Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Anh Tuấn
Ngày gửi: 19h:45' 24-12-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD – ĐT TP THANH HOA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐÔNG TÂN PRIMARYSCHOOL. Năm học : 2012-2013
Họ và tên :......................................... MÔN TIẾNG ANH
Lớp :............. LET’S GO 2A
THỜI GIAN : 40 PHÚT

ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN





I. Comple the sentenses : Hoàn thành các câu sau : (3ms)
A. Kate : Hi, Jenny. How(1).................. you?
Jenny : I’m (2).............. . Thank you.
Kate : (3) ............., Jenny.
Jenny : See you (4) ............
B. John : Hi, Andy. What’s the (5) ...............?
Andy : (6) ................ sick.
John : That’s too (7) . Get .....................(8) soon.
9. What are ? 10. Is a notebook? 11. They are .

a. that a. that a. cooks
b. these b. this b. cook
c. those c. these c. nurses


12. He is . 13. Is she ? 14. Are they ?

a. a taxi driver a. a teacher a. nurses
b. a police officer b. a farmer b. shopkeepers
c. a shopkeeper c. a student c. cooks

15. The wet is in the net. a. bed b. bat c. pet
II. Circle : Khoanh tròn m ôt từ khác với 3 từ còn lại : (1ms).
17. a. cold b. tired c. cook
18. a. a nurse b. a farmer c. a bird
19. a. rabbits b. students c. spiders
20. a. can b. cat c. fat
III. Words Family : Điền các từ tương ứng với các âm dưới đây . (2 points)
-ed
Ted



-en

hen


-et


net

-at
fat




IV. Rearrange the letters or the words in the right order:Sắp xếp các từ và chữ theo
đúng cấu trúc ngữ pháp . (4 points)
1.your / what / telephone / is /number ? - It is 0638501015
...............................................................................................................................
2. There / in the / a bed/ is/ bedroom.
...................................................................................................................
3. a TV/ in the/ living room/ there/ is/ .
........................................................................................................................................
4. four rooms/ I/ have/ in/ my house.
..............................................................................................................................................






GOODLUCK TO YOU!
 
Gửi ý kiến