Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 14h:33' 07-03-2024
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 14h:33' 07-03-2024
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT NẬM NHÙN
TRƯỜNG PTDTBT TH NẬM PÌ
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán - Khối 5
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ngày giao lưu: 28/02/2024
(Đề gồm 04 trang)
Họ và tên thí sinh: ……………….……………………
Họ tên, chữ ký của giám thị
Số báo danh:…………………………………………..
GT1:……………………..………….
Trường:……………………………………………….
GT2:…………………..…………….
.......................................................................................
Số phách: ...........................................
Điểm
Bằng chữ
Nhận xét bài làm của học sinh
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (Câu 1, 2, 3, 5)
Câu 1: (0,5 điểm)
a) (0,25 điểm) Cho số: 2572,0214 giá trị của chữ số 4 là:
A. phần nghìn
B. Phần trăm
C. phần chục nghìn
b) (0,25 điểm) 245 phút = ... giờ… phút. Số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:
A. 4; 05
B. 2; 55
C. 2; 35
Câu 2: (0,5 điểm) Số cần điền vào chỗ chấm là:
a) 87cm26mm2 = ……cm2.
B. 87,06
A. 87,6
C.87,006
b) (0,25 điểm) 6 tấn 90 kg … 6,9 tấn.
A. >
B. <
C. =
Câu 3: (0,5 điểm) Cho các số đo: 365dm2; 3,1m2; 3m25dm2; 3 5001cm2
được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 365dm2; 3,1m2; 3m25dm2; 35 001cm2
B. 365dm2; 35 001cm2; 3,1 m2; 3m25dm2
C. 3m25dm2; 3,1m2; 35 001cm2; 365dm2
Câu 4: (0,5 điểm) Tìm chữ số x, biết 6,7 x 8 < 6,719:
A. x = 1
B. x = 0
C. x = 5
Câu 5: (0,5 điểm)
a) (0,25 điểm) Số 8,06 phải nhân với số nào để được tích là 8 060.
1/6
A. 100
B. 1 000
C. 10 000
b) (0,25 điểm) Khi chia 8,756 cho 2,4 lấy thương là số có hai chữ số ở
phần thập phân. Vậy số dư của phép chia là:
A. 2
B. 0,2
C. 0.02
Câu 6: (0,5 điểm) Học sinh bán trú trường PTDTBT Tiểu học Nậm Pì có
200 học sinh, trong đó có 55% là học sinh trai.: Vậy khối lớp 5 có số học sinh
gái là……….bạn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tìm x
a) (x + 5,42) x 17 = 142,29
x : 8,5 = 47,05 - 29,75
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: (2,0 điểm) Một người bỏ ra 1 500 000 đồng để mua hàng và người
đó bán được 1 800 000 đồng, Hỏi:
a) Số tiền bán hàng bằng bao nhiêu phần trăm số tiền vốn?
b) Số tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền vốn?
……………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…….
…………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…………….
……………………………………………………………...…….
…………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…………….
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...………………….
2/6
Câu 3: (2,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 7,5m và có
diện tích bằng diện tích hình vuông có cạnh 6m. Tính chu vi mảnh vườn đó.
……………………………………………………………………………...
…………………………………………...…….
…………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…………….
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...………………….
………………….……………………………………………………………………………...…….
…………………………………...…………….
……………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………
Câu 4: (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 4,3 + 3,75 + 6,25 + 5,7
b) 80 x 6,72 x 0,125
……………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…….
…………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…………….
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...………………….
Hết
(Giáo viên coi không giải thích gì thêm)
3/6
TRƯỜNG PTDTBT TH NẬM PÌ
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán - Khối 5
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ngày giao lưu: 28/02/2024
(Đề gồm 04 trang)
Họ và tên thí sinh: ……………….……………………
Họ tên, chữ ký của giám thị
Số báo danh:…………………………………………..
GT1:……………………..………….
Trường:……………………………………………….
GT2:…………………..…………….
.......................................................................................
Số phách: ...........................................
Điểm
Bằng chữ
Nhận xét bài làm của học sinh
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (Câu 1, 2, 3, 5)
Câu 1: (0,5 điểm)
a) (0,25 điểm) Cho số: 2572,0214 giá trị của chữ số 4 là:
A. phần nghìn
B. Phần trăm
C. phần chục nghìn
b) (0,25 điểm) 245 phút = ... giờ… phút. Số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:
A. 4; 05
B. 2; 55
C. 2; 35
Câu 2: (0,5 điểm) Số cần điền vào chỗ chấm là:
a) 87cm26mm2 = ……cm2.
B. 87,06
A. 87,6
C.87,006
b) (0,25 điểm) 6 tấn 90 kg … 6,9 tấn.
A. >
B. <
C. =
Câu 3: (0,5 điểm) Cho các số đo: 365dm2; 3,1m2; 3m25dm2; 3 5001cm2
được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 365dm2; 3,1m2; 3m25dm2; 35 001cm2
B. 365dm2; 35 001cm2; 3,1 m2; 3m25dm2
C. 3m25dm2; 3,1m2; 35 001cm2; 365dm2
Câu 4: (0,5 điểm) Tìm chữ số x, biết 6,7 x 8 < 6,719:
A. x = 1
B. x = 0
C. x = 5
Câu 5: (0,5 điểm)
a) (0,25 điểm) Số 8,06 phải nhân với số nào để được tích là 8 060.
1/6
A. 100
B. 1 000
C. 10 000
b) (0,25 điểm) Khi chia 8,756 cho 2,4 lấy thương là số có hai chữ số ở
phần thập phân. Vậy số dư của phép chia là:
A. 2
B. 0,2
C. 0.02
Câu 6: (0,5 điểm) Học sinh bán trú trường PTDTBT Tiểu học Nậm Pì có
200 học sinh, trong đó có 55% là học sinh trai.: Vậy khối lớp 5 có số học sinh
gái là……….bạn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Tìm x
a) (x + 5,42) x 17 = 142,29
x : 8,5 = 47,05 - 29,75
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: (2,0 điểm) Một người bỏ ra 1 500 000 đồng để mua hàng và người
đó bán được 1 800 000 đồng, Hỏi:
a) Số tiền bán hàng bằng bao nhiêu phần trăm số tiền vốn?
b) Số tiền lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền vốn?
……………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…….
…………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…………….
……………………………………………………………...…….
…………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…………….
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...………………….
2/6
Câu 3: (2,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 7,5m và có
diện tích bằng diện tích hình vuông có cạnh 6m. Tính chu vi mảnh vườn đó.
……………………………………………………………………………...
…………………………………………...…….
…………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…………….
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...………………….
………………….……………………………………………………………………………...…….
…………………………………...…………….
……………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………
……………
Câu 4: (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 4,3 + 3,75 + 6,25 + 5,7
b) 80 x 6,72 x 0,125
……………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…….
…………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...…………….
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...………………….
Hết
(Giáo viên coi không giải thích gì thêm)
3/6
 









Các ý kiến mới nhất