Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề thi chọn HSG

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiền Mai
Ngày gửi: 22h:36' 03-04-2018
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 841
Số lượt thích: 1 người (Tô Thúy Hiền, Nguyễn Hiền Mai)
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
 
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN lỚP 6
Năm HỌC: 2017 - 2018
MÔN: TIẾNG ANH
THỜI GIAN LÀM BÀI: 120 PHÚT

I. Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại.
1. A. B. C. D.
2. A. B. C. D.
3. A. B. C. D.
4. A. B. C. D. 
5. A. B. C. D.
II. Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau.
1. “7.45” is read ____________.
A. a quarter to eight       B. seven forty-five             C. seven past forty-five           D. A & B
2. Tam’s house is _______ a bookshop _______ a restaurant.
A. next to - and             B. between - and               C. next to - of                         D. between - of
3. Do you go to school _______ bike or _________ foot?
A. by - by                      B. on - on                            C. on - by                 D. by - on
4. Do you have any toothpaste? I’d like a large ________.
A. bar                  B. tube                    C. bag                           D. loaf
5. _________ does your brother go jogging? – Everyday.
A. How               B. How often            C. How long                D. What time
6. - Would you like something to drink? - ____________.
A. Thank you. I’m full.                        B. No, I don’t like.
C. No, thanks.                                   D. Yes, I like.
7. These are my notebooks, and those are _________.
A. they                  B. their                 C. there’s                        D. theirs
8. The boy _________thin, but he is strong.
A. is looking           B. look                C. looks                         D. looking
9. My mother _________ housework everyday.
A. does                 B. makes             C. goes                          D. plays
10. What would you like ________ for you?
A. me doing           B. me do             C. me to do                    D. I do
III. Điền và chia động từ thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các câu sau.
drink – play – listen – be – want – have – eat – hate – jog – water

16 + 17. We ________ tired and we _________ to go to bed.
18. He likes _________ football with his sons on Sunday afternoons.
19. She’s a vegetarian. She never _________ meat.
20. Sue likes cats but she _________ dogs.
21. Well, they ___________to the radio. Don’t disturb them!
22. _________ you sometimes _________a winter holiday?
23. What’s there __________? – Only some water.
24. Jack __________ the flowers at the moment.
25. __________ is my favorite sport.
IV. Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau.
26. What is the __________ of Mount Everest. (HIGH)
27. Is that your____________ house? (BEAUTY)
28. Nam and Mai are good ___________ (FRIENDLY)
29. Mrs. Nga _________us English. (TEACHER)
30. My mother usually goes _________ in the early morning. (JOG)
V. Điền a, an, somehoặc any
31, 32. I don’t have _______paper. I’ll buy _______ when I go to the bookshop.
33, 34. Is there _______ sugar left, Mum? – Yes, I bought _______ yesterday.
35. Would you like ________ can of soda?
36, 37. He always has _________egg and _________loaf of bread for breakfast.
38. We are going to plant _________trees around the schoolyard.
39. Would you like _________ help?
40. Does Lan have __________brothers?
VI. Em hãy chọn một đáp án đúng nhất cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau.
I don’t usually eat breakfast. I only have (41) ________ of coffee. I don’t eat (42) ________ until about eleven o’clock. Then I have a biscuit and a glass of (43) ________. For lunch I usually have a salad. That’s (44) ________ about two o’clock. I have (45) ________at half past six in the afternoon. I’m a vegetarian, so I don’t eat (46) _________ or fish. I eat cheese and eggs and things like that. I have a glass of water or fruit (47) _________ with my meal. At the weekend I go to a (48) _________ in the evening. You can (49) _________ vegetarian meals in a (50) _________ restaurants now.
41.
A. a packet
B. a cup
C
 
Gửi ý kiến