ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN SINH SỐ 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quang Thành
Ngày gửi: 17h:08' 26-04-2020
Dung lượng: 76.2 KB
Số lượt tải: 138
Nguồn:
Người gửi: Quang Thành
Ngày gửi: 17h:08' 26-04-2020
Dung lượng: 76.2 KB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN LUYỆN THPT QUỐC GIA MÔN SINH - ĐỀ 17
Câu 1. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá là
A.đột biến B.giao phối không ngẫu nhiên,
C.CLTN D. các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 2. Sinh vật biến đổi gen không đuợc tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?
A.Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
B. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
C.Lai hữu tính giữa các cá thể cùng loài.
D. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen
Câu 3. Cho biết hai gen nằm trên cùng một NST và cách nhau 40cm. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây cho giao tử AB với tỉ lệ 30%?
A. B. C. D.
Câu 4. Loại axit nucleic nào sau đây là thành phần cấu tạo nên ribôxôm?
A.tARN B. rARN C.ADN D. mARN
Câu 5. Động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng túi?
A.Giun đất B. Cừu. C.Trùng giày D. Thủy tức.
Câu 6. Theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
A.AaBB xAABb B. AaBb xAAbb. C.AaBb xaabb D. AaBb xaaBb
Câu 7.Cơ thể nào sau đây là cơ thể không thuần chủng?
A.aabbDDEE B. aaBBDDee C.AABBDdee D. AAbbDDee
Câu 8.Hoạt động nào sau đây làm tăng nồng độ CO2 gây nên hiệu ứng nhà kính?
A.Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc.
B.Tăng cuờng sử dụng các nguyên liệu hoá thạch trong công nghiệp và trong giao thông vận tải.
C.Tích cực nghiên cứu và sử dụng các nguồn năng luợng sạch nhu năng lượng gió, thuỷ triều,...
D. Hoạt động của các vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất.
Câu 9. Theo lí thuyết cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử Ab với tỉ lệ 25%?
A.Aabb. B. AaBb C.AABb D. AAbb
Câu 10. Quần thể nào sau đây có tần số alen a thấp nhất?
A.0.2AA : 0,5Aa : 0,3aa B. 0,3AA : 0,6Aa : 0,laa.
C. 0,1 AA : 0,8Aa : 0,1 aa D. 0.4AA : 0,6aa.
Câu 11. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát phát sinh ở đại nào sau đây?
A.Đại Tân sinh B. Đại Trung sinh C.Đại cổ sinh D. Đại Nguyên sinh.
Câu 12. Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 3910 và số nuclêôtit loại A chiếm 24% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại X của gen này là
A.552 B.1104 C.598. D.1996
Câu 13. ở thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
A.Bộ máy Gôngi B.Lục lạp. C.Tỉ thể D.Ribôxôm.
Câu 14. Trong quá trình phiên mã không có sự tham gia trực tiếp của thành phần nào sau đây?
A.ADN B.ADN pôlimeraza.
C.Các nuclêôtit A, U, G, X D. ARN pôlimeraza.
Câu 15. ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen phân li độc lập cùng quy định theo kiểu tương tác bổ sung: kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B quy định hoa màu đỏ; các kiểu gen còn lại quy định hoa màu trắng Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều cây hoa màu đỏ nhất?
A.AABb xaaBb B. AaBb xAaBb C.AaBB xaaBb D.Aabb xaaBb.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mật độ cá thể của quần thể?
A.Mật độ cá thể của quần thế tăng lên quá cao so với sức chứa của môi truờng sẽ làm tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
B.Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
C.Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống của quần thể.
D. Mật độ cá thể của quần thể có khả năng thay đồi theo mùa, năm hoặc
Câu 1. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá là
A.đột biến B.giao phối không ngẫu nhiên,
C.CLTN D. các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 2. Sinh vật biến đổi gen không đuợc tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?
A.Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
B. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
C.Lai hữu tính giữa các cá thể cùng loài.
D. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen
Câu 3. Cho biết hai gen nằm trên cùng một NST và cách nhau 40cm. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây cho giao tử AB với tỉ lệ 30%?
A. B. C. D.
Câu 4. Loại axit nucleic nào sau đây là thành phần cấu tạo nên ribôxôm?
A.tARN B. rARN C.ADN D. mARN
Câu 5. Động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng túi?
A.Giun đất B. Cừu. C.Trùng giày D. Thủy tức.
Câu 6. Theo lý thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?
A.AaBB xAABb B. AaBb xAAbb. C.AaBb xaabb D. AaBb xaaBb
Câu 7.Cơ thể nào sau đây là cơ thể không thuần chủng?
A.aabbDDEE B. aaBBDDee C.AABBDdee D. AAbbDDee
Câu 8.Hoạt động nào sau đây làm tăng nồng độ CO2 gây nên hiệu ứng nhà kính?
A.Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc.
B.Tăng cuờng sử dụng các nguyên liệu hoá thạch trong công nghiệp và trong giao thông vận tải.
C.Tích cực nghiên cứu và sử dụng các nguồn năng luợng sạch nhu năng lượng gió, thuỷ triều,...
D. Hoạt động của các vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất.
Câu 9. Theo lí thuyết cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử Ab với tỉ lệ 25%?
A.Aabb. B. AaBb C.AABb D. AAbb
Câu 10. Quần thể nào sau đây có tần số alen a thấp nhất?
A.0.2AA : 0,5Aa : 0,3aa B. 0,3AA : 0,6Aa : 0,laa.
C. 0,1 AA : 0,8Aa : 0,1 aa D. 0.4AA : 0,6aa.
Câu 11. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát phát sinh ở đại nào sau đây?
A.Đại Tân sinh B. Đại Trung sinh C.Đại cổ sinh D. Đại Nguyên sinh.
Câu 12. Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 3910 và số nuclêôtit loại A chiếm 24% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại X của gen này là
A.552 B.1104 C.598. D.1996
Câu 13. ở thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?
A.Bộ máy Gôngi B.Lục lạp. C.Tỉ thể D.Ribôxôm.
Câu 14. Trong quá trình phiên mã không có sự tham gia trực tiếp của thành phần nào sau đây?
A.ADN B.ADN pôlimeraza.
C.Các nuclêôtit A, U, G, X D. ARN pôlimeraza.
Câu 15. ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen phân li độc lập cùng quy định theo kiểu tương tác bổ sung: kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B quy định hoa màu đỏ; các kiểu gen còn lại quy định hoa màu trắng Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều cây hoa màu đỏ nhất?
A.AABb xaaBb B. AaBb xAaBb C.AaBB xaaBb D.Aabb xaaBb.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mật độ cá thể của quần thể?
A.Mật độ cá thể của quần thế tăng lên quá cao so với sức chứa của môi truờng sẽ làm tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.
B.Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
C.Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống của quần thể.
D. Mật độ cá thể của quần thể có khả năng thay đồi theo mùa, năm hoặc
 









Các ý kiến mới nhất