Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thái Bình
Ngày gửi: 07h:24' 11-04-2024
Dung lượng: 769.6 KB
Số lượt tải: 709
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thái Bình
Ngày gửi: 07h:24' 11-04-2024
Dung lượng: 769.6 KB
Số lượt tải: 709
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Cao Việt)
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN
TỔ CM KHỐI 4+5
MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KÌ II _ KHỐI 4
MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2023-2024
ST
T
Mạch kiến
thức, kĩ năng
01
02
Số học
Đại lượng và
đo đại lượng
Yếu tố hình
học
03
Số câu
và
số
điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
TN
TL
TN
TL
4
2
2
2
1
1
0,5
1,5
Số câu
4
1
1
Câu số
1,2,3,
4
10
12
Số điểm
2
1
1
Số câu
1
1
Câu số
5
9
Số điểm
0,5
1,5
Số câu
1
1
Câu số
7
8
Số điểm
0,5
1,5
2
0,5
Số câu
04
1
Giải toán có lời
Câu số
văn
Số điểm
Tổng số
Tỷ lệ điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Tổng hợp
1,5
1
11
2
5
1
3
2
2,5
0,5
4
3
2
30%
40%
30%
40%
3
4
3
4
Số điểm
PHÒNG GD&ĐT THUẬN NAM
60
%
6
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
GV
Ra
đề:
Lưu
Thái
Bình
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN
LỚP 4B - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM .( 4 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái trước ( Các câu 1; 2; 3; ; 4; 5 ) câu trả lời đúng
15
Câu 1: ( Mức 1- 0,5iểm) Rút gọn phân số 36
3
A. 5 .
5
B. 9 .
ta được phân số tối giản là:
5
C. 12 .
1
D. 3 .
2 5 4 19
Câu 2: ( Mức 1- 0,5 điểm) Trong các phân số sau: 5 ; 3 ; 5 ; 7 , có bao nhiêu phân số lớn hơn
1?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4 .
Câu 3: ( Mức 1- 0,5 điểm) Tổng của hai số 508 323 và 467 895 là:
A. 965 218
B. 965 118
C. 976 118
D. 976 218
Câu 4 : ( Mức 1- 0,5 điểm ) : Giá trị của biểu thức 2514 x a + 2458 với a = 3 là:
A. 10 000
B. 100 000
C. 11 000
D. 110 000
Câu 5: ( Mức 1- 0,5 điểm ) : Thời gian đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí
Minh khoảng bao lâu:
A. 30 phút
B. 1 ngày
C. 1 tuần
D. 2 giờ
Câu 6: ( Mức 2- 0,5 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S
Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên
trong túi.
A. Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
S
B. Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
Đ
C. Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh
Đ
Câu 7:. ( Mức 1- 0,5 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số góc tù có trong
hình bên là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8: ( Mức 2- 1,5 điểm ) Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc.
Nối mỗi đồng hồ với tên góc thích hợp.
PHẦN II: TỰ LUẬN .( 6 điểm)
Câu 9: ( Mức 2- 1,5 điểm ) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống :
a) 21 ngày ………… 2 tuần
b) 5 tạ 4 yến ……….504 yến
c )44 m² 4 dm²………4 444 dm2
Câu 10: ( Mức 2- 1 điểm ) Tính:
5
1
a, 12 + 3 =…
5
1
c, 6 X 3 =…
9
3
b. 14 − 14 =…
d.
1 1
: =…
3 2
Câu 11: ( Mức 3- 2 điểm )
Một đoàn tàu chở hàng gồm 17 toa. Trong đó 9 toa, mỗi toa chở 15 300 kg hàng và 8 toa, mỗi toa
chở 13 600 kg hàng. Hỏi trung bình mỗi toa chở bao nhiêu Ki-lô-gam hàng ?
Câu 12: ( Mức 3- 1 điểm )
Viết mỗi số sau thành tổng của ba số tự nhiên liên tiếp (theo mẫu)
Mẫu: 30 = 9 + 10 + 11.
a) 90 = …………………………………….
c) 6006 = …………………………………
b) 300 = …………………………………….
d) 3 024 = ………………………………
Từ Thiện, ngày 10 tháng 4 năm 2024
GV Ra đề
Lưu Thái Bình
Trường Tiểu học Từ Thiện
KIỂM TRA CUỐI HKII
Lớp : ………………………………..
Môn
:
Toán
Họ và tên : …………………………..………..
Thời gian : ………..phút
Ngày kiểm tra:………………………..
Điểm
Nhận xét
GT1
GT2
GK1
GK2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào chữ cái trước ( Các câu 1; 2; 3; ; 4; 5 ) câu trả lời đúng
15
Câu 1: Rút gọn phân số 36
3
A. 5 .
ta được phân số tối giản là:
5
B. 9 .
5
C. 12 .
1
D. 3 .
2 5 4 19
Câu 2: Trong các phân số sau: 5 ; 3 ; 5 ; 7 , có bao nhiêu phân số lớn hơn 1?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4 .
Câu 3: Tổng của hai số 508 323 và 467 895 là:
A. 965 218
B. 965 118
C. 976 118
Câu 4 :: Giá trị của biểu thức 2514 x a + 2458 với a = 3 là:
A. 10 000
B. 100 000
C. 11 000
D. 976 218
D. 110 000
Câu 5:: Thời gian đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao lâu:
A. 30 phút
B. 1 ngày
C. 1 tuần
D. 2 giờ
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên
trong túi.
A. Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
B. Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
C. Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh
Câu 7:. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số góc tù có trong hình bên là:
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 8: Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc.
Nối mỗi đồng hồ với tên góc thích hợp.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 9: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống :
a) 21 ngày ………… 2 tuần
b) 5 tạ 4 yến ……….504 yến
c )44 m² 4 dm²………4 444 dm2
Câu 10: Tính:
5
1
a, 12 + 3 =…
5
1
c, 6 X 3 =…
Câu 11:
9
3
b. 14 − 14 =…
d.
1 1
: =…
3 2
D. 5
Một đoàn tàu chở hàng gồm 17 toa. Trong đó 9 toa, mỗi toa chở 15 300 kg hàng và 8 toa, mỗi toa
chở 13 600 kg hàng. Hỏi trung bình mỗi toa chở bao nhiêu Ki-lô-gam hàng ?
Câu 12:
Viết mỗi số sau thành tổng của ba số tự nhiên liên tiếp (theo mẫu)
Mẫu: 30 = 9 + 10 + 11.
a) 90 = …………………………………….
c) 6006 = …………………………………
b) 300 = …………………………………….
d) 3 024 = ………………………………
Từ Thiện, ngày 10 tháng 4 năm 2024
Tổ trưởng chuyên môn duyệt
(Kí, ghi rõ họ tên)
Người ra đề thi
(Kí, ghi rõ họ tên)
Lưu Thái Bình
PHÒNG GD&ĐT THUẬN NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4, KIỂM TRA CHKII
NĂM HỌC 2023 - 2024
Câu
ĐÁP ÁN
5
1
2
3
4
5
C. 12 .
B. 2.
D. 976 218
A. 10 000
D. 2 giờ
A. S
B.
Đ
C.
Đ
6
7
B.
3
Điểm
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
0,5 điểm
Điền đúng mỗi ý
được 0,25 điểm
( 2 ý đúng trở
lên được 0,5 đ)
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
Biểu điểm
chấm
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
1 điểm
Nối đúng mỗi ý
được 0,25 điểm
8
9
a) 21 ngày ……>…… 2 tuần
b) 5 tạ 4 yến ……=….54 yến
1,5 điểm
Điền đúng mỗi ý
được 0,5 điểm
Chấm theo
đáp án
c )44 m² 4 dm²……<…4 444 dm2
a,
10
5 1
5 4
9 3
+ =¿
+ = =
12 3
12 12 12 4
0,5 điểm
(Mỗi câu đúng
0,25đ)
9
3
9−3 6 3
b. 14 − 14 =¿ 14 = 14 = 7
5
1
5
c, 6 X 3 = 13
d.
