Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quân Phương
Ngày gửi: 11h:11' 04-08-2025
Dung lượng: 312.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Quân Phương
Ngày gửi: 11h:11' 04-08-2025
Dung lượng: 312.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
LỚP 7
Môn : ĐỊA
(PHẦN THẨM ĐỊNH)
CÀ MAU, NĂM 2023
I. MA TRẬN ĐỀ
1. Theo mức độ nhận thức: Nhận biết: 40%; thông hiểu: 30%; vận dụng: 30%
2. Tổng số câu hỏi: 280
TT
1
2
3
4
5
6
Nội dung kiến thức
(theo Chương/bài/chủ đề)
CHÂU ÂU
CHÂU Á
CHÂU PHI
CHÂU MỸ
CHÂU ĐẠI DƯƠNG
CHÂU NAM CỰC
Nhận
biết
17
28
11
28
14
14
Thông
hiểu
12
21
9
21
12
9
Vận
dụng
13
21
8
21
11
10
Tổng
số câu
42
70
28
70
37
33
Cộng
112
84
84
280
II. CÂU HỎI VÀ PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
1.Nội dung 1: Châu Âu ( 42 câu)
a) Nhận biết ( 17 câu)
Câu 1. Châu Âu có 3 mặt giáp biển và đại dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh, biển ăn
sâu vào đất liền, tạo nhiều
A. Bán đảo, vũng, vịnh, nhiều đảo, quần đảo.
B. Vũng, vịnh, quần đảo, đầm phá.
C. đảo, quần đảo, vũng vịnh.
D. ô trũng, vũng, vịnh.
Câu 2. Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, có diện tích khoảng
A. 10.5 triệu km2.
B. 14,1 triệu km2.
C. 30 triệu km2.
D. 42 triệu km2.
Câu 3. Dãy núi ngăn cách giữa châu Âu và châu Á là
A. U-ran.
B. Các-pát.
C. An-pơ.
D. Ban-căng.
Câu 4. Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu là
A. ôn đới.
B. cực và cận cực.
C. cận nhiệt.
D. nhiệt đới.
Câu 5. Thiên nhiên điển hình của phía nam châu Âu là
A. rừng lá cứng Địa Trung Hải.
B. đài nguyên.
C. rừng lá rộng.
D. rừng lá kim.
Câu 6. Tỉ suất gia tăng dân số của châu Âu thuộc loại
A. rất thấp.
B. thấp.
C. cao.
D. rất cao.
Câu 7. Sông Von-ga thuộc quốc gia nào sau đây?
A. Liên Bang Nga .
B. Anh.
C. Pháp.
D. Cộng hòa liên bang Đức.
Câu 8. Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở châu Âu?
A. Tây Âu.
B. Bắc Âu.
C. Nam Âu.
D. Đông Âu.
Câu 9. Khu vực nào sau đây có số lượng người nhập cư cao nhất vào châu Âu?
A. Châu Á và Bắc Phi.
B. Châu Á và Bắc Mỹ.
C. Châu Á và Nam Âu.
D. Châu Á và Nam Phi.
Câu 10. Ngành kinh tế nào sau đây sử dụng nhiều nước ngọt nhất ở châu Âu?
A. Nông, lâm, ngư nghiệp.
B. Công nghiệp xây dựng.
C. Lâm nghiệp.
D. Thương nghiệp.
Câu 11. Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sinh hoạt và sản xuất ở châu Âu là
A. nước sông và nước ngầm.
B. nước sông, ao hồ.
C. nước ngầm và băng hà.
D. nước trong ao, hồ.
Câu 12. Quốc gia nào sau đây có tỉ lệ độ che phủ rừng cao nhất ở châu Âu?
A. Phần Lan.
B. Thụy Điển.
C. Đức.
D. Pháp.
Câu 13. Yếu tố nào sau đây phù hợp để cải thiện tình trạng ô nhiễm nguồn nước
châu Âu?
A. Đổi mới công nghệ xử lý nước thải.
B. Làm sạch khí thải khu công nghiệp.
C. Dùng hóa chất để xử lí .
D. Giảm sử dụng than đá, dầu mỏ.
Câu 14. Tiền thân của Liên minh châu Âu là
A. Cộng đồng kinh tế châu Âu.
B. Cộng đồng châu Âu.
C. Cộng đồng than đá châu Âu.
D. Thị trường châu Âu.
Câu 15. Năm 2020, đồng tiền chung châu Âu (Ơ-rô) được bao nhiêu nước sau đây
đã sử dụng?
A. 19 nước.
B. 22 nước.
C. 25 nước.
D. 27nước.
Câu 16. Khu vực nào sau đây là đối tác kinh tế lớn của Liên minh châu Âu?
A. Bắc Mỹ và châu Á - Thái Bình Dương.
B. Bắc Mỹ và Nam Mỹ.
C. Châu Đại Dương.
D. Trung và Nam Mỹ.
Câu 17. Năm 2020, nước nào sau đây rời khỏi Liên minh châu Âu?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Đức.
D. I-ta-li-a.
b)Thông hiểu ( 12 câu)
Câu 1. Yếu tố nào sau đây giúp ven biển Tây Âu phát triển mạnh về kiểu rừng lá
rộng?
A. Dòng biển nóng chảy ven bờ, khí hậu điều hòa, mưa nhiều.
B. Bờ biển bị cắt xẻ mạnh, biển lấn sâu vào đất liền.
C. Địa hình đồng bằng, thấp, khí hậu nóng ẩm.
D. Nằm trong đới khí hậu ôn đới.
Câu 2. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của đới khí hậu cận nhiệt ở châu
Âu?
A. Mùa hè nóng, ẩm, mưa nhiều.
B. Mùa hè nóng, khô.
C. Mùa đông ấm, có mưa rào.
D. Lượng mưa trung bình.
Câu 3. Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Bắc Âu là
A. đóng băng về mùa đông, đặc biệt là các vùng cửa sông.
B. mạng lưới sông thưa, lượng nước kém.
C. mạng lưới dày đăc, lượng nước lớn.
D. hướng chảy bắt nguồn từ dãy U-Ran.
Câu 4. Rêu và địa y là thực vật điển hình của đới khí hậu nào sau đây?
A. Đới lạnh.
B. Đới ôn hòa.
C. Đới cận nhiệt.
D. Đới nhiệt đới.
Câu 5. Thảm thực vật nào sau đây không thuộc kiểu khí hậu ôn đới lục địa?
A. Lá cứng, cây bụi gai.
B. Rừng thông.
C. Rừng hổn giao.
D. Thảo nguyên.
Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở châu Âu?
A. Đô thị hình thành muộn, tốc độ đô thị hóa chậm.
B. Mức độ đô thị hóa cao, tốc độ nhanh.
C. Mạng lưới đô thị phát triển rộng khắp.
D. Quy mô dân số tăng nhanh, lối sống hiện đại.
Câu 7. Ý nào sau đây không đúng về chất lượng môi trường không khí ở châu Âu?
A. Chất lượng môi trường chưa được cải thiện.
B. Chất lượng môi trường cải thiện rõ rệt.
C. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ để kiểm soát khí phát thải.
D. Giảm sử dụng các nguồn năng lượng truyền thống.
Câu 8. Ý nào sau đây không đúng với việc bảo vệ đa dạng sinh học ở châu Âu?
A. Suy giảm về số lượng loài sinh vật.
B. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên.
C.Xây dựng vành đai xanh quanh khu vực đô thị.
D. Tăng cường trồng và quản lý rừng chặt chẽ.
Câu 9. Biện pháp nào sau đây phù hợp với việc giảm thiểu lượng phát thải gây ô
nhiễm không khí ở châu Âu?
A. Giảm sử dụng than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên trong sản xuất điện.
B. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp.
C. Mở rộng quy mô sản xuất nông nghiệp.
D. Tăng cường sử dụng phương tiện giao thông bằng nhiên liệu .
Câu 10. Năm 1993 Cộng đồng kinh tế châu Âu đã đổi tên là
A. Liên minh châu Âu.
B. thị trường châu Âu.
C. Cộng đồng than đá châu Âu.
D. Cộng đồng châu Âu.
Câu 11. Yếu tố nào sau đây không góp phần đến sự mở rộng và phát triển của
Liên minh châu Âu?
A. số lượng lao động đông đảo.
B. đội ngũ lao động có trình độ văn hoá cao
C. tay nghề thành thạo
D. nền khoa học tiên tiến
Câu 12. Nước nào sau đây không thuộc liên minh châu Âu?
A. Na Uy, Thụy Sĩ.
B. Đức, Ba Lan.
C. Pháp, Sec.
D. Hy Lạp, Lit-Va.
c) Vận dụng. ( 13 câu)
Câu 1. Dựa vào hình 1.3 SGK trang 101. Ở chân núi dãy An-Pơ có độ cao là 0m,
nhiệt độ 180.C. Vậy khi lên độ cao 3000m thì có nhiệt độ là
A. 00C.
B. 10C.
C. 20C.
D. 30C.
Câu 2. Dựa vào hình 1.3 SGK trang 101.Thảm thực vật dãy An Pơ của châu Âu
phân hóa theo
A. độ cao địa hình.
B. đới khí hậu.
C. kiểu khí hậu.
D. thổ nhưỡng.
Câu 3. Dựa vào hình 2.3 SGK trang 104. Ở châu Âu 2 đô thị nào sau đây có trên
10 trệu dân?
A. Pari, Mat-xcơ-va.
B. Pari, Luân Đôn.
C. Mat-xcơ-va, Ma-Đrit.
D. Luân Đôn, Xanh Pê-tec-bua.
Câu 4. Năm 2020 châu Âu có số dân 747,6 triệu người (gồm cả Liên bang Nga).
Diện tích 10,5 triệu km2. Vậy mật độ dân số châu Âu là:
A. 71,2 người/km2.
B. 72,1 người/km2.
C. 73,2 người/km2.
D. 74,5 người /km2.
Câu 5. Cho bảng số liệu sau:
Quy mô dân số châu Âu, giai đoạn 1950-2020
Năm
1950
1970
1990
2010
2020
Dân số (Triệu người) 549,3
656,9
720,8
736,6
747,6
Dựa vào bảng trên, quy mô dân số châu Âu năm 2020 so với năm 1950 tăng
A. 198,3 triệu người.
B. 90.7 triệu người.
C. 26,8 triệu người.
D. 11.0 triệu người.
Câu 6. Ý nào sau đây đánh giá không đúng về sự phát triển đô thị ở châu Âu?
A. Hình thành muộn, phát triển chậm, quy mô nhỏ.
B. Phát triển sớm từ thời cổ- trung đại.
C. Phát triển nhanh trong thời kì cách mạnh công nghiệp.
D. Mạng lưới phát triển rộng khắp và hiện đại.
Câu 7. Căn cứ bảng số liệu về tỉ lệ che phủ rừng bình quân của châu Âu, SGK
trang 108. Tỉ lệ che phủ rừng của quốc gia nào sau đây cao nhất châu Âu?
A. Phần Lan.
B. Thụy Điển.
C. Đức.
D. Pháp.
Câu 8. Phương thức nào sau đây giúp con người châu Âu phát triển bền vững về
thiên nhiên?
A. Khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên.
B. Khai thác và cải tạo thiên nhiên.
C. Sử dụng và cải tạo thiên nhiên.
D. Bảo vệ thiên nhiên, cấm khai thác
Câu 9. Lượng chất thải NO2 của châu Âu năm 2005 là 100%. Năm 2019 giảm
xuống còn 58%. Vậy lượng khí thải năm 2019 đã giảm so với 2005 là
A. 1,7 lần.
B. 1,0 lần.
C. 1,4 lần.
D. 4,1 lần.
Câu 10. Căn cứ bảng số liệu: GDP một số nền kinh tế lớn nhất thế giới, năm 2020
SGK trang 110. So với thế giới, GDP của Liên minh châu Âu đứng thứ thứ hạng
nào sau đây ?
A. Thứ 2.
B. Thứ 1.
C. Thứ 3.
D. Thứ 4.
Câu 11. Căn cứ bảng số liệu: GDP một số nền kinh tế lớn nhất thế giới, năm 2020
SGK trang 110. So với thế giới, GDP của Liên minh châu Âu chiếm
A. 18,1%.
B. 24,7%.
C. 17,3%.
D. 6,0%.
Câu 12. Diện tích của Liên minh châu Âu 4,1 triệu km 2, số dân 447,7 triệu người
(2020). Vậy mật độ dân số của Liên minh châu Âu là
A. 109 người/km2.
B. 120 người/km2.
C. 211 người/km 2.
D. 230 người/km2.
Câu 13. Hiện nay sản phẩm chủ yếu của Việt Nam xuất khẩu đến Liên minh châu
Âu là
A. nông sản.
B. thiết bị điện tử.
C. khoáng sản.
D. dầu khí.
2. Nội dung: CHÂU Á (Số câu: 70)
a) Nhận biết ( 28 câu)
Câu 1. Phía Bắc của châu Á tiếp giáp với
A. Bắc Băng Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Ấn Độ Dương.
Câu 2. Châu Á tiếp giáp với các đại dương
A.Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
B. Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
D. Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
Câu 3. Không tính các đảo, diện tích phần đất liền của châu Á (bao gồm cả phần
đất liền của Liên Bang Nga ở châu Á) là
A. 41,5 triệu km2.
B. 10,5 triệu km2.
C. 14,1 triệu km2.
D. 44,4 triệu km2.
Câu 4. Sơn nguyên nào sau đây đồ sộ nhất châu Á?
A. Tây Tạng.
B. l-ran (lran).
C. Đê-can.
D. A-na-tô-ni (Anatonian).
Câu 5. Kiểu khí hậu lục địa ở châu Á có đặc điểm
A. mùa hạ khô và nóng, mùa đông lạnh và khô, lượng mưa trung bình năm
dưới 300 mm.
B. mùa đông khô và nóng, mùa hạ mưa nhiều, lượng mưa trung bình năm dưới
300 mm.
C. mùa hạ khô và nóng, mùa đông lạnh và khô, lượng mưa trung bình năm
trên 700 mm.
D. mùa hạ khô và nóng, mùa đông mưa nhiều, lượng mưa trung bình năm trên
500 mm.
Câu 6. Khí hậu châu Á phân hóa đa dạng thành nhiều đới
A. cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, xích đạo và cận xích đạo.
B. cận cực, cận nhiệt, nhiệt đới, cận xích đạo, xích đạo.
C. cực và cận cực, ôn đới, nhiệt đới, cận xích đạo, xích đạo.
D. cực, ôn đới, cận nhiệt, xích đạo và cận xích đạo.
Câu 7. Kiểu khí hậu gió mùa ở châu Á có đặc điểm
A. mùa đông lạnh và khô; mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều.
B. mùa đông lạnh và ẩm; mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều.
C. mùa đông lạnh và khô; mùa hạ nóng, khô, mưa ít.
D. mùa đông lạnh và ẩm, mùa hạ nóng, khô, mưa ít.
Câu 8. Thực vật điển hình của đới nóng ở châu Á là
A. rừng nhiệt đới.
B. rừng lá kim.
C. hoang mạc.
D. rừng lá rộng.
Câu 9. Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu
A. gió mùa và lục địa.
B. gió mùa và cận nhiệt địa trung hải.
C. hải dương và lục địa.
D. gió mùa và hải dương.
Câu 10. Khí hậu gió mùa ở châu Á phân bố ở khu vực nào sau đây?
A. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.
B. Bắc Á, Trung Á, Tây Nam Á.
C. Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á.
D. Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á.
Câu 11. Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á là
A. Hi-ma-lay-a.
B. Côn Luân.
C. Thiên Sơn.
D. Cap-ca.
Câu 12. Khu vực nào của châu Á tập trung nhiều dầu mỏ, khí đốt
A. Tây Nam Á.
B. Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Đông Nam Á.
Câu 13. Năm 2020, quốc gia nào sau đây có dân số đông và đứng thứ hai ở châu
Á?
A. Ấn Độ.
B. Trung Quốc.
C. In-đô-nê-xi-a.
D. Nhật Bản.
Câu 14. Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc
A. Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô- it
B. Ô-xtra-lô- it, Ơ- rô-pê-ô-it, người lai
C. Môn- gô- lô- it, Nê – grô – it, người lai
D. Ơ- rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô- it. người lai
Câu 15. Phật giáo và Ấn Độ giáo ra đời ở quốc gia nào sau đây của châu Á?
A. Ấn Độ.
B. Trung Quốc.
C. Thái Lan.
D. Lào.
Câu 16. Quốc gia đông dân nhất châu Á là
A. Trung Quốc.
B. Thái Lan.
C. Việt Nam.
D. Ấn Độ.
Câu 17. Địa điểm ra đời của Ki-Tô giáo và Hồi giáo là vùng đất
A. Tây Nam Á.
B. Đông Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Đông Á.
Câu 18. Châu lục nào sau đây là nơi ra đời của 4 tôn giáo lớn?
A. Châu Á.
B. Châu Âu.
C. Châu Mĩ.
D. Châu Đại Dương.
Câu 19. Những quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á?
A. Việt Nam, Mi-an-ma, Thái Lan, Lào.
B. Mông Cổ, Mi-an-ma, Thái Lan, Lào
C. Ấn Độ, Việt Nam, Mi-an-ma, Thái Lan
D. Ca-dắc-xtan, Mông Cổ, Mi-an-ma, Thái Lan
Câu 20. Trên bản đồ chính trị, châu lục nào sau đây được phân chia thành 6 khu
vực?
A. Châu Á.
B. Châu phi.
C. Châu Âu.
D. Châu Mỹ.
Câu 21. Các sông ở Bắc Á lũ diễn ra vào mùa
A. xuân.
B. hạ.
C. thu.
D. đông.
Câu 22. Phần lớn lãnh thổ Nam Á có khí hậu
A. nhiệt đới gió mùa.
B. ôn đới hải dương.
C. nhiệt đới khô.
D. ôn đới gió mùa.
Câu 23. Khoáng sản quan trọng nhất của khu vực Tây Á là
A. dầu mỏ.
B. vàng.
C. kim cương.
D. nhôm.
Câu 24. Các hệ thống sông lớn ở Nam Á gồm:
A. Sông Ấn, sông Hằng.
B. Sông Ti-grơ, sông Ơ-phrát.
C. Sông Ô-bi, sông Lê-na.
D. Sông Trường Giang, sông Hoàng Hà.
Câu 25. Khu vực Bắc Á có những con sông lớn nào sau đây?
A. Sông Ô-bi, sông Lê-na.
B. Sông Ti-grơ, sông Ơ-phrát.
C. Sông Ấn, sông Hằng.
D. Sông Trường Giang, sông Hoàng Hà.
Câu 26: Quốc gia có diện tích lãnh thổ lớn nhất ở Nam Á là
A. Ấn Độ.
B. Băng-la-đét.
C. Pa-ki-xtan.
D. Nê-pan.
Câu 27. Khí hậu khu vực Tây Á chủ yếu là
A. cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới khô.
B. xích đạo, cận xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
C. cận nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa.
D. nhiệt đới gió mùa và nhiệt đới khô.
Câu 28. Quần đảo của Đông Nam Á chịu ảnh hưởng của những thiên tai chủ yếu
nào sau đây?
A. Động đất, núi lửa.
B. Lũ quét, động đất.
C. Lốc xoáy, hạn hán.
D. Hạn hán, núi lửa.
b) Thông hiểu: ( 21 câu)
Câu 1. Ở khu vực Đông Á, quốc gia nào sau đây thường xuyên chịu ảnh hưởng
nặng nề nhất của thiên tai động đất, núi lửa?
A. Nhật Bản.
B. Trung Quốc.
C. Hàn Quốc.
D. Triều Tiên.
Câu 2. Khu vực Tây Á có các dạng địa hình chủ yếu
A. sơn nguyên, đồng bằng, miền núi cao.
B. đồng bằng, núi, đồi.
C. hoang mạc, bán hoang mạc.
D. cao nguyên, đồng bằng.
Câu 3. Đới thiên nhiên nào sau đây phân bố ở khu vực Nam Á?
A. Rừng nhiệt đới ẩm và xa van.
B. Rừng xích đạo, rừng rụng lá.
C. Thảo nguyên và bán hoang mạc.
D. Rừng thưa và cây bụi.
Câu 4. Các sông lớn ở khu vực Bắc Á chảy theo hướng nào sau đây?
A. Từ nam lên bắc.
B. Từ tây sang đông.
C. Từ tây bắc – đông nam.
D. Từ bắc xuống Nam.
Câu 5. Các quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Á?
A. Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên, Mông Cổ.
B. Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Singapo.
C. Ấn Độ, Iran, Nê-pan, Bu –tan, Man-đi-vơ.
D. Thổ Nhĩ kì, Irắc, Ca-ta, Cô-oét, Ô-man.
Câu 6. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về trình độ phát triển kinh tế - xã hội
của các nước châu Á?
A. Các quốc gia châu Á có trình độ phát triển rất khác nhau.
B. Các quốc gia châu Á chủ yếu là các nước đang phát triển.
C. Các quốc gia châu Á chủ yếu là các nước phát triển.
D. Các quốc gia châu Á chủ yếu là công nghiệp hiện đại.
Câu 7. Dựa vào bảng 6.2 sgk tr 119, năm 2020 tỉ lệ dân thành thị của châu Á
chiếm
A. 50,9%.
B. 47,8%.
C. 44,6%.
D. 41,0%.
Câu 8. Tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á giảm đáng kể do
A. Thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
B. Phân bố lại dân cư, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
C. Chuyển cư.
D. Thu hút nhập cư.
Câu 9. Ki-tô giáo ra đời ở quốc gia nào sau đây?
A. Pa-le-xtin.
B. A- rập Xê- út.
C. Ấn Độ.
D. Làò.
Câu 10. Năm 2020, châu Á đứng đầu thế giới về số lượng các đô thị có quy mô
A. dân số lớn.
B. dân số trung bình.
C. dân số rất lớn.
D. dân số nhỏ.
Câu 11. Đa số các quốc gia châu Á có cơ cấu dân số
A. trẻ.
B. già.
C. bước vào giai đoạn già hoá.
D. bước vào giai đoạn dân số ổn định
Câu 12. Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á?
A. Đồng bằng A-ma-zon.
B. Đồng bằng Ấn – Hằng.
C. Đồng bằng Tây Xi-bia.
D. Đồng bằng Hoa Bắc.
Câu 13. Dãy núi nào sau đây không thuộc châu Á?
