Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Huy
Ngày gửi: 15h:45' 06-10-2020
Dung lượng: 791.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
TH Tân Thành
Lớp : 5
và tên: ...........................................
Thứ ...........ngày.........tháng 10 năm 2019
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN
Năm học: 2019 - 2020
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)




Điểm


nhận xét của giáo viên:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
.....................................................................................................................

Câu 1A. (1 điểm ) Viết số thập phân vào chỗ chấm có:
a) Năm đơn vị, chín phần mười: …………………………………………
b) Hai mươi lăm đơn vị, một phần nghìn:………………………………
Câu 2. ( 1 điểm )
A. Giá trị của số 5 trong số 623, 158 là
a .  b.  c.  d. 50
B.  km2 = ... …ha. Số thích hợp để viết vào chỗ trống là:
a. 400 ha b. 0, 30 ha c. 40 ha d. 140 ha
Câu 3. ( 1 điểm )
A. Hỗn số  5 viết thành số thập phân là:
a. 5,3 b. 5,30 c. 5,03 d. 5,003
B. 2m 5 cm = ….m. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
a. 2,5 b. 2,05 c. 2,005 d. 25
Câu 4. ( 1 điểm )
A. Viết các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
34,075; 33,175; 34,257; 37,303; 37,329; 37,314
............................................................................................................................................................................................

B. Tính bằng cách thuận tiện nhất
 ……………………………………………………………………………………………….
Câu 5.( 1điểm ) Hình chữ nhật có chiều dài là 12 m, chiều rộng bằng  chiều dài . Vậy diện tích hình chữ nhật sẽ là :
a. 72 m b . 7, 2 m c. 72 m2 d. 720 m2
Câu 6. ( 1 điểm ) Phép tính 2 +  có kết quả là:

a.   b.  c.  d. 3
Câu 7. ( 1 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a . 1,01kg = ……. g b. 3040 m = ……. km …… m
Câu 8 ( 1 điểm ) Viết các phân số sau thành số thập phân
a.  = ....... b .  =....... c. = ...... d.  = ...........
Câu 9 . ( 1 điểm ) Cửa hàng đề bảng giá 1 tá bút chì là 36 000 đồng. Bạn An muốn mua 6 cái bút chì loại đó thì phải trả người bán bao nhiêu tiền ?
Bài giải :
 
Gửi ý kiến