1 1 1 2 2
: = x =
3 2 3 1 3
Tóm tắt
2 điểm
15 300 kg
0,25 điểm
11
Bài giải
Số hàng 9 toa chở được là :
15 300 x 9 = 137 700 ( kg)
Số hàng 8 toa chở được là :
13 600 x 8 = 108 000 ( kg)
Trung bình mỗi toa chở được số Ki-lô-gam hàng là :
137 700 + 108 000 = 14 500 ( kg)
Đáp số: 14 500 kg
a) 90 = 29+30+31
b) 300 = 99+100+101
c) 6006 = 2001+2002+2003
d) 3 024 = 1007+1008+1009
-Học sinh có
cách giải khác
nhưng có kết
quả đúng phù
hợp với cách
giải toán tiểu
học vẫn được
điểm tối đa .
-Phép tính sai
kết quả đúng
không
ghi
điểm.
13 600 kg
Hỏi: Trung bình mỗi toa chở ...?.... Kg hàng .
12
Chấm theo
đáp án
Hs đặt tính sai
kết quả đúng
thì không ghi
điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
1 điểm
-Thiếu/sai
đơn vị trừ:
0,25 điểm/ cả
bài.
(Mỗi câu đúng HS ghi đúng
0,25 đ)
đúng mỗi câu
được 0,25
điểm
Từ Thiện, ngày 10 tháng 4 năm 2024
Tổ trưởng chuyên môn duyệt
(Kí, ghi rõ họ tên)
Người ra đề thi
(Kí, ghi rõ họ tên)
Lưu Thái Bình
TỔ CM KHỐI 4+5
MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KÌ II _ KHỐI 4
MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2023-2024
ST
T
Mạch kiến
thức, kĩ năng
01
02
Số học
Đại lượng và
đo đại lượng
Yếu tố hình
học
03
Số câu
và
số
điểm
Mức 1
TN
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
TN
TL
TN
TL
4
2
2
2
1
1
0,5
1,5
Số câu
4
1
1
Câu số
1,2,3,
4
10
12
Số điểm
2
1
1
Số câu
1
1
Câu số
5
9
Số điểm
0,5
1,5
Số câu
1
1
Câu số
7
8
Số điểm
0,5
1,5
2
0,5
Số câu
04
1
Giải toán có lời
Câu số
văn
Số điểm
Tổng số
Tỷ lệ điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Tổng hợp
1,5
1
11
2
5
1
3
2
2,5
0,5
4
3
2
30%
40%
30%
40%
3
4
3
4
Số điểm
PHÒNG GD&ĐT THUẬN NAM
60
%
6
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
GV
Ra
đề:
Lưu
Thái
Bình
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN
LỚP 4B - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM .( 4 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái trước ( Các câu 1; 2; 3; ; 4; 5 ) câu trả lời đúng
15
Câu 1: ( Mức 1- 0,5iểm) Rút gọn phân số 36
3
A. 5 .
5
B. 9 .
ta được phân số tối giản là:
5
C. 12 .
1
D. 3 .
2 5 4 19
Câu 2: ( Mức 1- 0,5 điểm) Trong các phân số sau: 5 ; 3 ; 5 ; 7 , có bao nhiêu phân số lớn hơn
1?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4 .
Câu 3: ( Mức 1- 0,5 điểm) Tổng của hai số 508 323 và 467 895 là:
A. 965 218
B. 965 118
C. 976 118
D. 976 218
Câu 4 : ( Mức 1- 0,5 điểm ) : Giá trị của biểu thức 2514 x a + 2458 với a = 3 là:
A. 10 000
B. 100 000
C. 11 000
D. 110 000
Câu 5: ( Mức 1- 0,5 điểm ) : Thời gian đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí
Minh khoảng bao lâu:
A. 30 phút
B. 1 ngày
C. 1 tuần
D. 2 giờ
Câu 6: ( Mức 2- 0,5 điểm ) Đúng ghi Đ, sai ghi S
Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên
trong túi.
A. Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
S
B. Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
Đ
C. Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh
Đ
Câu 7:. ( Mức 1- 0,5 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số góc tù có trong
hình bên là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8: ( Mức 2- 1,5 điểm ) Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc.
Nối mỗi đồng hồ với tên góc thích hợp.
PHẦN II: TỰ LUẬN .( 6 điểm)
Câu 9: ( Mức 2- 1,5 điểm ) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống :
a) 21 ngày ………… 2 tuần
b) 5 tạ 4 yến ……….504 yến
c )44 m² 4 dm²………4 444 dm2
Câu 10: ( Mức 2- 1 điểm ) Tính:
5
1
a, 12 + 3 =…
5
1
c, 6 X 3 =…
9
3
b. 14 − 14 =…
d.
1 1
: =…
3 2
Câu 11: ( Mức 3- 2 điểm )
Một đoàn tàu chở hàng gồm 17 toa. Trong đó 9 toa, mỗi toa chở 15 300 kg hàng và 8 toa, mỗi toa
chở 13 600 kg hàng. Hỏi trung bình mỗi toa chở bao nhiêu Ki-lô-gam hàng ?
Câu 12: ( Mức 3- 1 điểm )
Viết mỗi số sau thành tổng của ba số tự nhiên liên tiếp (theo mẫu)
Mẫu: 30 = 9 + 10 + 11.
a) 90 = …………………………………….
c) 6006 = …………………………………
b) 300 = …………………………………….
d) 3 024 = ………………………………
Từ Thiện, ngày 10 tháng 4 năm 2024
GV Ra đề
Lưu Thái Bình
Trường Tiểu học Từ Thiện
KIỂM TRA CUỐI HKII
Lớp : ………………………………..
Môn
:
Toán
Họ và tên : …………………………..………..
Thời gian : ………..phút
Ngày kiểm tra:………………………..
Điểm
Nhận xét
GT1
GT2
GK1
GK2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
* Khoanh tròn vào chữ cái trước ( Các câu 1; 2; 3; ; 4; 5 ) câu trả lời đúng
15
Câu 1: Rút gọn phân số 36
3
A. 5 .
ta được phân số tối giản là:
5
B. 9 .
5
C. 12 .
1
D. 3 .
2 5 4 19
Câu 2: Trong các phân số sau: 5 ; 3 ; 5 ; 7 , có bao nhiêu phân số lớn hơn 1?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4 .
Câu 3: Tổng của hai số 508 323 và 467 895 là:
A. 965 218
B. 965 118
C. 976 118
Câu 4 :: Giá trị của biểu thức 2514 x a + 2458 với a = 3 là:
A. 10 000
B. 100 000
C. 11 000
D. 976 218
D. 110 000
Câu 5:: Thời gian đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao lâu:
A. 30 phút
B. 1 ngày
C. 1 tuần
D. 2 giờ
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Nam có một túi bi trong đó có 3 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh. Nam nhắm mắt và lấy 2 viên
trong túi.
A. Nam chắc chắn lấy được 2 viên bi đỏ
B. Nam có thể lấy được 1 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh
C. Nam không thể lấy được 2 viên bi xanh
Câu 7:. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số góc tù có trong hình bên là:
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 8: Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc.
Nối mỗi đồng hồ với tên góc thích hợp.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 9: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống :
a) 21 ngày ………… 2 tuần
b) 5 tạ 4 yến ……….504 yến
c )44 m² 4 dm²………4 444 dm2
Câu 10: Tính:
5
1
a, 12 + 3 =…
5
1
c, 6 X 3 =…
Câu 11:
9
3
b. 14 − 14 =…
d.
