Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
đề thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: máy tính
Người gửi: Lương Thị Mai Ly
Ngày gửi: 09h:01' 24-05-2024
Dung lượng: 673.1 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn: máy tính
Người gửi: Lương Thị Mai Ly
Ngày gửi: 09h:01' 24-05-2024
Dung lượng: 673.1 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT TÚ ĐOẠN
LUYỆN ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 003.
Câu 1. Điểm
trong hình vẽ bên dưới biểu thị cho số phức. Khi đó số phức
A.
B.
là
C.
D.
C.
D.
Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 3. Đạo hàm của hàm số
A.
trên tập xác định là.
.
C.
B.
.
D.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
Câu 5. Cho cấp số nhân
A. −384.
Câu 6. Trong không gian
A.
.
Câu 7. Cho hàm số
số đã cho và trục hoành là
Mã đề 001
.
là
.
với
B. 192.
C.
và công bội
.
.
D.
.
. Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đó là
C. −192.
D. 384.
cho mặt phẳng
B.
.
. Một véc tơ pháp tuyến của
C.
.
D.
là
.
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm
Trang 1/7
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Nếu
và
thì
bằng
A. −2.
B. 6.
C. 2.
D. −6.
Câu 9. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
.
B.
Câu 10. Trong không gian
Phương trình của
.
C.
, cho mặt cầu
có tâm
.
C.
.
Câu 11. Trong không gian
, cho hai mặt phẳng
. Biết cosin góc giữa hai vectơ
và
bằng
.
thuộc mặt cầu.
D.
.
lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là
.
;
;
C.
và
và
bằng.
D.
, phần ảo của số phức
C. −1.
B. 7.
B.
.
C.
Câu 14. Cho khối chóp
có đáy
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Mã đề 001
.
B.
Góc giữa hai mặt phẳng
Câu 13. Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là
A.
và điểm
và
B.
Câu 12. Cho số phức
A. −7.
D.
là
A.
A.
.
bằng
D. 1.
bằng
.
là hình vuông với
D.
,
.
và
.
Trang 2/7
A.
B.
Câu 15. Trong không gian
.
C.
.
D.
, cho mặt cầu
.
và mặt phẳng
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
không cắt mặt cầu
B.
tiếp xúc mặt cầu
C.
đi qua tâm mặt cầu
D.
cắt mặt cầu
.
Câu 16. Trên mặt phẳng tọa độ, cho
là điểm biểu diễn số phức . Phần thực của bằng
A. 2.
B. 3.
C. −3.
D. −2.
Câu 17. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài bằng . Tính diện tích
toàn phần
của hình nón đó.
A.
.
B.
Câu 18. Trong không gian
phẳng
.
C.
.
, cho mặt phẳng
D.
. Điểm nào dưới đây thuộc mặt
?
A.
.
B.
.
Câu 19. Cho hàm số
số đã cho có tọa độ là
A.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm
.
B.
Câu 20. Đường thẳng
A.
C.
.
C.
.
D.
.
là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Bất phương trình
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 1.
B. 2022.
C. 2.
D. 0.
Câu 22. Cần phân công 3 bạn từ một tổ 10 bạn để làm trực nhật. Hỏi có bao nhiêu cách phân công khác
nhau.
A.
.
B.
Câu 23. Biết
.
C.
.
Câu 24. Cho hàm số
A. −9.
B.
liên tục trên
B. −1.
.
C.
và
Mã đề 001
.
B.
.
. Tính
.
D.
.
C. 9.
Câu 25. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
Câu 26. Cho hàm số
D.
. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
A.
.
D. 1.
là
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau
Trang 3/7
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
.
B.
Câu 27. Trong không gian
.
C.
.
D.
, cho mặt cầu
.
và mặt phẳng
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
không cắt mặt cầu
B.
tiếp xúc mặt cầu
C.
đi qua tâm mặt cầu
D.
cắt mặt cầu
.
Câu 28. Trên mặt phẳng tọa độ, cho
là điểm biểu diễn số phức . Phần thực của bằng
A. 2.
B. 3.
C. −3.
D. −2.
Câu 29. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài bằng . Tính diện tích
toàn phần
của hình nón đó.
