Đề ôn Toán.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trinh
Ngày gửi: 14h:11' 13-05-2026
Dung lượng: 27.3 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trinh
Ngày gửi: 14h:11' 13-05-2026
Dung lượng: 27.3 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN LUYỆN TOÁN
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng.
Bài 1: Các số bé hơn 8 là:
A. 4, 9
B. 0, 4
Bài 2: Số bé nhất là:
C. 8, 6
D. 3, 8
A. 5
B. 4
C. 0
Bài 3: Điền dấu > < = vào chỗ trống: 3 ............. 6
A. >
B. <
C. =
D. 2
D. +
Bài 4: Sắp xếp các số 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 2, 3, 7, 10
B. 7, 10, 2, 3
C. 10, 7, 3, 2
Bài 5: Số cần điền vào chỗ trống 1, 2, 3,......, 5, 6 là:
A. 3
II. Tự luận:
B. 4
C. 6
D. 3, 10, 2, 7
D. 1
Bài 1: Em hãy viết các số từ 0 đến 5?
…………………………………………………………………………..
Bài 2: Từ 0 đến 5 có bao nhiêu số ?
A. 4 số
B. 5 số
C. 6 số
Bài 3: Em hãy viết các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………………..
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………………..
Bài 4: Trong các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
Số bé nhất là: …………….
Số lớn nhất là: …………..
Số đứng giữa số 3 và số 5 là:…………….
Bài 5: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
1 …. 2
3 … 1
3 ... 4
3 … 3
5 … 2
5 ... 2
5… 4
2 … 3
1 ... 5
2 … 5
4 … 1
4 ... 4
4 … 3
5 … 5
2 ... 3
Bài 6: Viết các số 2, 5, 1, 8 , 3
a, Theo thứ tự tăng dần…………………………………………….
b, Theo thứ tự giảm dần…………………………………………
Bài 7: Tính?
7 + 3 = ….
1+8=…
0 + 10 =….
5 + 5 = ….
6 + 3 = ….
4 + 5 = ….
5+3=…
5 + 5 = ….
2 + 8 =….
10 + 0 =….
4 + 6 = ….
9 + 0 =….
9+1=…
1+2=…
1 + 9 = ...
1 + 3 =….
3+7=…
4 + 4 = ….
ĐỀ ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT
* Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đúng.
Câu 1: Từ nào viết đúng chính tả?
A. chú xẻ
B. ghan dạ
C. gi nhớ
D. con gà
C. ngé nhỏ
D. bạn thân
C. Quả na
B. lan can
Câu 2: Từ nào viết sai chính tả:
A. ghi nhớ
B. chú ý
Câu 3: Từ cần điền vào chỗ trống:
..................bò ở kẽ đá.
A. Bà cháu
B. Kì đà
Câu 4. Nối
dế
sen
ngọn
mèn
mưa
nến
hồ
phùn
Câu 5. Điền g / gh vào chỗ trống.
gồ ......ề
.....à ri
ghế ......ỗ
.......i nhớ
nhà .......a
Câu 6. Sắp xếp các tiếng sau thành câu có nghĩa.
a. cho / chị / bé / cờ / cá.
………………………………………………………………………………………………………………………
b. nghé / bó / có / cỏ / to.
..................................................................................................................................
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án trả lời đúng.
Bài 1: Các số bé hơn 8 là:
A. 4, 9
B. 0, 4
Bài 2: Số bé nhất là:
C. 8, 6
D. 3, 8
A. 5
B. 4
C. 0
Bài 3: Điền dấu > < = vào chỗ trống: 3 ............. 6
A. >
B. <
C. =
D. 2
D. +
Bài 4: Sắp xếp các số 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 2, 3, 7, 10
B. 7, 10, 2, 3
C. 10, 7, 3, 2
Bài 5: Số cần điền vào chỗ trống 1, 2, 3,......, 5, 6 là:
A. 3
II. Tự luận:
B. 4
C. 6
D. 3, 10, 2, 7
D. 1
Bài 1: Em hãy viết các số từ 0 đến 5?
…………………………………………………………………………..
Bài 2: Từ 0 đến 5 có bao nhiêu số ?
A. 4 số
B. 5 số
C. 6 số
Bài 3: Em hãy viết các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………………..
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………………..
Bài 4: Trong các số 0, 1, 2, 3, 4, 5
Số bé nhất là: …………….
Số lớn nhất là: …………..
Số đứng giữa số 3 và số 5 là:…………….
Bài 5: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
1 …. 2
3 … 1
3 ... 4
3 … 3
5 … 2
5 ... 2
5… 4
2 … 3
1 ... 5
2 … 5
4 … 1
4 ... 4
4 … 3
5 … 5
2 ... 3
Bài 6: Viết các số 2, 5, 1, 8 , 3
a, Theo thứ tự tăng dần…………………………………………….
b, Theo thứ tự giảm dần…………………………………………
Bài 7: Tính?
7 + 3 = ….
1+8=…
0 + 10 =….
5 + 5 = ….
6 + 3 = ….
4 + 5 = ….
5+3=…
5 + 5 = ….
2 + 8 =….
10 + 0 =….
4 + 6 = ….
9 + 0 =….
9+1=…
1+2=…
1 + 9 = ...
1 + 3 =….
3+7=…
4 + 4 = ….
ĐỀ ÔN LUYỆN TIẾNG VIỆT
* Trắc nghiệm: Khoanh vào đáp án đúng.
Câu 1: Từ nào viết đúng chính tả?
A. chú xẻ
B. ghan dạ
C. gi nhớ
D. con gà
C. ngé nhỏ
D. bạn thân
C. Quả na
B. lan can
Câu 2: Từ nào viết sai chính tả:
A. ghi nhớ
B. chú ý
Câu 3: Từ cần điền vào chỗ trống:
..................bò ở kẽ đá.
A. Bà cháu
B. Kì đà
Câu 4. Nối
dế
sen
ngọn
mèn
mưa
nến
hồ
phùn
Câu 5. Điền g / gh vào chỗ trống.
gồ ......ề
.....à ri
ghế ......ỗ
.......i nhớ
nhà .......a
Câu 6. Sắp xếp các tiếng sau thành câu có nghĩa.
a. cho / chị / bé / cờ / cá.
………………………………………………………………………………………………………………………
b. nghé / bó / có / cỏ / to.
..................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất