Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 18-12-2019
Dung lượng: 13.6 KB
Số lượt tải: 552
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 18-12-2019
Dung lượng: 13.6 KB
Số lượt tải: 552
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT CẤP TRƯỜNG TUẦN 15
Họ và tên: …………………………………………………….. lớp 2C
Bài 1: Nối câu ở cột A với mẫu câu ở cột B.
A B
- Bố em là bộ đội.
- Kiến tha mồi.
- Chim hót véo von. Kiểu câu Ai là gì?
- Em tập viết.
- Trẻ em là tương lai.
- Hớt ha hớt hải.
- Lan là học sinh giỏi. Kiểu câu Ai làm gì?
- Hoa rất thơm.
- Bác ăn cơm chưa?
- Cây cối xanh um. Kiểu câu khác.
- Người ta là hoa đất.
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
1. Từ nào không chỉ hoạt động?
A. nghiên cứu B. rực rỡ C. bay lượn D. đi học
2. Câu nào thuộc kiểu câu “Ai là gì?”?
A. Na là học sinh giỏi. B. Tôi mệt quá!
C. Hân học bài đi ! D. Mai rất nhí nhảnh.
3. Người mẹ trong bài tập đọc “Mẹ” (SGK Tiếng Việt 2 – Tập 1) được so sánh với hình ảnh nào ?
A. ngôi sao B. mặt trời C. ánh trăng D. ngọn gió
4. Từ nào viết sai chính tả?
A. trục chặc B. trong trắng C. hát chèo D. chèo leo
5. Chọn cặp chữ thích hợp điền vào chỗ chấm. “ …ẻ …e đan nón ba tầm.”
A. ch – tr B. tr – tr C. ch – ch D. tr – ch
6. Từ nào có chứa từ “lạc” với nghĩa không theo đúng đường, đúng hướng phải đi ?
A. lạc quan B. lạc đường C. lạc đà D. lạc hậu
7. Từ nào viết đúng chính tả?
A. con giao B. dặt dũ C. củ rong D. hàng rong
8.Từ nào phù hợp với chỗ chấm trong câu thơ sau?
“ Những lời cô giáo giảng
Ấm trang … thơm tho
Yêu thương em ngắm mãi
Những điểm mười cô cho.”
A. sách B. chuyện C. giấy D. vở
9. Từ nào không chỉ sự vật?
A. cô giáo B. cá heo C. quý mến D. phượng vĩ
10. Câu nào sử dụng phép so sánh?
A. Bé xinh quá. B. Bé xinh như búp bê.
C. Bé có con búp bê. D. Búp bê xinh quá.
Bài 3.
1. Điền vần “ao” hay vần “au” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau.
“Ông bị đ…. chân
Nó sưng nó tấy
Đi phải chống gậy”.
2. Điền “ch” hay “tr” vào chỗ trống.
Một năm, ….ơi hạn hán
Suối cạn, cỏ héo khô
Lấy gì nuôi đôi bạn
Chờ mưa đến bao giờ.
3. Điền “au” hay vần “ao” vào chỗ trống: “Một con ngựa đ…., cả tàu bỏ cỏ.”
4.Điền “ r” hay “d” vào chỗ trống: “ Nghèo …ớt mồng tơi.”
5. Những từ chỉ hoạt động trong câu: “ Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi.” Là từ “hò hét” và từ “……. diều”.
6. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu:
“Long lanh đáy nước in trời
Thành xây khói biếc ……… phơi bóng vàng”.
7. Điền “ng” hay “gh” hay “g” vào chỗ trống: “Nhiễu điều phủ lấy giá ….ương
Người trong một nước phải thương nhau cùng.”
8.Điền “r”, “d” hay “gi” vào chỗ trống: “Cô ….ao cho học sinh rất nhiều bài tập về nhà.”
9. Giải câu đố sau:
Để nguyên làm bạn với than
Thêm huyền thành chú bé ngoan ở trường.
Để nguyên là chữ gì? ……….. Thêm huyền là chữ ….ò.
10. Giải câu đố sau:
“Để nguyên ba cây chụm lại
Thêm sắc thì sẽ nhảy ngay lên đầu”.
Chữ khi chưa thêm sắc là chữ gì? ……………….
Họ và tên: …………………………………………………….. lớp 2C
Bài 1: Nối câu ở cột A với mẫu câu ở cột B.
A B
- Bố em là bộ đội.
- Kiến tha mồi.
- Chim hót véo von. Kiểu câu Ai là gì?
- Em tập viết.
- Trẻ em là tương lai.
- Hớt ha hớt hải.
- Lan là học sinh giỏi. Kiểu câu Ai làm gì?
- Hoa rất thơm.
- Bác ăn cơm chưa?
- Cây cối xanh um. Kiểu câu khác.
- Người ta là hoa đất.
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
1. Từ nào không chỉ hoạt động?
A. nghiên cứu B. rực rỡ C. bay lượn D. đi học
2. Câu nào thuộc kiểu câu “Ai là gì?”?
A. Na là học sinh giỏi. B. Tôi mệt quá!
C. Hân học bài đi ! D. Mai rất nhí nhảnh.
3. Người mẹ trong bài tập đọc “Mẹ” (SGK Tiếng Việt 2 – Tập 1) được so sánh với hình ảnh nào ?
A. ngôi sao B. mặt trời C. ánh trăng D. ngọn gió
4. Từ nào viết sai chính tả?
A. trục chặc B. trong trắng C. hát chèo D. chèo leo
5. Chọn cặp chữ thích hợp điền vào chỗ chấm. “ …ẻ …e đan nón ba tầm.”
A. ch – tr B. tr – tr C. ch – ch D. tr – ch
6. Từ nào có chứa từ “lạc” với nghĩa không theo đúng đường, đúng hướng phải đi ?
A. lạc quan B. lạc đường C. lạc đà D. lạc hậu
7. Từ nào viết đúng chính tả?
A. con giao B. dặt dũ C. củ rong D. hàng rong
8.Từ nào phù hợp với chỗ chấm trong câu thơ sau?
“ Những lời cô giáo giảng
Ấm trang … thơm tho
Yêu thương em ngắm mãi
Những điểm mười cô cho.”
A. sách B. chuyện C. giấy D. vở
9. Từ nào không chỉ sự vật?
A. cô giáo B. cá heo C. quý mến D. phượng vĩ
10. Câu nào sử dụng phép so sánh?
A. Bé xinh quá. B. Bé xinh như búp bê.
C. Bé có con búp bê. D. Búp bê xinh quá.
Bài 3.
1. Điền vần “ao” hay vần “au” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau.
“Ông bị đ…. chân
Nó sưng nó tấy
Đi phải chống gậy”.
2. Điền “ch” hay “tr” vào chỗ trống.
Một năm, ….ơi hạn hán
Suối cạn, cỏ héo khô
Lấy gì nuôi đôi bạn
Chờ mưa đến bao giờ.
3. Điền “au” hay vần “ao” vào chỗ trống: “Một con ngựa đ…., cả tàu bỏ cỏ.”
4.Điền “ r” hay “d” vào chỗ trống: “ Nghèo …ớt mồng tơi.”
5. Những từ chỉ hoạt động trong câu: “ Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi.” Là từ “hò hét” và từ “……. diều”.
6. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu:
“Long lanh đáy nước in trời
Thành xây khói biếc ……… phơi bóng vàng”.
7. Điền “ng” hay “gh” hay “g” vào chỗ trống: “Nhiễu điều phủ lấy giá ….ương
Người trong một nước phải thương nhau cùng.”
8.Điền “r”, “d” hay “gi” vào chỗ trống: “Cô ….ao cho học sinh rất nhiều bài tập về nhà.”
9. Giải câu đố sau:
Để nguyên làm bạn với than
Thêm huyền thành chú bé ngoan ở trường.
Để nguyên là chữ gì? ……….. Thêm huyền là chữ ….ò.
10. Giải câu đố sau:
“Để nguyên ba cây chụm lại
Thêm sắc thì sẽ nhảy ngay lên đầu”.
Chữ khi chưa thêm sắc là chữ gì? ……………….
 









Các ý kiến mới nhất