

7 + 2 - 6 = ….
.…..

Bài 13: Điền dấu >, < , = vào chỗ trống:
3+5

4+2

10 – 0

Bài 14: Phép tính thích hợp với hình sau là:
A. 10 – 3 = 7
B. 7 – 3 = 4
C. 6 + 3 = 9

Bài 15: Nhìn hình viết phép tính thích hợp:

0 + 10

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán

Họ và tên: …………………
Lớp

Số: 4

: ………………..

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1: Số bé nhất trong các số 5; 8; 1; 3 là:
A. 1

B. 8

C. 3

Bài 2: Sắp xếp các số 5, 2, 8, 4 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 2, 4, 8, 5.

B. 4, 2, 5, 8.

C. 8, 5, 4, 2.

Bài 3: Kết quả của phép tính 2 + 6 là:
A. 6

B. 8

C. 7

Bài 4: Số cần điền vào chỗ chấm 6 < . . .< 9 là:
A. 5, 6

B. 6, 7

C. 7. 8

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 + … = 4 + 5
A. 2

B. 4

C. 3

Bài 6: Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9 là:
A. 6

B. 8

C. 7

Bài 7: Kết quả của phép tính: 9 - 2 - 4 = … là:
A. 3

B. 4

C. 5

B. 4 + 4 = 9

C . 10 – 9 =2

Bài 8: Phép tính đúng là:
A. 7 – 5 = 2

Bài 9: Số còn cần điền ở chỗ chấm 8 – 4 > 9 - ……. là:
A. 4

B. 7

Bài 10: Hình sau có số hình tam giác là:
A. 5 hình tam giác
B. 6 hình tam giác
C. 7 hình tam giác

C. 1

Bài 11: Số?
9 = 2 + ….

5 + ….= 10

Bài 12: Tính:
6 + 1 + 2 = ….
….

10 - 3 - 3 = ….
….

4 + 4 + 2 = ….
…..

Bài 13: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
4+3
….
7–4
….

9

5

Bài 14: Phép tính thích hợp với hình sau là:

A. 8 - 6 = 2
B. 6 – 4 = 2
C. 4 + 2 = 6

6+3
….
9–6
…..

3+6
….
3+5
…..

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán

Họ và tên :…………………
Lớp

Số 5

:……………

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1: 9 bé hơn số nào trong các số sau:
A. 8

B. 10

C. 7

Bài 2: Sắp xếp các số 3, 9, 4, 5 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 3, 9, 4, 5.

B. 3, 4, 5, 9.

C. 9, 5, 4, 3.

Bài 3: Điền số nào vào chỗ chấm để có phép tính 8 +…. = 10
A. 1

B. 2

C. 3

Bài 4: Điền số: 9 > … > 6
A. 10

B. 7

C. 4

Bài 5: Điền dấu >, <, = : 0 + 8 … 2 + 7
A. =

B. <

C. >

Bài 6: Kết quả phép tính: 8 – 3 + 4 = …
A. 6

B. 8

C. 9

Bài 7: Kết quả của phép tính: 9 - 5 + 2 = …
A. 6

B. 7

Bài 8: Có
Thêm

C. 4

: 6 con gà
: 2 con gà

Có tất cả : …. con gà
A. 8

B. 9

Bài 9: Hình sau có số hình tam giác là:
A. 5 hình tam giác
B. 6 hình tam giác
C. 7 hình tam giác

C. 10

Bài 10: Số?
9 - …. = 6 + 3
….
6 + …. = 10 – 2
….
Bài 11: Tính:
17 + 2 – 8 =….
….
Bài 12: Điền dấu >, <, = vào
16 – 4


14 + 2


3 + 4 = 4 + ….
……
2 + 5 = …..+ 1
….
16 – 6 + 9 = ….
….

18 – 0 + 1 = ….
….

:
14 + 5


18 – 6


Bài 13: Viết phép tính thích hợp với hình sau:
a. Có tất cả bao nhiêu con bướm?

b. Còn lại bao nhiêu quả bóng bay?

20 + 0


14 + 5


PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán

Họ và tên :…………………
Lớp

Số 6

:……………

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1: Số lớn nhất có 1 chữ số là:
A. 1

B. 9

C. 10

Bài 2: Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 0, 5, 7, 3, 8.

