Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị huân
Ngày gửi: 19h:21' 14-04-2024
Dung lượng: 101.7 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: lê thị huân
Ngày gửi: 19h:21' 14-04-2024
Dung lượng: 101.7 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
T
BẢNG MÔ TẢ ĐẶC TẢ
MA TRẬN - ĐỀ- ĐÁP ÁN-KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Môn Toán 6- Năm học 2023-2024 ( thời gian 90 phút)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
(3)
Chủ đề
1: Phân
số
Nội dung 1:
Phân số. Tính
chất cơ bản của
phân số. So
sánh phân số
Mức độ đánh giá
(4)
Nhận biết
- Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số
nguyên(Câu 1)
- Nhận biết được hỗn số dương (Câu 3)
Nhận biết
TNKQ
TL
2
(1,0 đ)
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Tổng
%
điểm
(13)
10%
Thông hiểu:
- So sánh được hai phân số cho trước (Câu 2)
Nội dung 2:
Các phép
tính với
phân số
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
(0,5đ)
5%
Nhận biết
- Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau
để tìm giá trị của x (Câu 7)
Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân
số
1
(0,5 đ)
(Câu 9a)
10%
1
(0,5
đ)
Thông hiểu
- Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia
với phân số
(câu 10a)
1
(0,5 đ)
Vận dụng
5%
2
1
15%
- Vận dụng được các tính chất: giao hoán, kết hợp,
phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán(tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý(Câu 10b)
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân
số. (Câu 11)
(1,5đ)
Vận dụng cao
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về phân số. (Câu 13)
Chủ đề
2: Số
thập
phân
Nội dung 1:
Số thập
phân và các
phép tính
với số thập
phân. Tỉ số
và tỉ số
phần trăm
Chủ đề
Nội dung 1:
3: Các
Điểm, đường
hình hình thẳng, tia
học cơ
bản
Nhận biết
- Nhận biết được số thập phân âm, làm tròn số thập
phân(Câu 6)
1
(1,0đ)
1
(0,5đ)
5%
Thông hiểu
- Thực hiện được các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
với số thập phân (Câu 9b)
1
(0,5đ)
Vận dụng
1
(0,5đ)
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số
thập phân(Câu 5)
Nhận biết
- Nhận biết được khái niệm hai tia đối nhau (Câu
4)
Thông hiểu
- Dựa vào điểm nằm giữa để tính độ dài đoạn thẳng
(Câu 8, câu 12a)
10%
5%
5%
5%
1
(0,5đ)
15%
1
(0,5đ)
Vận dụng
1
(1,0đ)
1
2
10%
Dựa vào tính chất về trung điểm của đoạn thẳng để
tính độ dài đoạn thẳng (Câu 12b)
(1,0đ)
Tổng
1
5
Tỉ lệ %
30%
Tỉ lệ chung
30%
60%
3
2
3
3
1
1
0
30%
10%
40%
16
100%
100%
PHÒNG GD & ĐT HẢI HẬU
TRƯỜNG THCS HẢI PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn Toán: Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời là đúng.
Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
3
−4
1,5
A. 0
B. 5
C. 2
Câu 2: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
1 5
2 3
1 3
<
−6
−6
B.
4
4
4
4
A.
C.
−7
D. 1,2
Câu 3. Hỗn số
được viết dưới dạng phân số là ?
7
10
A. 3
B. 3
C.
Câu 4: Trong hình bên:
10
D. 15
D.
4 3
5 5
Hai tia đối nhau là:
A. Bx và By
B. Ax và By
C. AB và Ay
D. Ay và Bx
Câu 5: Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 3,3
B. 3,1
Câu 6: Phân số
A. -1,3
Câu 7: Cho
A. -16
D. 3,5
được viết dưới dạng số thập phân ?
B. 1,3
x −4
=
9 3
C. 3,2
C. -3,1
D. 3,1
C. 12
D. 16
. Giá trị của x là:
B. -12
Câu 8: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 1dm. Độ dài đoạn
thẳng BC là:
A. 2cm
B. 4cm
C. 7cm
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9(1,0 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
4
D. 13cm
a)
+
;
b)
11
3
4
3
−(2 +5 )
13
7 13
1 3
x− =
4 4
Câu 10(1,0 điểm) Tìm x, biết: a)
;
b)
Câu 11(1,0 điểm). Hai tổ công nhân cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, tổ thứ nhất mất
15 giờ, tổ thứ hai mất 18 giờ mới làm xong công việc đó. Hỏi nếu cùng làm thì trong 1 giờ cả
hai tổ làm được bao nhiêu phần công việc ?
Câu 12(2,0điểm). Cho đoạn thẳng MP = 8cm, trên đoạn thẳng MP vẽ điểm N sao cho
MN = 2cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng NP ?
b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng NP. Tính độ dài đoạn thẳng MI ?
Câu 13(1,0điểm). Cho S =
S
P
. Tính
và P =
------------------HẾT-------------------
5
UBND HUYỆN ……….