A.
.
B.
Câu 30. Trong không gian
phẳng
.
C.
.
, cho mặt phẳng
D.
. Điểm nào dưới đây thuộc mặt
?
A.
.
B.
.
Câu 31. Cho hàm số
số đã cho có tọa độ là
A.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm
.
B.
Câu 32. Đường thẳng
A.
C.
.
C.
.
D.
.
là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Bất phương trình
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 1.
B. 2022.
C. 2.
D. 0.
Câu 34. Cần phân công 3 bạn từ một tổ 10 bạn để làm trực nhật. Hỏi có bao nhiêu cách phân công khác
nhau.
A.
.
B.
Câu 35. Biết
A.
Mã đề 001
.
C.
.
D.
.
. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
.
B.
.
C.
.
D.
Trang 4/7
Câu 36. Cho hàm số
A. −9.
liên tục trên
B. −1.
và
. Tính
D. 1.
Câu 37. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
Câu 38. Cho hàm số
Hàm số
là
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 39. Cho hình chóp đều
theo
A.
.
C. 9.
C.
có cạnh đáy bằng
.
D.
. Tính khoảng cách từ điểm
.
đến mặt phẳng
.
.
B.
Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên
.
C.
.
sao cho ứng với mỗi số nguyên
D.
.
có tối đa 100 số nguyên
thỏa mãn
?
A. 17.
B. 18.
Câu 41. Cho hàm số
mãn
A. −2.
C. 13.
liên tục trên
,
. Gọi
là hai nguyên hàm của
và
. Tính
C. −6.
B. −4.
Câu 42. Cho hàm số
có đồ thị của
thỏa mãn
trên
thỏa
.
D. −8.
như hình vẽ sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
5 điểm cực trị?
A. 2019.
B. 2020.
Câu 43. Cho hai số phức
D. 20.
để hàm số
C. 2021.
và
có ít nhất
D. 2022.
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
A. 30.
Mã đề 001
B. 40.
C. 60.
D. 50.
Trang 5/7
Câu 44. Cho khối lăng trụ đứng
khoảng cách từ
A.
có đáy
đến mặt phẳng
.
bằng
B.
A.
C.
.
D.
giới hạn bởi các đường
thành hai phần có diện tích là
B.
. Đường thẳng
và
như hình vẽ. Để
C.
. Có bao nhiêu tham số
phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
A. 1.
B. 0.
Câu 47. Trong không gian
thõa mãn
C. 2.
A.
.
D. 4.
là chứa
và
và
song song với đường thẳng
. Khoảng
bằng
B.
.
Câu 48. Có bao nhiêu cặp số nguyên
A. 48.
để
, cho hai đường thẳng chéo nhau
. Gọi mặt phẳng
đến
thì giá trị
D.
Câu 46. Trên tập số phức, cho phương trình
cách từ điểm
. Biết
. Tính thể tích của khối lăng trụ
.
Câu 45. Cho hình thang cong
chia hình
thuộc khoảng nào sau đây?
là tam giác vuông cân tại
C.
.
D.
.
thỏa mãn
B. 56.
C. 64.
D. 76.
Câu 49. Cho hình nón đỉnh , đường tròn đáy tâm và góc ở đỉnh bằng
. Một mặt phẳng đi qua
cắt hình nón theo thiết diện là tam giác
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng 3,
diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A. 21.
B. 27.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ
Đường thẳng
đi qua
Mã đề 001
.
, cho điểm
dưới góc
B.
cắt
. Khi độ dài
.
.
D. 18.
và mặt phẳng
và có vectơ chỉ phương
sao cho
luôn nhìn đoạn
trong các điểm sau?
A.
. Tính diện tích tam giác
C. 12.
tại
.
. Điểm
thay đổi trong
lớn nhất, đường thẳng
C.
.
đi qua điểm nào
D.
.
Trang 6/7
Câu 51. Cho hàm số
số
thuộc
A. 3.
Mã đề 001
để hàm số nghịch biến trên khoảng
?
