đề ôn thi đại học 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Ninh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:51' 21-12-2008
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Ninh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:51' 21-12-2008
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
MÔN HÓA HỌC
ĐỀ ÔN SỐ 5 (Thời gian: 90 phút)
(Gợi ý: Tất cả các câu hỏi tính toán đều sử dụng công thức giải với thời gian dưới 1 phút).
Câu 1: Để điều chế Ag từ ddAgNO3 ta không thể dùng:
A. Điện phân ddAgNO3 B. Cu pứ với ddAgNO3 C. Nhiệt phân AgNO3 D. Cho Ba phản ứng với ddAgNO3
Câu 2: Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn B. Cho B pứ với dd HNO3 dư, thì thu được 0,2 mol NO. Giá trị m:
A.15,2 g B. 15,75 g C.16,25 D.14,75
Câu 3: Có ba chất hữu cơ: Anilin, Axit Benzôic, Glyxin. Để phân biệt 3 dd trên ta dùng:
A. quỳ tím B. ddHCl C. ddBr2 D. dd phenolphthalein
Câu 4: Có một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được 28,8 gam H2O. Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20%. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 50; 20; 30 B. 25; 25; 50 C. 50; 16,67; 33,33 D. 50; 25; 25
Câu 5: Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO2)2. Hiện tượng xảy ra:
A. Có kết tủa keo trong, sau đó kết tủa tan. B. Chỉ có kết tủa keo trắng. C. Có kết tủa keo trắng và có khi bay lên. D. Không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 6: Trung hòa 1,4 gam chất béo cần 1,5 ml ddKOH 0,1 M . Chỉ số axit của chất béo trên là:
A. 4 B. 6 C. 8 D.10
Câu 7: Cho 10,6g hỗn hộp: K2CO3 và Na2CO3 vào 12g dd H2SO4 98%. Khối lượng dd có giá trị:
A. 22,6g B. 19,96g C. 18,64g D.17,32 g
Câu 8: dd Ba(OH)2 có thể tác dụng với tất cả các chất sau:
A. FeCl3, Cl2, MgO, ZnCl2, SO2, H2SO4 B. CO2, Zn, Al, Fe(OH)3 , Na2CO3 C. ZnCl2, Cl2, NaHCO3, P2O5 , SO2, KHSO4 D. CO2, Zn, Al, FeO , Na2CO3
Câu 9: Chất A(C,H,O) mạch hở, đơn chức có %O = 43,24%. A có số đồng phân tác dụng được với NaOH là:
A. 2 B.3 C.4 D.5
Câu 10: Trộn hidrocacbon A với H2 dư , thu được a g hhB. Đốt cháy hhB . Dẫn hết khí vào dd Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa. Mặt khác a g hh B trên làm mất màu dd chứa 32g Br2. CTPT A là:
A. C3H4 B. C3H6 C.C2H4 D.C4H6
Câu 11: Đốt 0,05 mol hhA gồm C3H6, C3H8, C3H4 (tỉ khối hơi của hhA so với hydro bằng 21). Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình có BaO. Sau pứ thấy bình tăng m gam. Giá trị m là:
A.9,3g B. 6,2g C. 8,4g D.14,6g
Câu 12: Cho dãy các chất: Na(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3, NaHSO3, ZnO. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A. 2 B.3 C. 4 D.5
Câu 13: Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 và X2. trong đó X1 ít hơn X2 hai nơtron. với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị là 3 : 7. Số khối của X là 64.4. số khối của hai đồng vị X1, X2 lần lượt là:
A. 62 , 65 B .62 , 64 C. 64 , 66 D. 63 , 65
Câu 14: Để tinh chế Ag từ hh( Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi ta dùng:
A. Fe B. ddAgNO3 C. Dd Fe(NO3)3 D. Dd HCl
Câu 15: Dẫn V lít (đkc) hh A có C2H4, C3H4 , C2H2 (KLPTTB=30) qua bình dd Br2 dư. Sau pứ thấy khối lượng bình ddBr2 tăng 9 gam.
ĐỀ ÔN SỐ 5 (Thời gian: 90 phút)
(Gợi ý: Tất cả các câu hỏi tính toán đều sử dụng công thức giải với thời gian dưới 1 phút).
Câu 1: Để điều chế Ag từ ddAgNO3 ta không thể dùng:
A. Điện phân ddAgNO3 B. Cu pứ với ddAgNO3 C. Nhiệt phân AgNO3 D. Cho Ba phản ứng với ddAgNO3
Câu 2: Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn B. Cho B pứ với dd HNO3 dư, thì thu được 0,2 mol NO. Giá trị m:
A.15,2 g B. 15,75 g C.16,25 D.14,75
Câu 3: Có ba chất hữu cơ: Anilin, Axit Benzôic, Glyxin. Để phân biệt 3 dd trên ta dùng:
A. quỳ tím B. ddHCl C. ddBr2 D. dd phenolphthalein
Câu 4: Có một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được 28,8 gam H2O. Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20%. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 50; 20; 30 B. 25; 25; 50 C. 50; 16,67; 33,33 D. 50; 25; 25
Câu 5: Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO2)2. Hiện tượng xảy ra:
A. Có kết tủa keo trong, sau đó kết tủa tan. B. Chỉ có kết tủa keo trắng. C. Có kết tủa keo trắng và có khi bay lên. D. Không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 6: Trung hòa 1,4 gam chất béo cần 1,5 ml ddKOH 0,1 M . Chỉ số axit của chất béo trên là:
A. 4 B. 6 C. 8 D.10
Câu 7: Cho 10,6g hỗn hộp: K2CO3 và Na2CO3 vào 12g dd H2SO4 98%. Khối lượng dd có giá trị:
A. 22,6g B. 19,96g C. 18,64g D.17,32 g
Câu 8: dd Ba(OH)2 có thể tác dụng với tất cả các chất sau:
A. FeCl3, Cl2, MgO, ZnCl2, SO2, H2SO4 B. CO2, Zn, Al, Fe(OH)3 , Na2CO3 C. ZnCl2, Cl2, NaHCO3, P2O5 , SO2, KHSO4 D. CO2, Zn, Al, FeO , Na2CO3
Câu 9: Chất A(C,H,O) mạch hở, đơn chức có %O = 43,24%. A có số đồng phân tác dụng được với NaOH là:
A. 2 B.3 C.4 D.5
Câu 10: Trộn hidrocacbon A với H2 dư , thu được a g hhB. Đốt cháy hhB . Dẫn hết khí vào dd Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa. Mặt khác a g hh B trên làm mất màu dd chứa 32g Br2. CTPT A là:
A. C3H4 B. C3H6 C.C2H4 D.C4H6
Câu 11: Đốt 0,05 mol hhA gồm C3H6, C3H8, C3H4 (tỉ khối hơi của hhA so với hydro bằng 21). Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình có BaO. Sau pứ thấy bình tăng m gam. Giá trị m là:
A.9,3g B. 6,2g C. 8,4g D.14,6g
Câu 12: Cho dãy các chất: Na(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3, NaHSO3, ZnO. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A. 2 B.3 C. 4 D.5
Câu 13: Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 và X2. trong đó X1 ít hơn X2 hai nơtron. với tỉ lệ số nguyên tử đồng vị là 3 : 7. Số khối của X là 64.4. số khối của hai đồng vị X1, X2 lần lượt là:
A. 62 , 65 B .62 , 64 C. 64 , 66 D. 63 , 65
Câu 14: Để tinh chế Ag từ hh( Fe, Cu, Ag) sao cho khối lượng Ag không đổi ta dùng:
A. Fe B. ddAgNO3 C. Dd Fe(NO3)3 D. Dd HCl
Câu 15: Dẫn V lít (đkc) hh A có C2H4, C3H4 , C2H2 (KLPTTB=30) qua bình dd Br2 dư. Sau pứ thấy khối lượng bình ddBr2 tăng 9 gam.








ông dạy môn gì mà tài liệu nào ông cũng đưa lên ông ăn cắp tài nhỉ
Nguoi
y a. !