Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi cuối học kì 1 - Toán -Lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Minh Ngọc
Ngày gửi: 10h:01' 29-12-2025
Dung lượng: 52.6 KB
Số lượt tải: 869
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Minh Ngọc
Ngày gửi: 10h:01' 29-12-2025
Dung lượng: 52.6 KB
Số lượt tải: 869
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN VIÊN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2 - NĂM HỌC: 2025 -2026
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số và phép
tính: Cộng trừ
trong phạm vi
100
Yếu tố hình
học: Làm
quen với hình
phẳng: Điểm,
đoạn thẳng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TN
KQ
TL
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
KQ
TL
KQ
Số câu
3
2
1
1
4
3
Số
điểm
1,5
4,0
0,5
1
2
6,0
Câu số
1,2,4
7,8
5
10
1,2,
4,5
7,8,
9
Số câu
1
1
Số
điểm
0,5
1
Câu số
3
10
Giải bài toán
về nhiều hơn,
ít hơn. Thêm
bớt một số
đơn vị.
Số câu
1
1
1
Số
điểm
0,5
2,0
0,5
Câu số
6
9
6
Tổng
Số câu
4
1
2
2
1
6
4
Số
điểm
2,0
1,0
4,0
1,0
2,0
3
7,0
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 2
Năm học: 2025 - 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh: …………………………….............Lớp 2….....
Trường Tiểu học Xuân Viên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
...................................................................................................
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng nhất:
Câu 1 ( 0,5 điểm) Một ngày có mấy giờ
A. 10 giờ
B. 12 giờ
C. 20 giờ
D. 24 giờ
Câu 2: (0,5 điểm)Cho dãy số: 1; 4; 7, ...,...; 16; 19. Hai số điền vào chỗ chấm trong
dãy là: (M1)
A. 8,9
B. 7,8
C. 10,13
D. 6,7
Câu 3: (0.5 điểm) Hình bên gồm ….điểm và …..đoạn thẳng.
A.Gồm 4 điểm và 3 đoạn thẳng
A
B
C
D
B.Gồm 4 điểm và 5 đoạn thẳng
C.Gồm 4 điểm và 4 đoạn thẳng
D.Gồm 3 điểm và 3 đoạn thẳng
Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 50 + 30 ..... 90:
A. >
B. =
C. +
D. <
Câu 5: (0,5 điểm) Tổng của số có hai chữ số giống nhau với số có một chữ số bằng
20. Vậy hai số đó là:
A. 10 và 10
B. 17 và 3
C. 11 và 9
D. 12 và 6
Câu 6: (0.5 điểm) Sóc Nâu nhặt được 9 hạt dẻ. Mẹ cho Sóc Nâu thêm 8 hạt dẻ nữa.
Vậy Sóc Nâu có tất cả số hạt dẻ là
A. 1 hạt dẻ
B. 17 hạt dẻ
C. 71 hạt dẻ
D. 16 hạt dẻ
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
57+ 39
63 + 24
92 - 58
87 - 35
Câu 8: Tính : (2 điểm) (M2)
86 – 26 – 17
69 + 9 - 48
Câu 9: (2 điểm) Cây bưởi nhà Lan có 5 chục quả. Sau khi mẹ hái đi một
số quả bưởi thì còn lại 36 quả trên cây. Hỏi mẹ đã hái bao nhiêu
quả bưởi?(M3)
Bài giải:
Câu 10: (1 điểm) Tính nhanh:
13 + 27 + 8 – 9 +22 + 39 -10
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM - MÔN TOÁN – LỚP 2
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
C
A
D
C
B
II/ TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Câu 7 Tính (2 điểm)
- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
57+ 39 = 96
63 + 24= 87
92 – 58= 34
87 – 35= 52
Câu 8: Tính : (2 điểm), mỗi câu đúng là 1 điểm
86 – 26 – 17= 60 - 17
= 43
Câu 9: (2 điểm)
69 + 9 – 48 = 78 – 48
= 30
Bài giải:
Đổi: 5 chục =50 (0,5 điểm)
Số quả bưởi mẹ đã hái là: (0,5 điểm)
50 – 36 = 14 (quả ) (0,5 điểm)
Đáp số: 14 quả (0,5 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
13 + 27 + 8 – 9 +22 + 39 -10
= (13 + 27) + ( 8 + 22) + ( 39 - 9) -10
= 40 + 30 + 30 - 10
= 90
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 2 - NĂM HỌC: 2025 -2026
Mạch kiến
thức, kĩ năng
Số và phép
tính: Cộng trừ
trong phạm vi
100
Yếu tố hình
học: Làm
quen với hình
phẳng: Điểm,
đoạn thẳng
Số câu
và số
điểm
Mức 1
TN
KQ
TL
Mức 2
TN
TL
KQ
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
KQ
TL
KQ
Số câu
3
2
1
1
4
3
Số
điểm
1,5
4,0
0,5
1
2
6,0
Câu số
1,2,4
7,8
5
10
1,2,
4,5
7,8,
9
Số câu
1
1
Số
điểm
0,5
1
Câu số
3
10
Giải bài toán
về nhiều hơn,
ít hơn. Thêm
bớt một số
đơn vị.
