Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan nguyen tuyet nhung
Ngày gửi: 22h:01' 22-10-2017
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
Ngày.......tháng.........năm 2017
KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN : GDCD 6
Năm học: 2017 - 2018
----------(((----------
Điểm
Lời phê của giáo viên
Duyệt






Tổ trưởng
Ban giám hiệu





Mai Hoàng Quyên


Huỳnh Văn Đắc

ĐỀ 1
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Lưu ý: Học sinh chọn chữ cái đáp án đúng nhất
Câu 1: Hành vi nào dưới đây thể hiện biết chăm sóc và rèn luyện thân thể?
A. Khi xem tivi Huy thường ngồi sát màn hình để xem được rõ
B. Trời nóng bức, Lâm hay tắm nước mưa ở ngoài trời cho mát
C. Trời nắng khi ra đường Hằng luôn đội nón
D. Tùng thường đọc sách vào đêm khuya, vì lúc đó không gian yên tĩnh, dễ chịu.
Câu 2: Em tán thành hành vi nào sau đây:
A.Trong giờ học, khi cô giáo vừa nêu câu hỏi, Bính đã trả lời ngay không cần cô phải chỉ định.
B. Khi cô giáo gọi lên kiểm tra bài cũ, hằng luôn đưa vở cho cô bằng hai tay
C. Ông Vinh khi gặp bảo vệ thì luôn chửi bới.
D. Khi có khách đến nhà, Hiền ra xem, nếu là khách của ba mẹ Hiền bỏ vào trong ngay.
Câu 3: Em tán thành với hành vi nào sau đây thể hiện tính tiết kiệm?
A. Trước khi ra khỏi nhà bao giờ Huấn cũng tắt điện
B. Mỗi học kì Lan đều thay 3 bộ quần áo cho mới
C. Cầu thang nhà không tối nhưng Hoàng cứ để điện cho sáng.
D. Mỗi học kì Hòa đều đòi mẹ mua cho cặp mới
Câu 4: Nếu mọi người tôn trọng kỉ luật thì cuộc sống gia đình, nhà trường và xã hội sẽ như thế nào?
A. Có nề nếp, kỉ cương B. Rối loạn, mất an toàn
C. Khó hòa nhập và hợp tác D. Không ổn định
Câu 5: Em tán thành ý kiến nào sau đây?
A. Khi đã giàu có con người không cần phải sống tiết kiệm.
B. Con người bao giờ cũng phải biết sống tiết kiệm.
C. Học sinh phổ thông chưa cần phải biết tiết kiệm
D. Người tiết kiệm là người không làm được việc lớn.
Câu 6: Để bảo vệ sức khỏe bản thân chúng ta cần làm những việc nào sao đây?
A. Ăn uống không điểu độ B. Hút thuốc
C. Uống các thức uống quá hạn sử dụng D. Chơi thể thao
Câu 7: Em lựa chọn phương án nào sau đây: Người có đức tính tôn trọng kỉ luật là người luôn…
A.Tự giác chấp hành những quy định chung của tập thể ở mọi lúc, mọi nơi
B. Trễ nải trong việc thực hiện các công việc được giao
C. Đi muộn về sớm trong các sinh hoạt tập thể
D. Không thích làm những việc do người khác phân công
Câu 8: Em không đồng tình với hành vi nào sau đây:
A.Đi xin phép, về chào hỏi B. Gọi dạ, bảo vâng
C. Biết cảm ơn, xin lỗi D. Nói leo trong giờ học
B. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 1: (1.0đ)
Cha ông ta thường nói: << Có sức khỏe là có tất cả, sức khỏe quý hơn vàng>>.
Qua câu nói trên, em hãy nêu 4 cách tự chăm sóc, rèn luyện thân thể của bản thân để sức khỏe ngày tốt hơn .
Câu 2: (1.0đ)
Em hãy kể những việc làm của bản thân thể hiện tính siêng năng, kiên trì trong học tập, trong lao động.
Câu 3: (2.0đ) Tình huống
Mai và Hà tuy học cùng khối 6 nhưng khác lớp. Một hôm, hai bạn gặp cô giáo dạy văn của lớp Mai. Mai lễ phép chào cô giáo còn Hà không chào mà chỉ đứng yên sau lưng Mai.
- Em có nhận xét gì về cách cư xử của Mai và Hà? Theo em hành vi trên của Mai thể hiện đức tính gì?
Câu 4 : (2.0đ)
Em hãy phân biệt giữa tiết kiệm với hà tiện, keo kiệt và giữa tiết kiệm với xa hoa lãng phí.
HẾT
Bài làm
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8










PHẦN TỰ LUẬN
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN GDCD 6
Năm học: 2017- 2018
ĐỀ 1
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM(4.0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
Câu 1

 
Gửi ý kiến