1 1
: =…
3 2
D. 5
Một đoàn tàu chở hàng gồm 17 toa. Trong đó 9 toa, mỗi toa chở 15 300 kg hàng và 8 toa, mỗi toa
chở 13 600 kg hàng. Hỏi trung bình mỗi toa chở bao nhiêu Ki-lô-gam hàng ?
Câu 12:
Viết mỗi số sau thành tổng của ba số tự nhiên liên tiếp (theo mẫu)
Mẫu: 30 = 9 + 10 + 11.
a) 90 = …………………………………….
c) 6006 = …………………………………
b) 300 = …………………………………….
d) 3 024 = ………………………………
Từ Thiện, ngày 10 tháng 4 năm 2024
Tổ trưởng chuyên môn duyệt
(Kí, ghi rõ họ tên)
Người ra đề thi
(Kí, ghi rõ họ tên)
Lưu Thái Bình
PHÒNG GD&ĐT THUẬN NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4, KIỂM TRA CHKII
NĂM HỌC 2023 - 2024
Câu
ĐÁP ÁN
5
1
2
3
4
5
C. 12 .
B. 2.
D. 976 218
A. 10 000
D. 2 giờ
A. S
B.
Đ
C.
Đ
6
7
B.
3
Điểm
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
0,5 điểm
Điền đúng mỗi ý
được 0,25 điểm
( 2 ý đúng trở
lên được 0,5 đ)
HS chọn được ý
đúng
0,5 điểm
Biểu điểm
chấm
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
Chấm theo
đáp án
1 điểm
Nối đúng mỗi ý
được 0,25 điểm
8
9
a) 21 ngày ……>…… 2 tuần
b) 5 tạ 4 yến ……=….54 yến
1,5 điểm
Điền đúng mỗi ý
được 0,5 điểm
Chấm theo
đáp án
c )44 m² 4 dm²……<…4 444 dm2
a,
10
5 1
5 4
9 3
+ =¿
+ = =
12 3
12 12 12 4
0,5 điểm
(Mỗi câu đúng
0,25đ)
9
3
9−3 6 3
b. 14 − 14 =¿ 14 = 14 = 7
5
1
5
c, 6 X 3 = 13
d.
1 1 1 2 2
: = x =
3 2 3 1 3
Tóm tắt
2 điểm
15 300 kg
0,25 điểm
11
Bài giải
Số hàng 9 toa chở được là :
15 300 x 9 = 137 700 ( kg)
Số hàng 8 toa chở được là :
13 600 x 8 = 108 000 ( kg)
Trung bình mỗi toa chở được số Ki-lô-gam hàng là :
137 700 + 108 000 = 14 500 ( kg)
Đáp số: 14 500 kg
a) 90 = 29+30+31
b) 300 = 99+100+101
c) 6006 = 2001+2002+2003
d) 3 024 = 1007+1008+1009
-Học sinh có
cách giải khác
nhưng có kết
quả đúng phù
hợp với cách
giải toán tiểu
học vẫn được
điểm tối đa .
-Phép tính sai
kết quả đúng
không
ghi
điểm.
13 600 kg
Hỏi: Trung bình mỗi toa chở ...?.... Kg hàng .
12
Chấm theo
đáp án
Hs đặt tính sai
kết quả đúng
thì không ghi
điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
1 điểm
-Thiếu/sai
đơn vị trừ:
0,25 điểm/ cả
bài.
(Mỗi câu đúng HS ghi đúng
0,25 đ)
đúng mỗi câu
được 0,25
điểm
Từ Thiện, ngày 10 tháng 4 năm 2024
Tổ trưởng chuyên môn duyệt
(Kí, ghi rõ họ tên)
Người ra đề thi
(Kí, ghi rõ họ tên)
Lưu Thái Bình
 








Các ý kiến mới nhất