B. 2, 3, 6, 9, 10.

C. 9, 6, 5, 3, 0.

Bài 3: Số còn thiếu trong dãy số: 1, 3, 5, …, 9 là:
A. 7

B. 6

C. 5

Bài 4: Có thể điền được bao nhiêu số vào chỗ … trong phép so sánh: 5 > … > 1?
A. 3

B. 2

C. 4

Bài 5: Điền dấu >, <, =: 9 - 3 …. 5 + 3:
A. <

B. =

C. >

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ …: 7 - … = 3
A. 5

B. 4

C. 3

Bài 7: Kết quả của phép tính: 10 – 8 + 4 = … là?
A. 2

B. 4

C. 6

Bài 8: Hình sau có số hình tam giác là:
A. 2 hình tam giác
B. 3 hình tam giác
C. 4 hình tam giác

Bài 9: Số?
…-4=0

2 + …. = 8

Bài 10: Tính:
8 – 4 + 2 =….
….

5 + 4 – 4 = ….
…..

Bài 11: Điền dấu >, <, = vào chỗ …:
4+4


7

Bài 12: Phép tính thích hợp với hình sau là:
A. 3 + 5 = 8
B. 5 – 3 = 2
C. 4 + 4 = 8

6+3
….

10 – 0
…..

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Tiếng Việt

Họ và tên: …………………
Lớp

Số: 1

: ………………..

A. ĐỌC THÀNH TIẾNG
1. Đọc các âm, vần
m

ng

ư

ch

ong

uôm

yên

yêu

2. Đọc các tiếng, từ
biển

hồng

sườn

toa tàu

thướt tha

nườm nượp

3. Đọc câu – bài
Ngủ ngoan
Hoa cau đã nở

Mắt ơi ngủ nhé

Hương giăng khắp vườn

Tay ơi lặng yên

Vang ngân tiếng dế

Chân ơi ngủ nhé

Cỏ mềm ngậm sương.

Dưới trăng dịu hiền.

B. ĐỌC HIỂU
Chú mèo nhà Hà là mèo tam thể. Hà gọi nó là bé Bự vì nó mũm mĩm lắm.

Bự hay leo trèo trên thân cây ổi. Nó còn trốn ở gầm bàn để Hà đi tìm.
(Theo Kể chuyện cho bé mầm non)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện bài tập theo yêu cầu:
Câu 1: Bài đọc trên có mấy câu?
A. 3 câu

B. 4 câu

C. 5 câu

Câu 2: Chú mèo nhà Hà là mèo gì?
A. mèo vằn

B. mèo khoang

C. mèo tam thể

Câu 3: Mèo nhà Hà hay làm gì?
A. Mèo nhà Hà hay leo trèo trên thân cây ổi.
B. Mèo nhà Hà hay sưởi nắng.
C. Mèo nhà Hà hay vờn bắt chuột.
Câu 4: Điền yêu hay iêu?
….. thương
Câu 5: Điền tr hay ch?
….ong chóng
Câu 6: Từ viết chưa đúng là:
A. lắng nghe

B. bắp nghô

C. nghi ngờ

B. đọ tươi

C. lò sưởi

Câu 7: Từ nào viết đúng?
A. bửa tiệc

Câu 8: Từ ngữ dùng thay thế phù hợp cho từ được gạch chân trong câu sau là:
Vân rất vui mừng khi được đi chơi cùng các bạn.
A. tốt đẹp

B. vui sướng

C. buồn bã

Câu 9. Nối:
Bố

mềm mại.

Bầy chim

bay về tổ

Dải lụa

lái xe.

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Tiếng Việt

Họ và tên: …………………
Lớp

Số: 2

: ………………..

A. ĐỌC THÀNH TIẾNG
1. Đọc các âm, vần
nh

th

ch

b

uông

anh

oe

yêu

2. Đọc các tiếng, từ
nghiêng

chuyền

xanh

chiều chuộng

chim khuyên

bãi biển

3. Đọc câu – bài
Tổ quốc Việt Nam
Đẹp vô cùng Tổ quốc ta ơi!
Rừng cọ đồi chè, đồng xanh ngào ngạt
Nắng chói sông Lô, hò ô tiếng hát
Chuyến phà dào dạt bến nước Bình Ca…
B. ĐỌC HIỂU
Mưa rào lộp độp. Họ nhà nhái tụ họp thi hát đón cơn mưa đầu mùa. Mặt ao ran ran
bài ca ì ọp, ì ọp. Đàn cá cờ lóp ngóp bơi đến, lâu lâu lại ngoi lên đớp mưa.
(Tiếng Việt 1, tập 1, Kết nối tri thức với cuộc sống)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện bài tập theo yêu cầu:
Câu 1: Bài đọc trên có mấy câu?
A. 3 câu

B. 4 câu

C. 5 câu

Câu 2: Trong bài đọc có những con vật nào?
A. Họ nhà nhái

B. Họ nhà ếch

C. Họ nhà nhái và đàn cá cờ

Câu 3: Họ nhà nhái làm gì?
A. Lóp ngóp bơi đến lâu lâu lại ngoi lên đớp mưa.
B. Tụ họp thi hát đón cơn mưa đầu mùa.
C. Bơi đến tụ tập trên bờ thi hát ca.
Câu 4: Điền iu hay ưu?
cái r….

l…. đạn
.

