Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ SỐ 2 TOÁN LỚP 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THÙY DƯƠNG
Ngày gửi: 16h:00' 27-09-2023
Dung lượng: 193.3 KB
Số lượt tải: 507
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 2
Họ và tên:

Lớp: 2

Bài 1 – Viết (theo mẫu):
Số 37 gồm 3 chục và bảy đơn vị, viết là: 37 = 30 + 7;
- Số 45 gồm:
- Số 69 gồm:
- Số 88 gồm:
Bài 1 – Viết số thích hợp vào chỗ trống: Trong các số 43, 24, 37, 44, 73, 34;
a. Số bé nhất là

; Số lớn nhất là

b. Các số bé hơn số 43 là:
c. Các số lớn hơn số 43 là:
d. Các số lớn hơn 24 và bé hơn số 73 là:
Bài 3 – Số?
- Số liền trước của 1 là

Số liền sau của 99 là

- Biết số liền trước của một số là 34. Số liền sau của số đó là:
- Biết số liền sau của một số là 34. Số liền trước của số đó là:
Bài 4 – Viết số thích hợp vào ô trống:
a.

7 < 10 + 8

b. 38 <

< 40

Bài 5 – Tính nhẩm:
70 + 30 + 20 =

80 - 10 – 30 =

90 – 60 – 20 =

70 – 50 =

80 – 40 =

90 – 80 =

20 + 50 =

40 + 40 =

80 + 10 =

Bài 6 – Viết số thích hợp vào ô trống(theo mẫu):
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu

38

80

82

97

28

44

12

50

41

66

7

44

26

thuatvietnguyen@gmail.com

1

Bài 7 – Đặt tính rồi tính, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
a. 68 và 35

b. 77 và 33

c. 46 và 6

Bài 8 – Số?
a. Trong một phép trừ có số bị trừ bằng với số trừ thì hiệu là:
b. Trong một phép trừ có số bị trừ bằng với số trừ cộng với 10 thì hiệu là:
Bài 9 – Nối (theo mẫu):
32 + 13

40 + 30

88 - 42

45

46

70

25 + 21

66 - 21

90 - 20

Bài 10 – Điền cm hay dm vào chỗ trống:
a. Chiều dài cái bút khoảng 15

;

c. Một gang tay khoảng 20

b. Cái thước kẻ khoảng 3

;

d. Một bước chân dài khoảng 5

e. Chiều dài bìa của quyển toán 2 đo được 2

và 4

Bài 11 – Một sợi dây dài 90cm, người ta đã cắt đi 2dm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu
đề- xi – mét?

thuatvietnguyen@gmail.com

Bài làm

2
 
Gửi ý kiến