A. Dãy U- Ran.
B. Dãy Côn- Luân.
C. Dãy An-Tai.
D. Dãy Thiên Sơn.
Câu 14. Đới khí hậu nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở châu Á?
A. Đới ôn hoà.
B. Đới lạnh.
C. Đới nóng.
D. Đới cận nhiệt.
Câu 15. Khu vực núi, cao nguyên và sơn nguyên ở châu Á chiếm
A. 3/4 diện tích lãnh thổ.
B. 1/4 diện tích lãnh thổ.
C. 1/2 diện tích lãnh thổ.
D. 2/3diện tích lãnh thổ.
Câu 16. Lãnh thổ châu Á trải dài từ
A. vùng cực Bắc tới Xích đạo.
B. chí tuyến Nam lên chí tuyến Bắc.
C. chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.
D. chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc .
Câu 17. Địa hình nào sau đây cao nhất Nam Á?
A. Dãy Hi-ma-lay-a.
B. Sơn nguyên Đê-can.
C. Dãy Gát (Ghats) Đông và Gát Tây.
D. Đồng bằng Ấn - Hằng.
Câu 18. Trên các đảo của khu vực Đông Nam Á có kiểu rừng nào sau đây phổ
biến?
A. Rừng xích đạo ẩm và rừng gió mùa.
B. Rừng xích đạo ẩm và rừng nhiệt đới khô.
C. Rừng cận nhiệt gió mùa và rừng nhiệt đới khô.
D. Rừng gió mùa và nhiệt đới khô.
Câu 19. Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Câu 20. Dựa vào bảng 6.1 sgk tr 117. Năm 2020 nhóm người từ 0 – 14 tuổi của
châu Á chiếm
A. 23,5%.
B. 24,6%.
C. 25,9%.
D. 27,6%.
Câu 21. Vực biển Ma - ri -a-na (Ma ri ana) là vực biển sâu nhất thế giới nằm ở đại
dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Bắc Băng Dương.
c) Vận dụng: (21 câu)
Câu 1. Dựa vào H 5.1 sgk tr 112. Khu vực nào sau đây ở châu Á có độ cao trên
5000 m chiếm diện tích lớn nhất?
A. Đông Á.
B. Trung Á.
C. Nam Á.
D. Tây Nam Á.
Câu 2. Biển nào sau đây của châu Á lớn đứng thứ tư trên thế giới?
A. Biển Đông.
B. Biển Nhật Bản.
C. Biển Hoa Đông.
D. Biển Gia- Va.
Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng về khai thác khoáng sản ở châu Á?
A. Hoạt động khai thác khoáng sản hiện đại và gắn với bảo vệ môi trường.
B. Khoáng sản có vai trò quan trọng với nhiều quốc gia.
C. Một số khoáng sản có trữ lượng bậc nhất thế giới.
D. Có nguồn khoáng sản rất phong phú và trữ lượng lớn.
Câu 4. Dựa vào H 6.1 sgk tr 118. Các đô thị lớn ở châu Á thường tập trung ở ven
biển vì
A. Nơi đó có nhiều điều kiện thuận lợi cho đời sống, sản xuất, trao đổi, buôn
bán với các nước.
B. Nơi đó có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh chảy ven bờ.
C. Nơi đó có nhiều điều kiện thuận lợi đất đai mầu mỡ.
D. Nơi đó có nhiều điều kiện thuận lợi khí hậu ấm áp, sông ngòi nhiều.
Câu 5. Dựa vào bảng 6.2 sgk tr119, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về số dân
của châu Á có sự thay đổi từ năm 2005 – 2020?
A. Tăng liên tục.
B. Giảm liên tục.
C. Không tăng.
D. Có xu hướng già hóa.
Câu 6. Năm 2020, tỉ suất tăng dân số tự nhiên của châu Á là
A. 0,86%.
B. 0,7%.
C. 1,14%.
D. 1,3%.
Câu 7. Dựa vào bảng 6.2 sgk tr119. Số dân châu Á năm 2015 so với năm 2005
tăng.
A. 0,45%
B. 0,22%
C. 0,23%.
D. 0,21%.
Câu 8. Dựa vào bảng 6.2 sgk tr119. Tỉ lệ dân thành thị năm 2020 so với năm 2015
tăng
A. 3,1%
B. 3,2%
C. 3,6%
D. 9,9%
Câu 9. Việc khai thác và sử dụng đới thiên nhiên ở châu Á cần chú ý vấn đề
A. bảo vệ và phục hồi rừng.
B. trồng rừng.
C. khai thác hợp lí.
D. hạn chế cháy rừng.
Câu 10. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về diện tích của châu Á so với thế
giới?
A. Lớn nhất thế giới.
B. Lớn thứ hai thế giới.
C. Lớn thứ ba thế giới.
D. Lớn thứ tư thế giới.
Câu 11. Dựa vào bảng 6.2 sgk tr119. Năm 2020 dân số châu Á là 4,64 tỉ người,
diện tích 41.500.000km². Vậy mật độ dân số là
A. 112 người/km2.
B. 107 người/km2.
C. 101 người/km2.
D. 96 người/km2.
Câu 12: Dựa vào bảng 6.1 sgk tr117. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi 0 – 14 tuổi ở
châu Á từ 2005 – 2020 giảm
A. 4,1%.
B. 1,7 %.
C. 3,0 %.
D. 2,4 %.
Câu 13: Dựa vào bảng 6.1 sgk tr117. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi 65 tuổi trở lên
ở châu Á từ 2005 – 2020 tăng
A. 2,6 %.
B. 1,4 %.
C. 2,2 %.
D. 1,2 %.
Câu 14. Dựa vào H 7.4 sgk tr 124. Trên bán đảo A-rap của khu vực Tây Á có khí
hậu khô hạn là do
A. có đường chí tuyến Bắc đi qua.
B. vị trí nằm ở cùng vĩ độ cao.
C. vị trí nằm ở ven biển.
D. có nhiều dòng biển lạnh chảy qua.
Câu 15. Dựa vào H 6.1 sgk tr 118. Dân cư châu Á phân bố không đều giữa các
quốc gia là do ảnh hưởng
A. điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội khác nhau.
B. điều kiện tự nhiên.
C. lực lượng lao động tác động đến kinh tế.
D. lực lượng lao động tác động đến xã hội.
Câu 16. Dựa vào H 7.5 sgk tr 124. Khu vực Nam Á có cùng vĩ độ với Việt Nam
nhưng lại có mùa đông ấm hơn vì
A. dãy Hi-ma-lay-a cao chắn khối không khí lạnh từ Trung Á tràn xuống.
B. có dạng hình khối còn lãnh thổ Việt Nam có bề ngang hẹp.
C. có đường bờ biển dài hơn.
D. chịu ảnh hưởng bởi gió mùa Tây Nam nóng về mùa hạ và ấm về mùa đông.
Câu 17. Đỉnh núi Everest (8848 m) của châu Á cao nhất thế giới nằm trên dãy núi
nào sau đây?
A. Dãy Hi-ma-lay-a.
B. Dãy Côn Luân.
C. Dãy U-ran.
D. Dãy Đại Hưng An.
Câu 18. Khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới là do
A. lãnh thổ trải dài từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.
B. lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến.
C. ảnh hưởng của các dãy núi.
D. châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.
Câu 19. Phía đông khu vực Nam Á có rừng nhiệt đới ẩm là do
A. ảnh hưởng của gió mùa tây nam nóng, ẩm.
B. ảnh hưởng của gió mùa đông bắc lạnh, khô.
C. ảnh hưởng của sườn núi phía nam dãy Hi-ma-lay-a.
D. ảnh hưởng của sườn núi phía Bắc dãy Hi-ma-lay-a.
Câu 20. Nền văn hóa châu Á đa dạng đậm đà bản sắc dân tộc là do
A. dân cư thuộc nhiều chủng tộc.
B. chiếm gần 60 % dân số thế giới.
C. cơ cấu dân số đang già đi.
D. tỉ suất dân số tự nhiên tăng.
Câu 21. Dựa vào H 7.2 sgk tr 122. Sông Ô-bi của Bắc Á chảy qua khu vực địa hình
nào sau đây?
A. Đồng bằng Tây Xi - bia
B. Đồng bằng Tu – ran
C. Cao nguyên Trung Xi - bia
D. Đồng bằng Hoa Bắc
Nội dung 3. Châu Phi (28 câu)
a) Nhận biết (11 câu)
Câu 1. Các dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là
A. núi thấp, sơn nguyên, bồn địa, hoang mạc, đồng bằng.
B. núi thấp, sơn nguyên, đồng bằng, hoang mạc.
C. núi cao, đồng bằng, bồn địa, hoang mạc, sơn nguyên.
D. núi trung bình, sơn nguyên, bồn địa, đồng bằng.
Câu 2. Hoang mạc Xa-ha-ra của châu Phi nằm ở khu vực nào sau đây?
A. Bắc Phi.
B. Đông Phi.
C. Tây Phi.
D. Nam Phi.
Câu 3. Các khoáng sản nào sau đây tập trung chủ yếu ở Nam Phi?
A. Vàng, kim cương.
B. Kim cương, đồng.
C. Vàng, sắt.
D. Dầu mỏ, bô-xit.
Câu 4. Kênh đào Xuy-ê là nơi nối liền giữa
A. Biển Đỏ với Địa Trung Hải.
B. Biển Đỏ với vịnh A-đen.
C. Địa Trung Hải với Đại Tây Dương.
D. Vịnh A-đen và Ấn Độ Dương.
Câu 5. Năm 2020, so với thế giới dân số châu Phi chiếm
A. 17%.
B. 20%.
C. 23%.
D. 25 %
Câu 6. Khu vực có dân cư tập trung đông đúc ở châu Phi là
A. vùng duyên hải cực Bắc và cực Nam.
B. vùng rừng rậm xích đạo.
C. hoang mạc Xa-ha-ra.
D. hoang mạc Ca-la-ha-ri.
Câu 7. Các thành phố lớn của châu Phi thường tập trung ở khu vực nào sau đây?
A. Vùng ven biển.
B. Trên các cao nguyên.
C. Trên các bồn địa.
D. Vùng đồng bằng.
Câu 8. Kim tự tháp là di sản lịch sử nổi tiếng của quốc gia nào sau đây?
A. Ai Cập.
B. An-giê-ri.
C. Công gô.
D. Li-bi.
Câu 9. Quốc gia nào ở châu Phi là trung tâm lớn của thế giới về khai thác dầu?
A. An-giê-ri.
B. Li-bi.
C. Cộng hòa Nam Phi.
D. Kê-ni-a.
Câu 10. Gia súc nào sau đây có vai trò quan trọng vận chuyển hàng hóa qua hoang
mạc?
A. Lạc đà.
B. Cừu.
C. Bò.
D. Dê.
Câu 11. Sử dụng công nghệ tưới và nhà kính để thành lập trang trại ốc đảo là hoạt
động khai thác thiên nhiên ở môi trường nào sau đây?
A. Hoang mạc.
B. Xích đạo.
C. Nhiệt đới.
D. Cận nhiệt.
b) Thông hiểu( 9 câu)
Câu 1. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm khí hậu châu Phi khô nóng?
A. Nằm ở khu vực ngoại chí tuyến.
B. Nằm giữa hai đường chí tuyến.
C. Ít chịu ảnh hưởng của biển.
D. Nhiều dòng biển lạnh chảy ven bờ.
Câu 2. Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm đường bờ biển châu Phi?
