Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:04' 17-11-2009
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH ……………………………..
HỌ TÊN :
LỚP :

SỐ
BÁO DANH
KTĐK – CUỐI HỌC KÌ II - 20….. – 20……
Môn TOÁN – LỚP 3
Ngày thi : …… / …… / 20……
Thời gian làm bài : 40 phút



GIÁM THỊ

GIÁM THỊ

SỐ MẬT MÃ
SỐ THỨ TỰ

(--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm

GIÁM
KHẢO
GIÁM KHẢO
SỐ MẬT MÃ
SỐ THỨ TỰ





































Đề kiểm tra cuối học kì II
Môn: Toán
Họ và tên:............................Lớp 3

Điểm


Lời phê của cô giáo



PHẦN I : Khoanh tròn vào các chữ cái có câu trả lời đúng nhất ( 4 điểm )

Câu 1 : Số lớn nhất trong dãy số sau : 928 ; 829 ; 982 là:
a. 982 b. 829 c. 928

Câu 2 : Một hình vuông có cạnh dài 9 m . Vậy diện tích của hình vuông là :
a. 36 m2 b. 81 m2 c. 18 m2

Câu 3 : Số 17 008 cm2 được đọc là :
a. Mười bảy nghìn không trăm linh tám xăng–ti–mét.
b. Mười bảy nghìn tám trăm xăng–ti–mét vuông.
c. Mười bảy nghìn không trăm linh tám xăng–ti–mét vuông.

Câu 4 : Số thích hợp để điền vào chỗ chấm cho bài 4 km 8 m = ……… m là
a. 4 800 b. 4 080 c. 4 008

PHẦN II : ( 6 điểm )

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức sau (1 điểm )
25 722 – 12 000 : 3




Bài 2 : Tìm x : (1 điểm)
56 304 : x = 8










HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH, SẼ RỌC ĐI MẤT



(--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 3 : Đặt tính và tính : ( 2 điểm )
35 047 - 12 870 54 065 + 24 889





18 054 ( 4 31 449 : 3












Bài 5 : (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 3 dm, chiều rộng 9 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó ?
Giải
















ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 3 HỌC KÌ II



PHẦN I : (2 điểm ) Khoanh đúng mỗi ý : 1điểm
1. a 2. b 3. c 4. c

PHẦN II : ( điểm )
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức : (1 điểm)
25 722 – 12 000 : 3
= 25 722 – 4 000 (0,5 điểm)
= 21 722 (0,5 điểm)

Bài 2 : Tìm x : (1 điểm)
56 304 : x = 8
x = 56 304 : 8 (0,5 điểm)
x = 7 038 (0,5 điểm)
* Sai bước tìm thành phần không tính điểm cả bài

Bài 3 : Đặt tính và tính : ( 2 điểm )
35 047 54 065 18 054 31 449 3
- 12 870 + 24 889 ( 4 01 4 10 483
22 177 78 954 72 216 24
09
* Đặt tính đúng mỗi bài : 0.25 điểm 0
* Tính đúng mỗi bài : 0.25 điểm
* Kết qủa đúng , đặt tính sai : Không tính điểm bài đó

Bài 5 : (2 điểm ) Điền số thích hợp vào ô trống cho hai phép tính sau :
3 dm = 30 cm (0.5 điểm)
Diện tích hình chữ nhật là : (0.5 điểm)
30 ( 9 = 270 (cm2)
 
Gửi ý kiến