Số câu
1
1
1
Số
điểm
0,5
2,0
0,5
Câu số
6
9
6
Tổng
Số câu
4
1
2
2
1
6
4
Số
điểm
2,0
1,0
4,0
1,0
2,0
3
7,0
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 2
Năm học: 2025 - 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh: …………………………….............Lớp 2….....
Trường Tiểu học Xuân Viên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
....................................................................................................
....................................................................................................
...................................................................................................
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng nhất:
Câu 1 ( 0,5 điểm) Một ngày có mấy giờ
A. 10 giờ
B. 12 giờ
C. 20 giờ
D. 24 giờ
Câu 2: (0,5 điểm)Cho dãy số: 1; 4; 7, ...,...; 16; 19. Hai số điền vào chỗ chấm trong
dãy là: (M1)
A. 8,9
B. 7,8
C. 10,13
D. 6,7
Câu 3: (0.5 điểm) Hình bên gồm ….điểm và …..đoạn thẳng.
A.Gồm 4 điểm và 3 đoạn thẳng
A
B
C
D
B.Gồm 4 điểm và 5 đoạn thẳng
C.Gồm 4 điểm và 4 đoạn thẳng
D.Gồm 3 điểm và 3 đoạn thẳng
Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 50 + 30 ..... 90:
A. >
B. =
C. +
D. <
Câu 5: (0,5 điểm) Tổng của số có hai chữ số giống nhau với số có một chữ số bằng
20. Vậy hai số đó là:
A. 10 và 10
B. 17 và 3
C. 11 và 9
D. 12 và 6
Câu 6: (0.5 điểm) Sóc Nâu nhặt được 9 hạt dẻ. Mẹ cho Sóc Nâu thêm 8 hạt dẻ nữa.
Vậy Sóc Nâu có tất cả số hạt dẻ là
A. 1 hạt dẻ
B. 17 hạt dẻ
C. 71 hạt dẻ
D. 16 hạt dẻ
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
57+ 39
63 + 24
92 - 58
87 - 35
Câu 8: Tính : (2 điểm) (M2)
86 – 26 – 17
69 + 9 - 48
Câu 9: (2 điểm) Cây bưởi nhà Lan có 5 chục quả. Sau khi mẹ hái đi một
số quả bưởi thì còn lại 36 quả trên cây. Hỏi mẹ đã hái bao nhiêu
quả bưởi?(M3)
Bài giải:
Câu 10: (1 điểm) Tính nhanh:
13 + 27 + 8 – 9 +22 + 39 -10
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM - MÔN TOÁN – LỚP 2
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
C
A
D
C
B
II/ TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Câu 7 Tính (2 điểm)
- Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.
57+ 39 = 96
63 + 24= 87
92 – 58= 34
87 – 35= 52
Câu 8: Tính : (2 điểm), mỗi câu đúng là 1 điểm
86 – 26 – 17= 60 - 17
= 43
Câu 9: (2 điểm)
69 + 9 – 48 = 78 – 48
= 30
Bài giải:
Đổi: 5 chục =50 (0,5 điểm)
Số quả bưởi mẹ đã hái là: (0,5 điểm)
50 – 36 = 14 (quả ) (0,5 điểm)
Đáp số: 14 quả (0,5 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
13 + 27 + 8 – 9 +22 + 39 -10
= (13 + 27) + ( 8 + 22) + ( 39 - 9) -10
= 40 + 30 + 30 - 10
= 90
 








Các ý kiến mới nhất