A. Bị cắt xẻ mạnh.
B. Ít bị cắt xẻ.
C. Nhiều vịnh biển.
D. Nhiều bán đảo.
Câu 3. Sự phân bố các môi trường tự nhiên của châu Phi là
A. nằm đối xứng qua xích đạo.
B. chủ yếu ở ven biển.
C. nằm xen kẻ từ Bắc xuống Nam.
D. Trải rộng khắp các khu vực.
Câu 4. Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội ở châu Phi?
A. Dân di cư sang nước ngoài.
B. Bùng nổ dân số.
C. Xung đột tộc người.
D. Sự can thiệp của nước ngoài.
Câu 5. Sản phẩm nông nghiệp nổi tiếng của châu Phi về hương vị thơm ngon và thị
trường xuất khẩu lớn của thế giới là
A. cà phê.
B. ca cao.
C. thuốc lá.
D. chè.
Câu 6. Người dân châu Phi ở vùng ven sa mạc đã dùng biện pháp nào sau đây để
ngăn chặn hiện tượng sa mạc hóa?
A. Tham gia dự án trồng rừng.
B. Trồng cây ăn quả.
C. Trồng cây công nghiệp.
D. Phát triển du lịch kết hợp với thủy lợi.
Câu 7. Ở khu vực ven Địa Trung Hải và rìa Nam Phi có điều kiện tự nhiên thuận
lợi cho phát triển các loại cây trồng nào sau đây?
A. Lúa mì, ô liu, nho.
B. Cà phê, chè, ca cao.
C. Lạc, bông.
D. Lúa nước, ngô.
Câu 8. Hoạt động khai thác thiên nhiên ở môi trường xích đạo chủ yếu là
A. sử dụng đất để trồng cây công nghiệp quy mô lớn.
B. khai thác và đánh bắt thủy sản.
C. phát triển du lịch và giao thông vận tải.
D. chăn nuôi và trồng rừng.
Câu 9. Đặc điểm nổi bật nhất của vị trí địa lí châu Phi là
A. đường xích đạo chạy qua chính giữa châu lục.
B. được bao bọc nhiều đại dương lớn.
C. có eo biển Xuy-ê là cầu nối giữa châu Phi và châu Á.
D. phía Bắc có biển Địa Trung Hải.
c)Vận dụng (8 câu)
Câu 1. “Giới sinh vật rất phát triển, đặc trưng là rừng thường xanh” là đặc điểm
kiểu môi trường nào sau đây?
A. Xích đạo ẩm.
B. Hoang mạc.
C. Cận nhiệt đới Địa Trung Hải.
D. Nhiệt đới.
Câu 2. “Chiếm diện tích lớn nhất ở châu Phi, phân bố chủ yếu ở hai khu vực chí
tuyến” là đặc điểm môi trường nào sau đây?
A. Hoang mạc.
B. Nhiệt đới.
C. Xích đạo ẩm.
D. Cận nhiệt.
Câu 3. Dựa vào biểu đồ hình 10.1 (SGK trang 133). Nhận xét nào sau đây đúng về
tuổi thọ trung bình của châu Phi?
A. Tăng nhẹ.
B. Tăng khá nhanh.
C. Tăng nhanh.
D. Tăng đột biến.
Câu 4. Số dân của thế giới năm 2020 là 7,7 tỉ người, số dân châu Phi là là 1,3 tỉ.
Vậy tỉ lệ số dân châu Phi so với thế giới là
A. 16,9%.
B. 17,0%.
C. 17,5%.
D. 17,8%.
Câu 5. Chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai ở Cộng Hòa Nam Phi chính thức bị
xóa bỏ trong thời gian nào sau đây?
A. 4/1994.
B. 4/1993.
C. 2/1991.
D. 5/1995.
Câu 6. Khi khai thác thiên nhiên ở môi trường xích đạo, người dân châu Phi gặp
phải khó khăn nào sau đây?
A. Diện tích rừng suy giảm, đất đai xói mòn.
B. Diện tích cây công nghiệp ngày càng tăng.
C. Du lịch phát triển nhanh.
D. Hoạt động khai thác khoáng sản phát triển.
Câu 7. Ngành kinh tế được khai thác mạnh mẽ trong hoạt động khai thác thiên
nhiên ở môi trường cận nhiệt đó là
A. hoạt động du lịch nghĩ dưỡng.
B. giao thông vận tải.
C. sản xuất công nghiệp.
D. khai thác khoáng sản.
Câu 8. Nguyên nhân nào sau đây làm cho số lượng các loài động vật hoang dã suy
giảm đáng kể ở châu Phi?
A. Nạn săn trộm và mua bán động vật bất hợp pháp.
B. Khí hậu khắc nghiệt.
C. Hoang mạc chiếm phần lớn diện tích.
D. Do con người sử dụng đất để trồng cây công nghiệp.
4. Nội dung: CHÂU MỸ (Số câu: 70)
a) Nhận biết (28 câu)
Câu 1. Người phát kiến ra châu Mỹ là
A. C. Cô-lôm-bô.
B. Va-xin-mu-lơ.
C. John Adams.
D. Thomas Jefferson.
Câu 2. C. Cô-lôm-bô phát kiến ra châu Mỹ vào thời gian
A. 1492 - 1502.
B. 1519 - 1522.
C. 1451 - 1506.
D. 1480 - 15021.
Câu 3. Châu Mỹ có diện tích khoảng
A. 42 triệu km².
B. 44,4 triệu km².
C. 10,5 triệu km².
D. 14,1 triệu km².
Câu 4. Châu Mỹ gồm các khu vực
A. Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ.
B. Bắc Mỹ, Nam Mỹ.
C. Bắc Mỹ, Trung Mỹ.
D. Trung Mỹ và Nam Mỹ.
Câu 5. Khu vực Bắc mỹ gồm các quốc gia
A. Ca-na-đa và Hoa Kỳ.
B. Ca-na-đa và Mê-hi-cô.
C. Hoa Kỳ và Mê-hi-cô.
D. Ca-na-đa, Hoa Kỳ và Mê-hi-cô.
Câu 6. Miền núi thấp và trung bình ở Bắc Mỹ nằm ở phía nào sau đây?
A. Phía đông.
B. Phía tây.
C. Phía nam.
D. Ở giữa.
Câu 7. Miền núi cao ở Bắc Mỹ nằm ở phía nào sau đây?
A. Phía tây.
B. Phía đông.
C. Phía nam.
D. Ở giữa.
Câu 8. Miền đồng bằng ở Bắc Mỹ nằm
A. ở giữa.
B. phía đông.
C. phía nam.
D. phía tây.
Câu 9. Năm 2020, Bắc Mỹ có số dân gần
A. 370 triệu người.
B. 470 triệu người.
C. 270 triệu người.
D. 570 triệu người.
Câu 10. Quốc gia nào sau đây ở Bắc Mỹ nhận người nhập cư nhiều nhất thế giới?
A. Hoa Kỳ.
B. Ca-na-đa.
C. Mê-hi-cô.
D. Cu-ba.
Câu 11. Địa hình Bắc Mỹ phân hóa theo chiều
A. đông - tây.
B. bắc - nam.
C. tây bắc.
D. đông nam.
Câu 12. Khí hậu Bắc Mỹ phân hóa theo chiều
A. bắc - nam, đông - tây.
B. bắc - nam, đông - bắc.
C. tây - bắc, đông - nam.
D. đông - nam, đông - bắc.
Câu 13. Bắc Mỹ có hai siêu đô thị trên 10 triệu dân là
A. Lôt An-giơ-let và Niu Iooc.
B. Lôt An-giơ-let và Si-ca-gô.
C. Lôt An-giơ-let và Đi-tơ-roi.
D. Lôt An-giơ-let và Hiu-xtơn
Câu 14. Trong các đô thị sau, đô thị nào sau đây lớn nhất ở đông bắc Bắc Mỹ?
A. Niu Iooc.
B. Si-ca-gô.
C. Đi-tơ-roi.
D. Hiu-xtơn.
Câu 15. Trong các đô thị sau, đô thị nào nằm ven vịnh Mê-hi-cô?
A. Hiu-xtơn.
B. Si-ca-gô.
C. Đi-tơ-roi.
D. Niu Iooc.
Câu 16. Quốc gia nào sau đây tập trung nhiều trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc
Mỹ?
A. Hoa Kỳ.
B. Ca-na-đa.
C. Mê-hi-cô.
D. Braxin.
Câu 17. Khu vực Nam Mỹ có các đồng bằng lớn là
A. Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn, Pam-pa, La-pla-ta.
B. Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn, Pam-pa, Hoàng Hà.
C. Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn, Ấn-hằng, La-pla-ta.
D. Ô-ri-nô-cô, Hoa Bắc, Pam-pa, La-pla-ta.
Câu 18. Quan sát h16.1 sgk trang 154, dãy núi An đét của Nam Mỹ nằm ở phía
A. tây.
B. đông.
C. nam.
D. bắc.
Câu 19. Quan sát h16.1 sgk trang 154, sơn nguyên Bra-xin nằm ở phía
A. đông.
B. tây.
C. nam.
D. bắc.
Câu 20. Quan sát h16.1 sgk trang 154, các đồng bằng Nam Mỹ phân bố
A. ở giữa.
B. phía tây.
C. phía nam.
D. phía bắc.
Câu 21. Dãy núi An-đét có độ cao trung bình là
A. 3000 – 5000m.
B. 4000 – 6000m.
C. 5000 – 7000m.
D. 6000 – 9000m.
Câu 22. Quan sát h16.1 sgk trang 154, cao nguyên Pa-ta-gô-ni của Nam Mỹ nằm ở
phía
A. nam.
B. bắc.
C. tây.
D. đông.
Câu 23. Người bản địa ở Trung và Nam Mỹ chủ yếu là người
A. Anh-điêng.
B. Tây Ban Nha.
C. Bồ Đào Nha.
D. Lai.
Câu 24. Năm 2020, dân số Trung và Nam Mỹ có gần
A. 654 triệu người.
B. 370 triệu người.
C. 747,6 triệu người.
D. 25,7 triệu người.
Câu 25. Năm 2020, tỉ suất tăng dân số tự nhiên của Trung và Nam Mĩ
A. thấp và đang có xu hướng giảm.
B. cao và đang có xu hướng giảm.
C. cao và không tăng.
D. thấp và không giảm.
Câu 26. Rừng A-ma-dôn có diện tích là
A. 5,5 triệu km².
B. 4,4 triệu km².
C. 10 triệu km².
D. 14 triệu km².
Câu 27. Rừng A-ma-dôn là rừng nhiệt đới lớn nhất thế giới, khu rừng này có
A. 5 – 6 tầng cây.
B. 3 – 4 tầng cây.
C. 2 – 3 tầng cây.
D. 4 – 5 tầng cây.
Câu 28. Năm 2020, rừng A-ma-dôn mất khoảng
A. 2,3 triệu ha rừng nguyên sinh.
B. 3,3 triệu ha rừng nguyên sinh.
C. 4,3 triệu ha rừng nguyên sinh.
D. 5,3 triệu ha rừng nguyên sinh.
b) Thông hiểu (21 câu)
Câu 1. Quan sát h13.3 sgk trang 142, châu Mỹ được bao bọc bởi các đại dương
A. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.
D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
Câu 2. Quan sát h13.3 sgk trang 142, châu Mỹ không tiếp g...