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HD CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi : Toán - Lớp: 6
Thời gian : 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
I/ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) : Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
B
Hướng dẫn chấm
5
3
4
C
A
B
2
D
6
C
7
B
8
C
II/ PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm):
Câu
Ý
a
Nội dung
a)
b)
9
+
11
Điểm
0,5
1+(−4 ) −3
=
7
7
=
(
) [( ) (
3
4
3
3
4
3
11+
− 2+ + 5+
−(2 +5 )
13
7
13
13
7 13 =
[
4 3
3
− 7+ +
7 13
= 11 + 13
b
)]
0,25
]
3
4
3
4
24
= 11 + 13 - 7 - 7 - 13 = 4 - 7 = 7
0,25
1 3
x− =
4 4
a
3 1
x= +
4 4
0,25
x=1
10
0,25
b
0,25
11
Vì nếu làm riêng, tổ thứ nhất mất 15 giờ, tổ thứ hai mất 18 giờ mới làm
1
xong công việc đó nên trong 1 giờ, tổ thứ nhất làm được 15 công việc,
6
0,25
1
tổ thứ hai làm được 18 công việc.
0,5
Do đó, nếu cả hai tổ cùng làm chung thì trong 1 giờ làm được số phần
công việc là:
1
1
6 5 11
+ =
15 + 18 = 90 90 90 (công việc)
Hình bên:
M
N
I
P
a
12
Vì N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP nên điểm N nằm giữa hai điểm
M và P.
Khi đó: MN + NP = MP
hay 2 + NP = 8
⇒ NP = 8 - 2 = 6 (cm)
NP 6
- Vì I là trung điểm của đoạn thẳng NP nên: NI = 2 2 = 3(cm)
b
13
- Vì điểm N nằm giữa hai điểm M và P, mà I là trung điểm của đoạn
thẳng NP nên điểm N nằm giữa hai điểm M và I, khi đó:
MN + NI = MI
hay 2 + 3 = MI
Vậy
MI = 5(cm)
Ta có:
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
P=
=
(
)(
)(
)
(5049 +5048 +5047 +.. . .+ 502 )
1+
=
=
50 50 50
50
+ + + .. .+
50 49 48
2
50 .
=
(
1
2
3
48
1+
+1 +
+1 +
+1 +.. . ..+
+1
49
48
47
2
(
)
0,25
0,25
0,25
1 1 1
1
+ + + .. .. .+
50 49 48
2
7
)
0,25
Khi đó:
1 1 1
1 1
+ + +. .. .+ +
S
2 3 4
49 50
1
=
=
P
50
1 1 1
1 1
50 . + + +. .. .+ +
2 3 4
49 50
(
)
Chú ý: Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cơ
sở tham khảo điểm thành phần của đáp án.
8
BẢNG MÔ TẢ ĐẶC TẢ
MA TRẬN - ĐỀ- ĐÁP ÁN-KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
Môn Toán 6- Năm học 2023-2024 ( thời gian 90 phút)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
(3)
Chủ đề
1: Phân
số
Nội dung 1:
Phân số. Tính
chất cơ bản của
phân số. So
sánh phân số
Mức độ đánh giá
(4)
Nhận biết
- Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số
nguyên(Câu 1)
- Nhận biết được hỗn số dương (Câu 3)
Nhận biết
TNKQ
TL
2
(1,0 đ)
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Tổng
%
điểm
(13)
10%
Thông hiểu:
- So sánh được hai phân số cho trước (Câu 2)
Nội dung 2:
Các phép
tính với
phân số
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
(0,5đ)
5%
Nhận biết
- Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau
để tìm giá trị của x (Câu 7)
Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân
số
1
(0,5 đ)
(Câu 9a)
10%
1
(0,5
đ)
Thông hiểu
- Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia
với phân số
(câu 10a)
1
(0,5 đ)
Vận dụng
5%
2
1
15%
- Vận dụng được các tính chất: giao hoán, kết hợp,
phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán(tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý(Câu 10b)
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân
số. (Câu 11)
(1,5đ)
Vận dụng cao
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về phân số. (Câu 13)
Chủ đề
2: Số
thập
phân
Nội dung 1:
Số thập
phân và các
phép tính
với số thập
phân. Tỉ số
và tỉ số
phần trăm
Chủ đề
Nội dung 1:
3: Các
Điểm, đường
hình hình thẳng, tia
học cơ
bản
Nhận biết
- Nhận biết được số thập phân âm, làm tròn số thập
phân(Câu 6)
1
(1,0đ)
1
(0,5đ)
5%
Thông hiểu
- Thực hiện được các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
với số thập phân (Câu 9b)
1
(0,5đ)
Vận dụng
1
(0,5đ)
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số
thập phân(Câu 5)
Nhận biết
- Nhận biết được khái niệm hai tia đối nhau (Câu
4)
Thông hiểu
- Dựa vào điểm nằm giữa để tính độ dài đoạn thẳng
(Câu 8, câu 12a)
10%
5%
5%
5%
1
(0,5đ)
15%
1
(0,5đ)
Vận dụng
1
(1,0đ)
1
2
10%
Dựa vào tính chất về trung điểm của đoạn thẳng để
tính độ dài đoạn thẳng (Câu 12b)
(1,0đ)
Tổng
1
5
Tỉ lệ %
30%
Tỉ lệ chung
30%
60%
3
2
3
3
1
1
0
30%
10%
40%
16
100%
100%
PHÒNG GD & ĐT HẢI HẬU
TRƯỜNG THCS HẢI PHONG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn Toán: Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời là đúng.
Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
3
−4
1,5
A. 0
B. 5
C. 2
Câu 2: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
1 5
2 3
1 3
<
−6
−6
B.
4
4
4
4
A.
C.
−7
D. 1,2
Câu 3. Hỗn số
được viết dưới dạng phân số là ?
7
10
A. 3
B. 3
C.
Câu 4: Trong hình bên:
10
D. 15
D.
4 3
5 5
Hai tia đối nhau là:
A. Bx và By
B. Ax và By
C. AB và Ay
D. Ay và Bx
Câu 5: Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 3,3
B. 3,1
Câu 6: Phân số
A. -1,3
Câu 7: Cho
A. -16
D. 3,5
được viết dưới dạng số thập phân ?
B. 1,3
x −4
=
9 3
C. 3,2
C. -3,1
D. 3,1
C. 12
D. 16
. Giá trị của x là:
B. -12
Câu 8: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 1dm. Độ dài đoạn
thẳng BC là:
A. 2cm
B. 4cm
C. 7cm
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9(1,0 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
4
D. 13cm
a)
+
;
b)
11
3
4
3
−(2 +5 )
13
7 13
1 3
x− =
4 4
Câu 10(1,0 điểm) Tìm x, biết: a)
;
b)
Câu 11(1,0 điểm). Hai tổ công nhân cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, tổ thứ nhất mất
15 giờ, tổ thứ hai mất 18 giờ mới làm xong công việc đó. Hỏi nếu cùng làm thì trong 1 giờ cả
hai tổ làm được bao nhiêu phần công việc ?
Câu 12(2,0điểm). Cho đoạn thẳng MP = 8cm, trên đoạn thẳng MP vẽ điểm N sao cho
MN = 2cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng NP ?
b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng NP. Tính độ dài đoạn thẳng MI ?
Câu 13(1,0điểm). Cho S =
S
P
. Tính
và P =
------------------HẾT-------------------
5
UBND HUYỆN ……….
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HD CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi : Toán - Lớp: 6
Thời gian : 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
I/ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) : Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
B
Hướng dẫn chấm
5
3
4
C
A
B
2
D
6
C
7
B
8
C
II/ PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm):
Câu
Ý
a
Nội dung
a)
b)
9
+
11
Điểm
0,5
1+(−4 ) −3
=
7
7
=
(
) [( ) (
3
4
3
3
4
3
11+
− 2+ + 5+
−(2 +5 )
13
7
13
13
7 13 =
[
4 3
3
− 7+ +
7 13
= 11 + 13
b
)]
0,25
]
3
4
3
4
24
= 11 + 13 - 7 - 7 - 13 = 4 - 7 = 7
0,25
1 3
x− =
4 4
a
3 1
x= +
4 4
0,25
x=1
10
0,25
b
0,25
11
Vì nếu làm riêng, tổ thứ nhất mất 15 giờ, tổ thứ hai mất 18 giờ mới làm
1
xong công việc đó nên trong 1 giờ, tổ thứ nhất làm được 15 công việc,
6
0,25
1
tổ thứ hai làm được 18 công việc.
0,5
Do đó, nếu cả hai tổ cùng làm chung thì trong 1 giờ làm được số phần
công việc là:
1
1
6 5 11
+ =
15 + 18 = 90 90 90 (công việc)
Hình bên:
M
N
I
P
a
12
Vì N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP nên điểm N nằm giữa hai điểm
M và P.
Khi đó: MN + NP = MP
hay 2 + NP = 8
⇒ NP = 8 - 2 = 6 (cm)
NP 6
- Vì I là trung điểm của đoạn thẳng NP nên: NI = 2 2 = 3(cm)
b
13
- Vì điểm N nằm giữa hai điểm M và P, mà I là trung điểm của đoạn
thẳng NP nên điểm N nằm giữa hai điểm M và I, khi đó:
MN + NI = MI
hay 2 + 3 = MI
Vậy
MI = 5(cm)
Ta có:
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
P=
=
(
)(
)(
)
(5049 +5048 +5047 +.. . .+ 502 )
1+
=
=
50 50 50
50
+ + + .. .+
50 49 48
2
50 .
=
(
1
2
3
48
1+
+1 +
+1 +
+1 +.. . ..+
+1
49
48
47
2
(
)
0,25
0,25
0,25
1 1 1
1
+ + + .. .. .+
50 49 48
2
7
)
0,25
Khi đó:
1 1 1
1 1
+ + +. .. .+ +
S
2 3 4
49 50
1
=
=
P
50
1 1 1
1 1
50 . + + +. .. .+ +
2 3 4
49 50
(
)
Chú ý: Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cơ
sở tham khảo điểm thành phần của đáp án.
8
 









Các ý kiến mới nhất