Câu 5: Điền ch hay tr ?
… en lấn

cây ….e

Câu 6: Từ viết chưa đúng là:
A. quoay xe

B. ngộ nghĩnh

C. kay nồng

Câu 7: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm cho phù hợp (líu lo, chót vót)?
a. Chim sơn ca hót ………………..
b. Cây cau cao ………………….
Câu 8: Với các từ dưới đây, câu nào được sắp xếp hợp lí?
chăm chỉ/ kiếm/ Đàn ong/ bay đi/ mật.
A. Chăm chi bay đi kiếm mật đàn ong.
B. Đàn ong chăm chỉ bay đi kiếm mật.
C. Đàn ong chăm chỉ kiếm mật bay đi.

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Tiếng Việt
Họ và tên: …………………
Lớp

Số: 3

: ………………..

A. ĐỌC THÀNH TIẾNG
1. Đọc các âm, vần
q

tr

ph

ai

ương

iêng

ach

muôn

buổi

diêm

mướp

hẻm

muốt

r

2. Đọc các tiếng, từ
gương

xuân

3. Đọc câu - bài
Gà mẹ
Gà mẹ xòe đôi cánh

Gà mẹ xòe đôi cánh

Làm hai mái nhà xinh

Làm bức tường cản ngăn

Đàn gà con rúc rích

Khi mèo khoang, chó vện

Mưa rơi xuống nhà mình.

Đuổi con mình trên sân.

B. ĐỌC HIỂU
Hoa cúc vàng
Suốt cả mùa đông

Sớm nay nở hết

Nắng đi đâu miết

Đầy sân cúc vàng

Trời đắp chăn bông

Thấy mùa xuân đẹp

Còn cây chịu rét.

Nắng lại về chăng?

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện bài tập theo yêu cầu:
Câu 1. Bài thơ nói đến loài hoa nào?
A. Hoa hồng

B. Hoa cúc vàng

C. Hoa đào

Câu 2. Bài thơ nhắc đến mùa nào?
A. Mùa đông

B. Mùa xuân

C. Mùa đông và mùa xuân

Câu 3. Điền ng hay ngh?
con …….....é .....................................................õ nhỏ
Câu 4. Tìm từ viết sai:
A. kẻ ô

B. kì đà

C. cì cọ

Câu 5. Điền r, d hay gi?
….a ngõ
Câu 6. Viết 2 tiếng có vần ươu:
…………………………………………………………………………………
Câu 7: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu:
Mẹ / với riềng / kho cá / . /
…………………………………………………………………………………………

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Tiếng Việt

Họ và tên: …………………
Lớp

Số: 4

: ………………..

A. ĐỌC THÀNH TIẾNG
1. Đọc các âm, vần
b

ch

p

gh

uôi

âng

nhảy

sum vầy

yêu

anh

2. Đọc các tiếng, từ
chuối

mắng

dừa xiêm

sầu riêng

3. Đọc câu – bài
Mùa xuân đến
Bầu trời ngày một thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm
chồi nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa chanh lấm tấm. Hoa nhãn
ngọt. Vườn cây lại rộn rã tiếng chim. Những chú khướu lắm điều. Những anh chào mào
đỏm dáng. Những bác cu gáy trầm ngâm.
B. ĐỌC HIỂU (4 điểm)
Nghỉ hè
Nghỉ hè, mẹ và Huệ đi nghỉ mát ở Đà Lạt. Mẹ để Huệ tự đi bộ, tản mát ở bờ hồ.
Khi về, Huệ cứ nhớ làn gió mát ở Đà Lạt.
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện bài tập theo yêu cầu:
Câu 1: Bài đọc trên có mấy câu?
A. 3 câu

B. 4 câu

C. 5 câu

Câu 2: Nghỉ hè, mẹ và Huệ đi nghỉ mát ở đâu?
A. Ở Đà Nẵng

B. Ở Sa Pa

C. Ở Đà Lạt

Câu 3: Khi về, Huệ nhớ gì?
A. Huệ nhớ món ăn ngon ở Đà Lạt.
B. Huệ nhớ làn gió mát ở Đà Lạt.
C. Huệ nhớ khung cảnh ở Đà Lạt.
Câu 4: Điền ng hay ngh ?
bí …..ô

…..iên cứu

Câu 5: Điền ch hay tr ?
mặt …..ăng
Câu 6: Từ viết chưa đúng là:
A. cô giáo

B. gế gỗ

C. chú sóc

B. củ xả

C. nghĩ hè

Câu 7: Từ nào viết đúng?
A. yên vui

Câu 8: Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại cho đúng.
ngày sinh nhật / Hôm nay / là / của em /. /
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Tiếng Việt

Họ và tên: …………………
Lớp

Số: 5

: ………………..