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
LỚP 7
Môn : ĐỊA
(PHẦN THẨM ĐỊNH)
CÀ MAU, NĂM 2023
I. MA TRẬN ĐỀ
1. Theo mức độ nhận thức: Nhận biết: 40%; thông hiểu: 30%; vận dụng: 30%
2. Tổng số câu hỏi: 280
TT
1
2
3
4
5
6
Nội dung kiến thức
(theo Chương/bài/chủ đề)
CHÂU ÂU
CHÂU Á
CHÂU PHI
CHÂU MỸ
CHÂU ĐẠI DƯƠNG
CHÂU NAM CỰC
Nhận
biết
17
28
11
28
14
14
Thông
hiểu
12
21
9
21
12
9
Vận
dụng
13
21
8
21
11
10
Tổng
số câu
42
70
28
70
37
33
Cộng
112
84
84
280
II. CÂU HỎI VÀ PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
1.Nội dung 1: Châu Âu ( 42 câu)
a) Nhận biết ( 17 câu)
Câu 1. Châu Âu có 3 mặt giáp biển và đại dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh, biển ăn
sâu vào đất liền, tạo nhiều
A. Bán đảo, vũng, vịnh, nhiều đảo, quần đảo.
B. Vũng, vịnh, quần đảo, đầm phá.
C. đảo, quần đảo, vũng vịnh.
D. ô trũng, vũng, vịnh.
Câu 2. Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, có diện tích khoảng
A. 10.5 triệu km2.
B. 14,1 triệu km2.
C. 30 triệu km2.
D. 42 triệu km2.
Câu 3. Dãy núi ngăn cách giữa châu Âu và châu Á là
A. U-ran.
B. Các-pát.
C. An-pơ.
D. Ban-căng.
Câu 4. Đới khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu là
A. ôn đới.
B. cực và cận cực.
C. cận nhiệt.
D. nhiệt đới.
Câu 5. Thiên nhiên điển hình của phía nam châu Âu là
A. rừng lá cứng Địa Trung Hải.
B. đài nguyên.
C. rừng lá rộng.
D. rừng lá kim.
Câu 6. Tỉ suất gia tăng dân số của châu Âu thuộc loại
A. rất thấp.
B. thấp.
C. cao.
D. rất cao.
Câu 7. Sông Von-ga thuộc quốc gia nào sau đây?
A. Liên Bang Nga .
B. Anh.
C. Pháp.
D. Cộng hòa liên bang Đức.
Câu 8. Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở châu Âu?
A. Tây Âu.
B. Bắc Âu.
C. Nam Âu.
D. Đông Âu.
Câu 9. Khu vực nào sau đây có số lượng người nhập cư cao nhất vào châu Âu?
A. Châu Á và Bắc Phi.
B. Châu Á và Bắc Mỹ.
C. Châu Á và Nam Âu.
D. Châu Á và Nam Phi.
Câu 10. Ngành kinh tế nào sau đây sử dụng nhiều nước ngọt nhất ở châu Âu?
A. Nông, lâm, ngư nghiệp.
B. Công nghiệp xây dựng.
C. Lâm nghiệp.
D. Thương nghiệp.
Câu 11. Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sinh hoạt và sản xuất ở châu Âu là
A. nước sông và nước ngầm.
B. nước sông, ao hồ.
C. nước ngầm và băng hà.
D. nước trong ao, hồ.
Câu 12. Quốc gia nào sau đây có tỉ lệ độ che phủ rừng cao nhất ở châu Âu?
A. Phần Lan.
B. Thụy Điển.
C. Đức.
D. Pháp.
Câu 13. Yếu tố nào sau đây phù hợp để cải thiện tình trạng ô nhiễm nguồn nước
châu Âu?
A. Đổi mới công nghệ xử lý nước thải.
B. Làm sạch khí thải khu công nghiệp.
C. Dùng hóa chất để xử lí .
D. Giảm sử dụng than đá, dầu mỏ.
Câu 14. Tiền thân của Liên minh châu Âu là
A. Cộng đồng kinh tế châu Âu.
B. Cộng đồng châu Âu.
C. Cộng đồng than đá châu Âu.
D. Thị trường châu Âu.
Câu 15. Năm 2020, đồng tiền chung châu Âu (Ơ-rô) được bao nhiêu nước sau đây
đã sử dụng?
A. 19 nước.
B. 22 nước.
C. 25 nước.
D. 27nước.
Câu 16. Khu vực nào sau đây là đối tác kinh tế lớn của Liên minh châu Âu?
A. Bắc Mỹ và châu Á - Thái Bình Dương.
B. Bắc Mỹ và Nam Mỹ.
C. Châu Đại Dương.
D. Trung và Nam Mỹ.
Câu 17. Năm 2020, nước nào sau đây rời khỏi Liên minh châu Âu?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Đức.
D. I-ta-li-a.
b)Thông hiểu ( 12 câu)
Câu 1. Yếu tố nào sau đây giúp ven biển Tây Âu phát triển mạnh về kiểu rừng lá
rộng?
A. Dòng biển nóng chảy ven bờ, khí hậu điều hòa, mưa nhiều.
B. Bờ biển bị cắt xẻ mạnh, biển lấn sâu vào đất liền.
C. Địa hình đồng bằng, thấp, khí hậu nóng ẩm.
D. Nằm trong đới khí hậu ôn đới.
Câu 2. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của đới khí hậu cận nhiệt ở châu
Âu?
A. Mùa hè nóng, ẩm, mưa nhiều.
B. Mùa hè nóng, khô.
C. Mùa đông ấm, có mưa rào.
D. Lượng mưa trung bình.
Câu 3. Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Bắc Âu là
A. đóng băng về mùa đông, đặc biệt là các vùng cửa sông.
B. mạng lưới sông thưa, lượng nước kém.
C. mạng lưới dày đăc, lượng nước lớn.
D. hướng chảy bắt nguồn từ dãy U-Ran.
Câu 4. Rêu và địa y là thực vật điển hình của đới khí hậu nào sau đây?
A. Đới lạnh.
B. Đới ôn hòa.
C. Đới cận nhiệt.
D. Đới nhiệt đới.
Câu 5. Thảm thực vật nào sau đây không thuộc kiểu khí hậu ôn đới lục địa?
A. Lá cứng, cây bụi gai.
B. Rừng thông.
C. Rừng hổn giao.
D. Thảo nguyên.
Câu 6. Nhận định nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở châu Âu?
A. Đô thị hình thành muộn, tốc độ đô thị hóa chậm.
B. Mức độ đô thị hóa cao, tốc độ nhanh.
C. Mạng lưới đô thị phát triển rộng khắp.
D. Quy mô dân số tăng nhanh, lối sống hiện đại.
Câu 7. Ý nào sau đây không đúng về chất lượng môi trường không khí ở châu Âu?
A. Chất lượng môi trường chưa được cải thiện.
B. Chất lượng môi trường cải thiện rõ rệt.
C. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ để kiểm soát khí phát thải.
D. Giảm sử dụng các nguồn năng lượng truyền thống.
Câu 8. Ý nào sau đây không đúng với việc bảo vệ đa dạng sinh học ở châu Âu?
A. Suy giảm về số lượng loài sinh vật.
B. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên.
C.Xây dựng vành đai xanh quanh khu vực đô thị.
D. Tăng cường trồng và quản lý rừng chặt chẽ.
Câu 9. Biện pháp nào sau đây phù hợp với việc giảm thiểu lượng phát thải gây ô
nhiễm không khí ở châu Âu?
A. Giảm sử dụng than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên trong sản xuất điện.
B. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp.
C. Mở rộng quy mô sản xuất nông nghiệp.
D. Tăng cường sử dụng phương tiện giao thông bằng nhiên liệu .
Câu 10. Năm 1993 Cộng đồng kinh tế châu Âu đã đổi tên là
A. Liên minh châu Âu.
B. thị trường châu Âu.
C. Cộng đồng than đá châu Âu.
D. Cộng đồng châu Âu.
Câu 11. Yếu tố nào sau đây không góp phần đến sự mở rộng và phát triển của
Liên minh châu Âu?
A. số lượng lao động đông đảo.
B. đội ngũ lao động có trình độ văn hoá cao
C. tay nghề thành thạo
D. nền khoa học tiên tiến
Câu 12. Nước nào sau đây không thuộc liên minh châu Âu?
A. Na Uy, Thụy Sĩ.
B. Đức, Ba Lan.
C. Pháp, Sec.
D. Hy Lạp, Lit-Va.
c) Vận dụng. ( 13 câu)
Câu 1. Dựa vào hình 1.3 SGK trang 101. Ở chân núi dãy An-Pơ có độ cao là 0m,
nhiệt độ 180.C. Vậy khi lên độ cao 3000m thì có nhiệt độ là
A. 00C.
B. 10C.
C. 20C.
D. 30C.
Câu 2. Dựa vào hình 1.3 SGK trang 101.Thảm thực vật dãy An Pơ của châu Âu
phân hóa theo
A. độ cao địa hình.
B. đới khí hậu.
C. kiểu khí hậu.
D. thổ nhưỡng.
Câu 3. Dựa vào hình 2.3 SGK trang 104. Ở châu Âu 2 đô thị nào sau đây có trên
10 trệu dân?
A. Pari, Mat-xcơ-va.
B. Pari, Luân Đôn.
C. Mat-xcơ-va, Ma-Đrit.
D. Luân Đôn, Xanh Pê-tec-bua.
Câu 4. Năm 2020 châu Âu có số dân 747,6 triệu người (gồm cả Liên bang Nga).
Diện tích 10,5 triệu km2. Vậy mật độ dân số châu Âu là:
A. 71,2 người/km2.
B. 72,1 người/km2.
C. 73,2 người/km2.
D. 74,5 người /km2.
Câu 5. Cho bảng số liệu sau:
Quy mô dân số châu Âu, giai đoạn 1950-2020
Năm
1950
1970
1990
2010
2020
Dân số (Triệu người) 549,3
656,9
720,8
736,6
747,6
Dựa vào bảng trên, quy mô dân số châu Âu năm 2020 so với năm 1950 tăng
A. 198,3 triệu người.
B. 90.7 triệu người.
C. 26,8 triệu người.
D. 11.0 triệu người.
Câu 6. Ý nào sau đây đánh giá không đúng về sự phát triển đô thị ở châu Âu?
A. Hình thành muộn, phát triển chậm, quy mô nhỏ.
B. Phát triển sớm từ thời cổ- trung đại.
C. Phát triển nhanh trong thời kì cách mạnh công nghiệp.
D. Mạng lưới phát triển rộng khắp và hiện đại.
Câu 7. Căn cứ bảng số liệu về tỉ lệ che phủ rừng bình quân của châu Âu, SGK
trang 108. Tỉ lệ che phủ rừng của quốc gia nào sau đây cao nhất châu Âu?
A. Phần Lan.
B. Thụy Điển.
C. Đức.
D. Pháp.
Câu 8. Phương thức nào sau đây giúp con người châu Âu phát triển bền vững về
thiên nhiên?
A. Khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên.
B. Khai thác và cải tạo thiên nhiên.
C. Sử dụng và cải tạo thiên nhiên.
D. Bảo vệ thiên nhiên, cấm khai thác
Câu 9. Lượng chất thải NO2 của châu Âu năm 2005 là 100%. Năm 2019 giảm
xuống còn 58%. Vậy lượng khí thải năm 2019 đã giảm so với 2005 là
A. 1,7 lần.
B. 1,0 lần.
C. 1,4 lần.
D. 4,1 lần.
Câu 10. Căn cứ bảng số liệu: GDP một số nền kinh tế lớn nhất thế giới, năm 2020
SGK trang 110. So với thế giới, GDP của Liên minh châu Âu đứng thứ thứ hạng
nào sau đây ?
A. Thứ 2.
B. Thứ 1.
C. Thứ 3.
D. Thứ 4.
Câu 11. Căn cứ bảng số liệu: GDP một số nền kinh tế lớn nhất thế giới, năm 2020
SGK trang 110. So với thế giới, GDP của Liên minh châu Âu chiếm
A. 18,1%.
B. 24,7%.
C. 17,3%.
D. 6,0%.
Câu 12. Diện tích của Liên minh châu Âu 4,1 triệu km 2, số dân 447,7 triệu người
(2020). Vậy mật độ dân số của Liên minh châu Âu là
A. 109 người/km2.
B. 120 người/km2.
C. 211 người/km 2.
D. 230 người/km2.
Câu 13. Hiện nay sản phẩm chủ yếu của Việt Nam xuất khẩu đến Liên minh châu
Âu là
A. nông sản.
B. thiết bị điện tử.
C. khoáng sản.
D. dầu khí.
2. Nội dung: CHÂU Á (Số câu: 70)
a) Nhận biết ( 28 câu)
Câu 1. Phía Bắc của châu Á tiếp giáp với
A. Bắc Băng Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Ấn Độ Dương.
Câu 2. Châu Á tiếp giáp với các đại dương
A.Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
B. Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
D. Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
Câu 3. Không tính các đảo, diện tích phần đất liền của châu Á (bao gồm cả phần
đất liền của Liên Bang Nga ở châu Á) là
A. 41,5 triệu km2.
B. 10,5 triệu km2.
C. 14,1 triệu km2.
D. 44,4 triệu km2.
Câu 4. Sơn nguyên nào sau đây đồ sộ nhất châu Á?
A. Tây Tạng.
B. l-ran (lran).
C. Đê-can.
D. A-na-tô-ni (Anatonian).
Câu 5. Kiểu khí hậu lục địa ở châu Á có đặc điểm
A. mùa hạ khô và nóng, mùa đông lạnh và khô, lượng mưa trung bình năm
dưới 300 mm.
B. mùa đông khô và nóng, mùa hạ mưa nhiều, lượng mưa trung bình năm dưới
300 mm.
C. mùa hạ khô và nóng, mùa đông lạnh và khô, lượng mưa trung bình năm
trên 700 mm.
D. mùa hạ khô và nóng, mùa đông mưa nhiều, lượng mưa trung bình năm trên
500 mm.
Câu 6. Khí hậu châu Á phân hóa đa dạng thành nhiều đới
A. cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, xích đạo và cận xích đạo.
B. cận cực, cận nhiệt, nhiệt đới, cận xích đạo, xích đạo.
C. cực và cận cực, ôn đới, nhiệt đới, cận xích đạo, xích đạo.
D. cực, ôn đới, cận nhiệt, xích đạo và cận xích đạo.
Câu 7. Kiểu khí hậu gió mùa ở châu Á có đặc điểm
A. mùa đông lạnh và khô; mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều.
B. mùa đông lạnh và ẩm; mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều.
C. mùa đông lạnh và khô; mùa hạ nóng, khô, mưa ít.
D. mùa đông lạnh và ẩm, mùa hạ nóng, khô, mưa ít.
Câu 8. Thực vật điển hình của đới nóng ở châu Á là
A. rừng nhiệt đới.
B. rừng lá kim.
C. hoang mạc.
D. rừng lá rộng.
Câu 9. Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu
A. gió mùa và lục địa.
B. gió mùa và cận nhiệt địa trung hải.
C. hải dương và lục địa.
D. gió mùa và hải dương.
Câu 10. Khí hậu gió mùa ở châu Á phân bố ở khu vực nào sau đây?
A. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.
B. Bắc Á, Trung Á, Tây Nam Á.
C. Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á.
D. Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á.
Câu 11. Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á là
A. Hi-ma-lay-a.
B. Côn Luân.
C. Thiên Sơn.
D. Cap-ca.
Câu 12. Khu vực nào của châu Á tập trung nhiều dầu mỏ, khí đốt
A. Tây Nam Á.
B. Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Đông Nam Á.
Câu 13. Năm 2020, quốc gia nào sau đây có dân số đông và đứng thứ hai ở châu
Á?
A. Ấn Độ.
B. Trung Quốc.
C. In-đô-nê-xi-a.
D. Nhật Bản.
Câu 14. Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc
A. Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô- it
B. Ô-xtra-lô- it, Ơ- rô-pê-ô-it, người lai
C. Môn- gô- lô- it, Nê – grô – it, người lai
D. Ơ- rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô- it. người lai
Câu 15. Phật giáo và Ấn Độ giáo ra đời ở quốc gia nào sau đây của châu Á?
A. Ấn Độ.
B. Trung Quốc.
C. Thái Lan.
D. Lào.
Câu 16. Quốc gia đông dân nhất châu Á là
A. Trung Quốc.
B. Thái Lan.
C. Việt Nam.
D. Ấn Độ.
Câu 17. Địa điểm ra đời của Ki-Tô giáo và Hồi giáo là vùng đất
A. Tây Nam Á.
B. Đông Nam Á.
C. Bắc Á.
D. Đông Á.
Câu 18. Châu lục nào sau đây là nơi ra đời của 4 tôn giáo lớn?
A. Châu Á.
B. Châu Âu.
C. Châu Mĩ.
D. Châu Đại Dương.
Câu 19. Những quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á?
A. Việt Nam, Mi-an-ma, Thái Lan, Lào.
B. Mông Cổ, Mi-an-ma, Thái Lan, Lào
C. Ấn Độ, Việt Nam, Mi-an-ma, Thái Lan
D. Ca-dắc-xtan, Mông Cổ, Mi-an-ma, Thái Lan
Câu 20. Trên bản đồ chính trị, châu lục nào sau đây được phân chia thành 6 khu
vực?
A. Châu Á.
B. Châu phi.
C. Châu Âu.
D. Châu Mỹ.
Câu 21. Các sông ở Bắc Á lũ diễn ra vào mùa
A. xuân.
B. hạ.
C. thu.
D. đông.
Câu 22. Phần lớn lãnh thổ Nam Á có khí hậu
A. nhiệt đới gió mùa.
B. ôn đới hải dương.
C. nhiệt đới khô.
D. ôn đới gió mùa.
Câu 23. Khoáng sản quan trọng nhất của khu vực Tây Á là
A. dầu mỏ.
B. vàng.
C. kim cương.
D. nhôm.
Câu 24. Các hệ thống sông lớn ở Nam Á gồm:
A. Sông Ấn, sông Hằng.
B. Sông Ti-grơ, sông Ơ-phrát.
C. Sông Ô-bi, sông Lê-na.
D. Sông Trường Giang, sông Hoàng Hà.
Câu 25. Khu vực Bắc Á có những con sông lớn nào sau đây?
A. Sông Ô-bi, sông Lê-na.
B. Sông Ti-grơ, sông Ơ-phrát.
C. Sông Ấn, sông Hằng.
D. Sông Trường Giang, sông Hoàng Hà.
Câu 26: Quốc gia có diện tích lãnh thổ lớn nhất ở Nam Á là
A. Ấn Độ.
B. Băng-la-đét.
C. Pa-ki-xtan.
D. Nê-pan.
Câu 27. Khí hậu khu vực Tây Á chủ yếu là
A. cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới khô.
B. xích đạo, cận xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
C. cận nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa.
D. nhiệt đới gió mùa và nhiệt đới khô.
Câu 28. Quần đảo của Đông Nam Á chịu ảnh hưởng của những thiên tai chủ yếu
nào sau đây?
A. Động đất, núi lửa.
B. Lũ quét, động đất.
C. Lốc xoáy, hạn hán.
D. Hạn hán, núi lửa.
b) Thông hiểu: ( 21 câu)
Câu 1. Ở khu vực Đông Á, quốc gia nào sau đây thường xuyên chịu ảnh hưởng
nặng nề nhất của thiên tai động đất, núi lửa?
A. Nhật Bản.
B. Trung Quốc.
C. Hàn Quốc.
D. Triều Tiên.
Câu 2. Khu vực Tây Á có các dạng địa hình chủ yếu
A. sơn nguyên, đồng bằng, miền núi cao.
B. đồng bằng, núi, đồi.
C. hoang mạc, bán hoang mạc.
D. cao nguyên, đồng bằng.
Câu 3. Đới thiên nhiên nào sau đây phân bố ở khu vực Nam Á?
A. Rừng nhiệt đới ẩm và xa van.
B. Rừng xích đạo, rừng rụng lá.
C. Thảo nguyên và bán hoang mạc.
D. Rừng thưa và cây bụi.
Câu 4. Các sông lớn ở khu vực Bắc Á chảy theo hướng nào sau đây?
A. Từ nam lên bắc.
B. Từ tây sang đông.
C. Từ tây bắc – đông nam.
D. Từ bắc xuống Nam.
Câu 5. Các quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Á?
A. Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên, Mông Cổ.
B. Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Singapo.
C. Ấn Độ, Iran, Nê-pan, Bu –tan, Man-đi-vơ.
D. Thổ Nhĩ kì, Irắc, Ca-ta, Cô-oét, Ô-man.
Câu 6. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về trình độ phát triển kinh tế - xã hội
của các nước châu Á?
A. Các quốc gia châu Á có trình độ phát triển rất khác nhau.
B. Các quốc gia châu Á chủ yếu là các nước đang phát triển.
C. Các quốc gia châu Á chủ yếu là các nước phát triển.
D. Các quốc gia châu Á chủ yếu là công nghiệp hiện đại.
Câu 7. Dựa vào bảng 6.2 sgk tr 119, năm 2020 tỉ lệ dân thành thị của châu Á
chiếm
A. 50,9%.
B. 47,8%.
C. 44,6%.
D. 41,0%.
Câu 8. Tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á giảm đáng kể do
A. Thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
B. Phân bố lại dân cư, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
C. Chuyển cư.
D. Thu hút nhập cư.
Câu 9. Ki-tô giáo ra đời ở quốc gia nào sau đây?
A. Pa-le-xtin.
B. A- rập Xê- út.
C. Ấn Độ.
D. Làò.
Câu 10. Năm 2020, châu Á đứng đầu thế giới về số lượng các đô thị có quy mô
A. dân số lớn.
B. dân số trung bình.
C. dân số rất lớn.
D. dân số nhỏ.
Câu 11. Đa số các quốc gia châu Á có cơ cấu dân số
A. trẻ.
B. già.
C. bước vào giai đoạn già hoá.
D. bước vào giai đoạn dân số ổn định
Câu 12. Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á?
A. Đồng bằng A-ma-zon.
B. Đồng bằng Ấn – Hằng.
C. Đồng bằng Tây Xi-bia.
D. Đồng bằng Hoa Bắc.
Câu 13. Dãy núi nào sau đây không thuộc châu Á?
A. Dãy U- Ran.
B. Dãy Côn- Luân.
C. Dãy An-Tai.
D. Dãy Thiên Sơn.
Câu 14. Đới khí hậu nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở châu Á?
A. Đới ôn hoà.
B. Đới lạnh.
C. Đới nóng.
D. Đới cận nhiệt.
Câu 15. Khu vực núi, cao nguyên và sơn nguyên ở châu Á chiếm
A. 3/4 diện tích lãnh thổ.
B. 1/4 diện tích lãnh thổ.
C. 1/2 diện tích lãnh thổ.
D. 2/3diện tích lãnh thổ.
Câu 16. Lãnh thổ châu Á trải dài từ
A. vùng cực Bắc tới Xích đạo.
B. chí tuyến Nam lên chí tuyến Bắc.
C. chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.
D. chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc .
Câu 17. Địa hình nào sau đây cao nhất Nam Á?
A. Dãy Hi-ma-lay-a.
B. Sơn nguyên Đê-can.
C. Dãy Gát (Ghats) Đông và Gát Tây.
D. Đồng bằng Ấn - Hằng.
Câu 18. Trên các đảo của khu vực Đông Nam Á có kiểu rừng nào sau đây phổ
biến?
A. Rừng xích đạo ẩm và rừng gió mùa.
B. Rừng xích đạo ẩm và rừng nhiệt đới khô.
C. Rừng cận nhiệt gió mùa và rừng nhiệt đới khô.
D. Rừng gió mùa và nhiệt đới khô.
Câu 19. Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Câu 20. Dựa vào bảng 6.1 sgk tr 117. Năm 2020 nhóm người từ 0 – 14 tuổi của
châu Á chiếm
A. 23,5%.
B. 24,6%.
C. 25,9%.
D. 27,6%.
Câu 21. Vực biển Ma - ri -a-na (Ma ri ana) là vực biển sâu nhất thế giới nằm ở đại
dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Bắc Băng Dương.
c) Vận dụng: (21 câu)
Câu 1. Dựa vào H 5.1 sgk tr 112. Khu vực nào sau đây ở châu Á có độ cao trên
5000 m chiếm diện tích lớn nhất?
A. Đông Á.
B. Trung Á.
C. Nam Á.
D. Tây Nam Á.
Câu 2. Biển nào sau đây của châu Á lớn đứng thứ tư trên thế giới?
A. Biển Đông.
B. Biển Nhật Bản.
C. Biển Hoa Đông.
D. Biển Gia- Va.
Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng về khai thác khoáng sản ở châu Á?
A. Hoạt động khai thác khoáng sản hiện đại và gắn với bảo vệ môi trường.
B. Khoáng sản có vai trò quan trọng với nhiều quốc gia.
C. Một số khoáng sản có trữ lượng bậc nhất thế giới.
D. Có nguồn khoáng sản rất phong phú và trữ lượng lớn.
Câu 4. Dựa vào H 6.1 sgk tr 118. Các đô thị lớn ở châu Á thường tập trung ở ven
biển vì
A. Nơi đó có nhiều điều kiện thuận lợi cho đời sống, sản xuất, trao đổi, buôn
bán với các nước.
B. Nơi đó có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh chảy ven bờ.
C. Nơi đó có nhiều điều kiện thuận lợi đất đai mầu mỡ.
D. Nơi đó có nhiều điều kiện thuận lợi khí hậu ấm áp, sông ngòi nhiều.
Câu 5. Dựa vào bảng 6.2 sgk tr119, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về số dân
của châu Á có sự thay đổi từ năm 2005 – 2020?
A. Tăng liên tục.
B. Giảm liên tục.
C. Không tăng.
D. Có xu hướng già hóa.
Câu 6. Năm 2020, tỉ suất tăng dân số tự nhiên của châu Á là
A. 0,86%.
B. 0,7%.
C. 1,14%.
D. 1,3%.
Câu 7. Dựa vào bảng 6.2 sgk tr119. Số dân châu Á năm 2015 so với năm 2005
tăng.
A. 0,45%
B. 0,22%
C. 0,23%.
D. 0,21%.
Câu 8. Dựa vào bảng 6.2 sgk tr119. Tỉ lệ dân thành thị năm 2020 so với năm 2015
tăng
A. 3,1%
B. 3,2%
C. 3,6%
D. 9,9%
Câu 9. Việc khai thác và sử dụng đới thiên nhiên ở châu Á cần chú ý vấn đề
A. bảo vệ và phục hồi rừng.
B. trồng rừng.
C. khai thác hợp lí.
D. hạn chế cháy rừng.
Câu 10. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về diện tích của châu Á so với thế
giới?
A. Lớn nhất thế giới.
B. Lớn thứ hai thế giới.
C. Lớn thứ ba thế giới.
D. Lớn thứ tư thế giới.
Câu 11. Dựa vào bảng 6.2 sgk tr119. Năm 2020 dân số châu Á là 4,64 tỉ người,
diện tích 41.500.000km². Vậy mật độ dân số là
A. 112 người/km2.
B. 107 người/km2.
C. 101 người/km2.
D. 96 người/km2.
Câu 12: Dựa vào bảng 6.1 sgk tr117. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi 0 – 14 tuổi ở
châu Á từ 2005 – 2020 giảm
A. 4,1%.
B. 1,7 %.
C. 3,0 %.
D. 2,4 %.
Câu 13: Dựa vào bảng 6.1 sgk tr117. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi 65 tuổi trở lên
ở châu Á từ 2005 – 2020 tăng
A. 2,6 %.
B. 1,4 %.
C. 2,2 %.
D. 1,2 %.
Câu 14. Dựa vào H 7.4 sgk tr 124. Trên bán đảo A-rap của khu vực Tây Á có khí
hậu khô hạn là do
A. có đường chí tuyến Bắc đi qua.
B. vị trí nằm ở cùng vĩ độ cao.
C. vị trí nằm ở ven biển.
D. có nhiều dòng biển lạnh chảy qua.
Câu 15. Dựa vào H 6.1 sgk tr 118. Dân cư châu Á phân bố không đều giữa các
quốc gia là do ảnh hưởng
A. điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội khác nhau.
B. điều kiện tự nhiên.
C. lực lượng lao động tác động đến kinh tế.
D. lực lượng lao động tác động đến xã hội.
Câu 16. Dựa vào H 7.5 sgk tr 124. Khu vực Nam Á có cùng vĩ độ với Việt Nam
nhưng lại có mùa đông ấm hơn vì
A. dãy Hi-ma-lay-a cao chắn khối không khí lạnh từ Trung Á tràn xuống.
B. có dạng hình khối còn lãnh thổ Việt Nam có bề ngang hẹp.
C. có đường bờ biển dài hơn.
D. chịu ảnh hưởng bởi gió mùa Tây Nam nóng về mùa hạ và ấm về mùa đông.
Câu 17. Đỉnh núi Everest (8848 m) của châu Á cao nhất thế giới nằm trên dãy núi
nào sau đây?
A. Dãy Hi-ma-lay-a.
B. Dãy Côn Luân.
C. Dãy U-ran.
D. Dãy Đại Hưng An.
Câu 18. Khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới là do
A. lãnh thổ trải dài từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.
B. lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến.
C. ảnh hưởng của các dãy núi.
D. châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.
Câu 19. Phía đông khu vực Nam Á có rừng nhiệt đới ẩm là do
A. ảnh hưởng của gió mùa tây nam nóng, ẩm.
B. ảnh hưởng của gió mùa đông bắc lạnh, khô.
C. ảnh hưởng của sườn núi phía nam dãy Hi-ma-lay-a.
D. ảnh hưởng của sườn núi phía Bắc dãy Hi-ma-lay-a.
Câu 20. Nền văn hóa châu Á đa dạng đậm đà bản sắc dân tộc là do
A. dân cư thuộc nhiều chủng tộc.
B. chiếm gần 60 % dân số thế giới.
C. cơ cấu dân số đang già đi.
D. tỉ suất dân số tự nhiên tăng.
Câu 21. Dựa vào H 7.2 sgk tr 122. Sông Ô-bi của Bắc Á chảy qua khu vực địa hình
nào sau đây?
A. Đồng bằng Tây Xi - bia
B. Đồng bằng Tu – ran
C. Cao nguyên Trung Xi - bia
D. Đồng bằng Hoa Bắc
Nội dung 3. Châu Phi (28 câu)
a) Nhận biết (11 câu)
Câu 1. Các dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là
A. núi thấp, sơn nguyên, bồn địa, hoang mạc, đồng bằng.
B. núi thấp, sơn nguyên, đồng bằng, hoang mạc.
C. núi cao, đồng bằng, bồn địa, hoang mạc, sơn nguyên.
D. núi trung bình, sơn nguyên, bồn địa, đồng bằng.
Câu 2. Hoang mạc Xa-ha-ra của châu Phi nằm ở khu vực nào sau đây?
A. Bắc Phi.
B. Đông Phi.
C. Tây Phi.
D. Nam Phi.
Câu 3. Các khoáng sản nào sau đây tập trung chủ yếu ở Nam Phi?
A. Vàng, kim cương.
B. Kim cương, đồng.
C. Vàng, sắt.
D. Dầu mỏ, bô-xit.
Câu 4. Kênh đào Xuy-ê là nơi nối liền giữa
A. Biển Đỏ với Địa Trung Hải.
B. Biển Đỏ với vịnh A-đen.
C. Địa Trung Hải với Đại Tây Dương.
D. Vịnh A-đen và Ấn Độ Dương.
Câu 5. Năm 2020, so với thế giới dân số châu Phi chiếm
A. 17%.
B. 20%.
C. 23%.
D. 25 %
Câu 6. Khu vực có dân cư tập trung đông đúc ở châu Phi là
A. vùng duyên hải cực Bắc và cực Nam.
B. vùng rừng rậm xích đạo.
C. hoang mạc Xa-ha-ra.
D. hoang mạc Ca-la-ha-ri.
Câu 7. Các thành phố lớn của châu Phi thường tập trung ở khu vực nào sau đây?
A. Vùng ven biển.
B. Trên các cao nguyên.
C. Trên các bồn địa.
D. Vùng đồng bằng.
Câu 8. Kim tự tháp là di sản lịch sử nổi tiếng của quốc gia nào sau đây?
A. Ai Cập.
B. An-giê-ri.
C. Công gô.
D. Li-bi.
Câu 9. Quốc gia nào ở châu Phi là trung tâm lớn của thế giới về khai thác dầu?
A. An-giê-ri.
B. Li-bi.
C. Cộng hòa Nam Phi.
D. Kê-ni-a.
Câu 10. Gia súc nào sau đây có vai trò quan trọng vận chuyển hàng hóa qua hoang
mạc?
A. Lạc đà.
B. Cừu.
C. Bò.
D. Dê.
Câu 11. Sử dụng công nghệ tưới và nhà kính để thành lập trang trại ốc đảo là hoạt
động khai thác thiên nhiên ở môi trường nào sau đây?
A. Hoang mạc.
B. Xích đạo.
C. Nhiệt đới.
D. Cận nhiệt.
b) Thông hiểu( 9 câu)
Câu 1. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm khí hậu châu Phi khô nóng?
A. Nằm ở khu vực ngoại chí tuyến.
B. Nằm giữa hai đường chí tuyến.
C. Ít chịu ảnh hưởng của biển.
D. Nhiều dòng biển lạnh chảy ven bờ.
Câu 2. Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm đường bờ biển châu Phi?
A. Bị cắt xẻ mạnh.
B. Ít bị cắt xẻ.
C. Nhiều vịnh biển.
D. Nhiều bán đảo.
Câu 3. Sự phân bố các môi trường tự nhiên của châu Phi là
A. nằm đối xứng qua xích đạo.
B. chủ yếu ở ven biển.
C. nằm xen kẻ từ Bắc xuống Nam.
D. Trải rộng khắp các khu vực.
Câu 4. Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội ở châu Phi?
A. Dân di cư sang nước ngoài.
B. Bùng nổ dân số.
C. Xung đột tộc người.
D. Sự can thiệp của nước ngoài.
Câu 5. Sản phẩm nông nghiệp nổi tiếng của châu Phi về hương vị thơm ngon và thị
trường xuất khẩu lớn của thế giới là
A. cà phê.
B. ca cao.
C. thuốc lá.
D. chè.
Câu 6. Người dân châu Phi ở vùng ven sa mạc đã dùng biện pháp nào sau đây để
ngăn chặn hiện tượng sa mạc hóa?
A. Tham gia dự án trồng rừng.
B. Trồng cây ăn quả.
C. Trồng cây công nghiệp.
D. Phát triển du lịch kết hợp với thủy lợi.
Câu 7. Ở khu vực ven Địa Trung Hải và rìa Nam Phi có điều kiện tự nhiên thuận
lợi cho phát triển các loại cây trồng nào sau đây?
A. Lúa mì, ô liu, nho.
B. Cà phê, chè, ca cao.
C. Lạc, bông.
D. Lúa nước, ngô.
Câu 8. Hoạt động khai thác thiên nhiên ở môi trường xích đạo chủ yếu là
A. sử dụng đất để trồng cây công nghiệp quy mô lớn.
B. khai thác và đánh bắt thủy sản.
C. phát triển du lịch và giao thông vận tải.
D. chăn nuôi và trồng rừng.
Câu 9. Đặc điểm nổi bật nhất của vị trí địa lí châu Phi là
A. đường xích đạo chạy qua chính giữa châu lục.
B. được bao bọc nhiều đại dương lớn.
C. có eo biển Xuy-ê là cầu nối giữa châu Phi và châu Á.
D. phía Bắc có biển Địa Trung Hải.
c)Vận dụng (8 câu)
Câu 1. “Giới sinh vật rất phát triển, đặc trưng là rừng thường xanh” là đặc điểm
kiểu môi trường nào sau đây?
A. Xích đạo ẩm.
B. Hoang mạc.
C. Cận nhiệt đới Địa Trung Hải.
D. Nhiệt đới.
Câu 2. “Chiếm diện tích lớn nhất ở châu Phi, phân bố chủ yếu ở hai khu vực chí
tuyến” là đặc điểm môi trường nào sau đây?
A. Hoang mạc.
B. Nhiệt đới.
C. Xích đạo ẩm.
D. Cận nhiệt.
Câu 3. Dựa vào biểu đồ hình 10.1 (SGK trang 133). Nhận xét nào sau đây đúng về
tuổi thọ trung bình của châu Phi?
A. Tăng nhẹ.
B. Tăng khá nhanh.
C. Tăng nhanh.
D. Tăng đột biến.
Câu 4. Số dân của thế giới năm 2020 là 7,7 tỉ người, số dân châu Phi là là 1,3 tỉ.
Vậy tỉ lệ số dân châu Phi so với thế giới là
A. 16,9%.
B. 17,0%.
C. 17,5%.
D. 17,8%.
Câu 5. Chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai ở Cộng Hòa Nam Phi chính thức bị
xóa bỏ trong thời gian nào sau đây?
A. 4/1994.
B. 4/1993.
C. 2/1991.
D. 5/1995.
Câu 6. Khi khai thác thiên nhiên ở môi trường xích đạo, người dân châu Phi gặp
phải khó khăn nào sau đây?
A. Diện tích rừng suy giảm, đất đai xói mòn.
B. Diện tích cây công nghiệp ngày càng tăng.
C. Du lịch phát triển nhanh.
D. Hoạt động khai thác khoáng sản phát triển.
Câu 7. Ngành kinh tế được khai thác mạnh mẽ trong hoạt động khai thác thiên
nhiên ở môi trường cận nhiệt đó là
A. hoạt động du lịch nghĩ dưỡng.
B. giao thông vận tải.
C. sản xuất công nghiệp.
D. khai thác khoáng sản.
Câu 8. Nguyên nhân nào sau đây làm cho số lượng các loài động vật hoang dã suy
giảm đáng kể ở châu Phi?
A. Nạn săn trộm và mua bán động vật bất hợp pháp.
B. Khí hậu khắc nghiệt.
C. Hoang mạc chiếm phần lớn diện tích.
D. Do con người sử dụng đất để trồng cây công nghiệp.
4. Nội dung: CHÂU MỸ (Số câu: 70)
a) Nhận biết (28 câu)
Câu 1. Người phát kiến ra châu Mỹ là
A. C. Cô-lôm-bô.
B. Va-xin-mu-lơ.
C. John Adams.
D. Thomas Jefferson.
Câu 2. C. Cô-lôm-bô phát kiến ra châu Mỹ vào thời gian
A. 1492 - 1502.
B. 1519 - 1522.
C. 1451 - 1506.
D. 1480 - 15021.
Câu 3. Châu Mỹ có diện tích khoảng
A. 42 triệu km².
B. 44,4 triệu km².
C. 10,5 triệu km².
D. 14,1 triệu km².
Câu 4. Châu Mỹ gồm các khu vực
A. Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ.
B. Bắc Mỹ, Nam Mỹ.
C. Bắc Mỹ, Trung Mỹ.
D. Trung Mỹ và Nam Mỹ.
Câu 5. Khu vực Bắc mỹ gồm các quốc gia
A. Ca-na-đa và Hoa Kỳ.
B. Ca-na-đa và Mê-hi-cô.
C. Hoa Kỳ và Mê-hi-cô.
D. Ca-na-đa, Hoa Kỳ và Mê-hi-cô.
Câu 6. Miền núi thấp và trung bình ở Bắc Mỹ nằm ở phía nào sau đây?
A. Phía đông.
B. Phía tây.
C. Phía nam.
D. Ở giữa.
Câu 7. Miền núi cao ở Bắc Mỹ nằm ở phía nào sau đây?
A. Phía tây.
B. Phía đông.
C. Phía nam.
D. Ở giữa.
Câu 8. Miền đồng bằng ở Bắc Mỹ nằm
A. ở giữa.
B. phía đông.
C. phía nam.
D. phía tây.
Câu 9. Năm 2020, Bắc Mỹ có số dân gần
A. 370 triệu người.
B. 470 triệu người.
C. 270 triệu người.
D. 570 triệu người.
Câu 10. Quốc gia nào sau đây ở Bắc Mỹ nhận người nhập cư nhiều nhất thế giới?
A. Hoa Kỳ.
B. Ca-na-đa.
C. Mê-hi-cô.
D. Cu-ba.
Câu 11. Địa hình Bắc Mỹ phân hóa theo chiều
A. đông - tây.
B. bắc - nam.
C. tây bắc.
D. đông nam.
Câu 12. Khí hậu Bắc Mỹ phân hóa theo chiều
A. bắc - nam, đông - tây.
B. bắc - nam, đông - bắc.
C. tây - bắc, đông - nam.
D. đông - nam, đông - bắc.
Câu 13. Bắc Mỹ có hai siêu đô thị trên 10 triệu dân là
A. Lôt An-giơ-let và Niu Iooc.
B. Lôt An-giơ-let và Si-ca-gô.
C. Lôt An-giơ-let và Đi-tơ-roi.
D. Lôt An-giơ-let và Hiu-xtơn
Câu 14. Trong các đô thị sau, đô thị nào sau đây lớn nhất ở đông bắc Bắc Mỹ?
A. Niu Iooc.
B. Si-ca-gô.
C. Đi-tơ-roi.
D. Hiu-xtơn.
Câu 15. Trong các đô thị sau, đô thị nào nằm ven vịnh Mê-hi-cô?
A. Hiu-xtơn.
B. Si-ca-gô.
C. Đi-tơ-roi.
D. Niu Iooc.
Câu 16. Quốc gia nào sau đây tập trung nhiều trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc
Mỹ?
A. Hoa Kỳ.
B. Ca-na-đa.
C. Mê-hi-cô.
D. Braxin.
Câu 17. Khu vực Nam Mỹ có các đồng bằng lớn là
A. Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn, Pam-pa, La-pla-ta.
B. Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn, Pam-pa, Hoàng Hà.
C. Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn, Ấn-hằng, La-pla-ta.
D. Ô-ri-nô-cô, Hoa Bắc, Pam-pa, La-pla-ta.
Câu 18. Quan sát h16.1 sgk trang 154, dãy núi An đét của Nam Mỹ nằm ở phía
A. tây.
B. đông.
C. nam.
D. bắc.
Câu 19. Quan sát h16.1 sgk trang 154, sơn nguyên Bra-xin nằm ở phía
A. đông.
B. tây.
C. nam.
D. bắc.
Câu 20. Quan sát h16.1 sgk trang 154, các đồng bằng Nam Mỹ phân bố
A. ở giữa.
B. phía tây.
C. phía nam.
D. phía bắc.
Câu 21. Dãy núi An-đét có độ cao trung bình là
A. 3000 – 5000m.
B. 4000 – 6000m.
C. 5000 – 7000m.
D. 6000 – 9000m.
Câu 22. Quan sát h16.1 sgk trang 154, cao nguyên Pa-ta-gô-ni của Nam Mỹ nằm ở
phía
A. nam.
B. bắc.
C. tây.
D. đông.
Câu 23. Người bản địa ở Trung và Nam Mỹ chủ yếu là người
A. Anh-điêng.
B. Tây Ban Nha.
C. Bồ Đào Nha.
D. Lai.
Câu 24. Năm 2020, dân số Trung và Nam Mỹ có gần
A. 654 triệu người.
B. 370 triệu người.
C. 747,6 triệu người.
D. 25,7 triệu người.
Câu 25. Năm 2020, tỉ suất tăng dân số tự nhiên của Trung và Nam Mĩ
A. thấp và đang có xu hướng giảm.
B. cao và đang có xu hướng giảm.
C. cao và không tăng.
D. thấp và không giảm.
Câu 26. Rừng A-ma-dôn có diện tích là
A. 5,5 triệu km².
B. 4,4 triệu km².
C. 10 triệu km².
D. 14 triệu km².
Câu 27. Rừng A-ma-dôn là rừng nhiệt đới lớn nhất thế giới, khu rừng này có
A. 5 – 6 tầng cây.
B. 3 – 4 tầng cây.
C. 2 – 3 tầng cây.
D. 4 – 5 tầng cây.
Câu 28. Năm 2020, rừng A-ma-dôn mất khoảng
A. 2,3 triệu ha rừng nguyên sinh.
B. 3,3 triệu ha rừng nguyên sinh.
C. 4,3 triệu ha rừng nguyên sinh.
D. 5,3 triệu ha rừng nguyên sinh.
b) Thông hiểu (21 câu)
Câu 1. Quan sát h13.3 sgk trang 142, châu Mỹ được bao bọc bởi các đại dương
A. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.
D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
Câu 2. Quan sát h13.3 sgk trang 142, châu Mỹ không tiếp g...
 








Các ý kiến mới nhất