B. 2.
C. 16.
----HẾT---
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
D. 9.
Trang 7/7
LUYỆN ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 003.
Câu 1. Điểm
trong hình vẽ bên dưới biểu thị cho số phức. Khi đó số phức
A.
B.
là
C.
D.
C.
D.
Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
Câu 3. Đạo hàm của hàm số
A.
trên tập xác định là.
.
C.
B.
.
D.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
Câu 5. Cho cấp số nhân
A. −384.
Câu 6. Trong không gian
A.
.
Câu 7. Cho hàm số
số đã cho và trục hoành là
Mã đề 001
.
là
.
với
B. 192.
C.
và công bội
.
.
D.
.
. Số hạng thứ 7 của cấp số nhân đó là
C. −192.
D. 384.
cho mặt phẳng
B.
.
. Một véc tơ pháp tuyến của
C.
.
D.
là
.
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm
Trang 1/7
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Nếu
và
thì
bằng
A. −2.
B. 6.
C. 2.
D. −6.
Câu 9. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.
.
B.
Câu 10. Trong không gian
Phương trình của
.
C.
, cho mặt cầu
có tâm
.
C.
.
Câu 11. Trong không gian
, cho hai mặt phẳng
. Biết cosin góc giữa hai vectơ
và
bằng
.
thuộc mặt cầu.
D.
.
lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là
.
;
;
C.
và
và
bằng.
D.
, phần ảo của số phức
C. −1.
B. 7.
B.
.
C.
Câu 14. Cho khối chóp
có đáy
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Mã đề 001
.
B.
Góc giữa hai mặt phẳng
Câu 13. Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là
A.
và điểm
và
B.
Câu 12. Cho số phức
A. −7.
D.
là
A.
A.
.
bằng
D. 1.
bằng
.
là hình vuông với
D.
,
.
và
.
Trang 2/7
A.
B.
Câu 15. Trong không gian
.
C.
.
D.
, cho mặt cầu
.
và mặt phẳng
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
không cắt mặt cầu
B.
tiếp xúc mặt cầu
C.
đi qua tâm mặt cầu
D.
cắt mặt cầu
.
Câu 16. Trên mặt phẳng tọa độ, cho
là điểm biểu diễn số phức . Phần thực của bằng
A. 2.
B. 3.
C. −3.
D. −2.
Câu 17. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài bằng . Tính diện tích
toàn phần
của hình nón đó.
A.
.
B.
Câu 18. Trong không gian
phẳng
.
C.
.
, cho mặt phẳng
D.
. Điểm nào dưới đây thuộc mặt
?
A.
.
B.
.
Câu 19. Cho hàm số
số đã cho có tọa độ là
A.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm
.
B.
Câu 20. Đường thẳng
A.
C.
.
C.
.
D.
.
là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Bất phương trình
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 1.
B. 2022.
C. 2.
D. 0.
Câu 22. Cần phân công 3 bạn từ một tổ 10 bạn để làm trực nhật. Hỏi có bao nhiêu cách phân công khác
nhau.
A.
.
B.
Câu 23. Biết
.
C.
.
Câu 24. Cho hàm số
A. −9.
B.
liên tục trên
B. −1.
.
C.
và
Mã đề 001
.
B.
.
. Tính
.
D.
.
C. 9.
Câu 25. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
Câu 26. Cho hàm số
D.
. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
A.
.
D. 1.
là
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau
Trang 3/7
Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
.
B.
Câu 27. Trong không gian
.
C.
.
D.
, cho mặt cầu
.
và mặt phẳng
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
không cắt mặt cầu
B.
tiếp xúc mặt cầu
C.
đi qua tâm mặt cầu
D.
cắt mặt cầu
.
Câu 28. Trên mặt phẳng tọa độ, cho
là điểm biểu diễn số phức . Phần thực của bằng
A. 2.
B. 3.
C. −3.
D. −2.
Câu 29. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác đều cạnh có độ dài bằng . Tính diện tích
toàn phần
của hình nón đó.
A.
.
B.
Câu 30. Trong không gian
phẳng
.
C.
.
, cho mặt phẳng
D.
. Điểm nào dưới đây thuộc mặt
?
A.
.
B.
.
Câu 31. Cho hàm số
số đã cho có tọa độ là
A.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm
.
B.
Câu 32. Đường thẳng
A.
C.
.
C.
.
D.
.
là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 33. Bất phương trình
có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 1.
B. 2022.
C. 2.
D. 0.
Câu 34. Cần phân công 3 bạn từ một tổ 10 bạn để làm trực nhật. Hỏi có bao nhiêu cách phân công khác
nhau.
A.
.
B.
Câu 35. Biết
A.
Mã đề 001
.
C.
.
D.
.
. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
.
B.
.
C.
.
D.
Trang 4/7
Câu 36. Cho hàm số
A. −9.
liên tục trên
B. −1.
và
. Tính
D. 1.
Câu 37. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
Câu 38. Cho hàm số
Hàm số
là
.
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau
nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 39. Cho hình chóp đều
theo
A.
.
C. 9.
C.
có cạnh đáy bằng
.
D.
. Tính khoảng cách từ điểm
.
đến mặt phẳng
.
.
B.
Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên
.
C.
.
sao cho ứng với mỗi số nguyên
D.
.
có tối đa 100 số nguyên
thỏa mãn
?
A. 17.
B. 18.
Câu 41. Cho hàm số
mãn
A. −2.
C. 13.
liên tục trên
,
. Gọi
là hai nguyên hàm của
và
. Tính
C. −6.
B. −4.
Câu 42. Cho hàm số
có đồ thị của
thỏa mãn
trên
thỏa
.
D. −8.
như hình vẽ sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
5 điểm cực trị?
A. 2019.
B. 2020.
Câu 43. Cho hai số phức
D. 20.
để hàm số
C. 2021.
và
có ít nhất
D. 2022.
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
A. 30.
Mã đề 001
B. 40.
C. 60.
D. 50.
Trang 5/7
Câu 44. Cho khối lăng trụ đứng
khoảng cách từ
A.
có đáy
đến mặt phẳng
.
bằng
B.
A.
C.
.
D.
giới hạn bởi các đường
thành hai phần có diện tích là
B.
. Đường thẳng
và
như hình vẽ. Để
C.
. Có bao nhiêu tham số
phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
A. 1.
B. 0.
Câu 47. Trong không gian
thõa mãn
C. 2.
A.
.
D. 4.
là chứa
và
và
song song với đường thẳng
. Khoảng
bằng
B.
.
Câu 48. Có bao nhiêu cặp số nguyên
A. 48.
để
, cho hai đường thẳng chéo nhau
. Gọi mặt phẳng
đến
thì giá trị
D.
Câu 46. Trên tập số phức, cho phương trình
cách từ điểm
. Biết
. Tính thể tích của khối lăng trụ
.
Câu 45. Cho hình thang cong
chia hình
thuộc khoảng nào sau đây?
là tam giác vuông cân tại
C.
.
D.
.
thỏa mãn
B. 56.
C. 64.
D. 76.
Câu 49. Cho hình nón đỉnh , đường tròn đáy tâm và góc ở đỉnh bằng
. Một mặt phẳng đi qua
cắt hình nón theo thiết diện là tam giác
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
bằng 3,
diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A. 21.
B. 27.
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ
Đường thẳng
đi qua
Mã đề 001
.
, cho điểm
dưới góc
B.
cắt
. Khi độ dài
.
.
D. 18.
và mặt phẳng
và có vectơ chỉ phương
sao cho
luôn nhìn đoạn
trong các điểm sau?
A.
. Tính diện tích tam giác
C. 12.
tại
.
. Điểm
thay đổi trong
lớn nhất, đường thẳng
C.
.
đi qua điểm nào
D.
.
Trang 6/7
Câu 51. Cho hàm số
số
thuộc
A. 3.
Mã đề 001
để hàm số nghịch biến trên khoảng
?
B. 2.
C. 16.
----HẾT---
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
D. 9.
Trang 7/7
 









Các ý kiến mới nhất