A. ĐỌC THÀNH TIẾNG
1. Đọc các âm, vần
kh

h

s

iêc

ong

âng

oe

uôi

2. Đọc các tiếng, từ
muối

cầu

bảy

bậc thềm

chong chóng

dây cước

3. Đọc câu – bài
Trăng đêm thu thật sáng. Trăng tròn vành vạnh làm sáng cả một góc sân nhà Minh.
Nhớ ánh trăng, Minh thấy mọi vật như rõ mồn một.
B. ĐỌC HIỂU
Ngày gần Tết, mẹ làm mứt dừa và ô mai để bán. Mứt dừa mẹ làm có đủ vị: cà phê,
dâu, ca cao. Còn ô mai thì có: sấu chua giòn, mận xào cay và ô mai mơ vị thơm thơm.
Hà thử món nào món ấy đều rất ngon.
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện bài tập theo yêu cầu:
Câu 1: Bài đọc trên có mấy câu?
A. 4 câu

B. 5 câu

C. 6 câu

Câu 2: Ngày gần Tết, mẹ làm gì để bán?
A. bánh chưng

B. mứt dừa và ô mai

Câu 3: Mứt dừa mẹ làm không có vị gì?
A. ca cao
B. cà phê
C. dừa

C. hoa

Câu 4: Điền ươc hay ươt?
b……… đi

th……… tha
.

Câu 5. Điền iên hay iêng?
s………. năng

x… ... thịt

Câu 6: Điền x hay s?
… ung sướng

màu ...... anh

lên ……uống

con …uối

Câu 7: Từ viết chưa đúng là:
A. iêu thương

B. yên bình

C. cánh diều

Câu 8. Nối:
Hà Nội

để đọc sách.

Mai vào thư viện

là thủ đô của Việt Nam.

Mùa đông

em phải mặc quần áo ấm.

Bài 9. Điền tiếng / từ:

……………………………

……………………………

……………………………

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Tiếng Việt
Họ và tên: …………………
Lớp

Số: 6

: ………………..

A. ĐỌC THÀNH TIẾNG
1. Đọc các âm, vần
g

d

nh

gh

ong

ưu

ươc

uông

2. Đọc các tiếng, từ
khương

rặng

biển

vầng trăng

yêu thương

con thuyền

3. Đọc câu – bài
Bố cho Giang một quyển vở mới. Giữa trang bìa là một chiếc nhãn vở trang trí
rất đẹp. Giang lấy bút nắn nót viết tên trường, tên lớp, họ và tên của em vào nhãn vở.
B. ĐỌC HIỂU
Đàn kiến
Một con kiến phát hiện mẩu bánh rơi. Nó bò quanh mẩu bánh. Kiến nhận ra một
mình nó không thể mang nổi mẩu bánh. Nó quay đầu, chạy nhanh về tổ. Gặp những con
kiến trong đàn, nó chạm râu để báo tin. Lát sau, cả đàn kiến xúm xít, khiêng được mẩu
bánh về tổ.
(Theo Ông ơi! Vì sao lại thế?,
NXB Khoa học và Kĩ thuật, 1996)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện bài tập theo yêu cầu:
Câu 1: Bài đọc trên có mấy câu?
A. 5 câu

B. 6 câu

C. 7 câu

Câu 2: Dựa vào bài đọc, khi phát hiện mẩu bánh rơi, kiến đã làm gì?
A. Kiến đã bò quanh mẩu bánh.
B. Kiến đã mang luôn bánh về tổ.
C. Kiến đã ăn mẩu bánh.

Câu 3: Kiến báo tin cho nhau bằng cách nào?
A. Kiến chạm chân vào nhau.
B. Kiến kêu thật to để cả đàn nghe thấy.
C. Kiến đã chạm râu vào nhau.
Câu 4: Điền c hay k ?
……on thuyền
Câu 5: Điền ai hay ay ?
máy b……
Câu 6: Từ nào viết đúng chính tả?
A. thước cẻ

B. cốc lước

C. cầu trượt

Câu 7: Từ nào viết sai chính tả?
A. ông nội

B. mứt giừa

C. kim giờ

Câu 8: Viết 2 từ có chứa vần ao:
…………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến