ĐỀ THI CHKI Toán 2.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mai
Ngày gửi: 13h:45' 29-12-2024
Dung lượng: 266.5 KB
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mai
Ngày gửi: 13h:45' 29-12-2024
Dung lượng: 266.5 KB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CUỐI HKI
NĂM HỌC 2024 - 2025
Khối 1
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút (Không kể thời giao đề)
Ngày kiểm tra: ......../......../2024
PHÒNG GD&ĐT NẬM NHÙN
TRƯỜNG PTDTBT TH NẬM PÌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 02 trang)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm
Câu 1 (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M1)
Câu 2 (1,0 điểm): Điền dấu thích hợp vào ô trống là: (M2)
a.9
6
A. >
b)
A.
B. <
8
>
C. =
8
B.
<
C.
=
Câu 3 (1,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3)
+5=9
A. 3
B. 4
C. 5
Câu 4: (1,0 điểm).Khoanh vào trước câu trả lời đúng. M1
?
A.
B.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 5 (2,0 điểm): Tính nhẩm: (M1)
9 – 6 = ….
6 + 2 = ….
Câu 6: ( 1,0 điểm)
4 + 1
3 + 4 = ….
><=?
☐ 0+3
10
10 – 2 = ….
☐5+5
Câu 7: Hình nào là khối lập phương? (0,5 điểm) M2
A
B
C
Đó là …………………………………..
Câu 8: ( 0,5 điểm ) Viết số còn thiếu vào ô trống : (M2)
a.
3
b.
4
10
8
Câu 9(1,0 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống: M3
+
=
Bài 10 (1,0 đ): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
4
-1
+3
D
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1 – HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023-20224
Phần Câu
Đáp án
trắc
số
Câu 1 (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:
nghiệm
1
(M1)
a.
b.
7
HD
chấm
Đúng
mỗi ý
chấm
0,5
điểm
3
2
Câu 2 (1,0 điểm): Điền dấu thích hợp vào ô trống là:
(M2)
a. A >
b. C =
3
Câu 3 (1,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước
kết quả đúng: (M3)
Đúng
mỗi ý
chấm
0,5
điểm
1.0
điểm
B. 4
4
Câu 4: (1,0 điểm).Khoanh vào trước câu trả lời
đúng. M1
1.0
điểm
C.
Phần
tự luận
5
Câu 5 (2,0 điểm): Tính nhẩm: (M1)
9–6 =3 6+ 2=8 3+4=7 10– 2=8
6
Câu 6:
><=?
4 + 1
10
=
>
0+3
5+5
Mỗi ý
đúng
chấm
o,5
điểm
Mỗi ý
đúng
chấm
0,5
điểm
7
Câu 7: Hình nào là khối lập phương? (0,5 điểm)
M2
0,5
điểm
Đó là : A
8
Câu 8: ( 0,5 điểm ) Viết số còn thiếu vào ô trống :
(M2)
a
b
9
2
3
4
5
10
9
8
7
Câu 9(1,0 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô
trống: M3
4
10
10
3
=
1,0
điểm
7
Bài 10 (1,0 đ): Điền số thích hợp vào chỗ trống:
(M3)
-1
+3
3
4
Tổng
+
Mỗi ý
đúng
chấm
0,25
điểm
1, 0
điểm
6
10
điểm
NĂM HỌC 2024 - 2025
Khối 1
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút (Không kể thời giao đề)
Ngày kiểm tra: ......../......../2024
PHÒNG GD&ĐT NẬM NHÙN
TRƯỜNG PTDTBT TH NẬM PÌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 02 trang)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm
Câu 1 (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M1)
Câu 2 (1,0 điểm): Điền dấu thích hợp vào ô trống là: (M2)
a.9
6
A. >
b)
A.
B. <
8
>
C. =
8
B.
<
C.
=
Câu 3 (1,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3)
+5=9
A. 3
B. 4
C. 5
Câu 4: (1,0 điểm).Khoanh vào trước câu trả lời đúng. M1
?
A.
B.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 5 (2,0 điểm): Tính nhẩm: (M1)
9 – 6 = ….
6 + 2 = ….
Câu 6: ( 1,0 điểm)
4 + 1
3 + 4 = ….
><=?
☐ 0+3
10
10 – 2 = ….
☐5+5
Câu 7: Hình nào là khối lập phương? (0,5 điểm) M2
A
B
C
Đó là …………………………………..
Câu 8: ( 0,5 điểm ) Viết số còn thiếu vào ô trống : (M2)
a.
3
b.
4
10
8
Câu 9(1,0 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống: M3
+
=
Bài 10 (1,0 đ): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
4
-1
+3
D
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1 – HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023-20224
Phần Câu
Đáp án
trắc
số
Câu 1 (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:
nghiệm
1
(M1)
a.
b.
7
HD
chấm
Đúng
mỗi ý
chấm
0,5
điểm
3
2
Câu 2 (1,0 điểm): Điền dấu thích hợp vào ô trống là:
(M2)
a. A >
b. C =
3
Câu 3 (1,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước
kết quả đúng: (M3)
Đúng
mỗi ý
chấm
0,5
điểm
1.0
điểm
B. 4
4
Câu 4: (1,0 điểm).Khoanh vào trước câu trả lời
đúng. M1
1.0
điểm
C.
Phần
tự luận
5
Câu 5 (2,0 điểm): Tính nhẩm: (M1)
9–6 =3 6+ 2=8 3+4=7 10– 2=8
6
Câu 6:
><=?
4 + 1
10
=
>
0+3
5+5
Mỗi ý
đúng
chấm
o,5
điểm
Mỗi ý
đúng
chấm
0,5
điểm
7
Câu 7: Hình nào là khối lập phương? (0,5 điểm)
M2
0,5
điểm
Đó là : A
8
Câu 8: ( 0,5 điểm ) Viết số còn thiếu vào ô trống :
(M2)
a
b
9
2
3
4
5
10
9
8
7
Câu 9(1,0 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô
trống: M3
4
10
10
3
=
1,0
điểm
7
Bài 10 (1,0 đ): Điền số thích hợp vào chỗ trống:
(M3)
-1
+3
3
4
Tổng
+
Mỗi ý
đúng
chấm
0,25
điểm
1, 0
điểm
6
10
điểm
 








Các ý kiến mới nhất