Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thị bưởi
Ngày gửi: 07h:45' 09-08-2024
Dung lượng: 593.3 KB
Số lượt tải: 442
Nguồn:
Người gửi: phan thị bưởi
Ngày gửi: 07h:45' 09-08-2024
Dung lượng: 593.3 KB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
0 người
Trường: …………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Lớp: 4................ STT: ....................
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Họ và tên: ........................................
Môn: Toán (40 phút)
.............................................................
Ngày kiểm tra: ……………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT - KÝ TÊN
.....................................................
.....................................................
.....................................................
.....................................................
1. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
7
8+ =¿.....................................................................................................................................
4
9 1
− =¿..................................................................................................................................
16 4
13
× 4=¿..................................................................................................................................
14
8 2
: =¿.....................................................................................................................................
5 5
2. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
3 5 7
× + =¿ .............................................................................................................................
2 8 4
(
)
8 4 5
: − =¿ ...........................................................................................................................
5 3 6
3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
1
tạ = …. kg
2
120 phút = … giờ
1
giờ = …. phút
2
21 thế kỉ = … năm
4. Chọn ý trả lời đúng. (2 điểm)
a) Rổ cà chua có 15 quả, lấy ra
A. 5 quả.
2
số quả trong đó. Hỏi trong rổ còn lại bao nhiêu quả?
3
B. 10 quả.
C. 12 quả.
D. 13 quả.
b) Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
1
1
× …=
6
6
A. 0
B. 1
C.
1
6
D.
6
1
c) Một người đi ô tô từ thành phố Long Xuyên đến thành phố Hồ Chí Minh mất 4 giờ rồi đi
máy bay từ thành phố Hồ Chí Minh ra thủ đô Hà Nội mất 2 giờ.
Nếu người đó xuất phát lúc 22 giờ ngày 14 tháng Tư thì đến nơi lúc mấy giờ? Ngày mấy?
A. 4 giờ sáng ngày 14 tháng Tư.
B. 3 giờ sáng ngày 14 tháng Tư.
C. 4 giờ sáng ngày 15 tháng Tư.
D. 3 giờ sáng ngày 15 tháng Tư.
d) Phép tính thích hợp là:
7 3 ❑ ❑
− = −
5 15 ❑ ❑
21 3
A. 5 − 5
7
3
B. 15 − 15
21
3
C. 15 − 15
21
3
D. 15 − 5
5. Khi đi thăm vườn cây nhà ông, Nguyên đã kiểm đếm các loại cây ăn quả và ghi lại kết
quả như sau:
a. Dựa vào kết quả kiểm đếm trên, em hãy điền số thích hợp để hoàn thành biều đồ sau.
(1 điểm)
b. Điền phân số thích hợp vào chỗ trống. (1 điểm)
Số cây nhãn chiếm … số cây ăn quả trong vườn.
Số cây mít chiếm … số cây ăn quả trong vườn.
3
6. Mẹ mua 24 kg bột mì. Mẹ đã làm bánh hết sốt bột mì đó. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
8
ki-lô-gam bột mì? (2 điểm)
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI NĂM - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN/PHÂN MÔN: TOÁN
Ngày kiểm tra: ….
Thời gian: 40 phút
Câu 1. (2 điểm)
- Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
Câu 2. (1 điểm)
- Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
Câu 3. (1 điểm)
- Mỗi câu đúng được 0.25 điểm.
Câu 4. (2 điểm)
Câu
Đáp án
A
a
b
c
d
x
B
x
C
x
D
Điểm
x
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 5. (2 điểm)
a. Mỗi ô điền đúng được 0.25 điểm:
Xoài: 16
Cam: 22
Bưởi: 11
Quýt: 10
b. Mỗi ô điền đúng được 0.5 điểm:
Số cây nhãn chiếm
Số cây mít chiếm
Câu 6. (2 điểm)
11
số cây ăn quả trong vườn.
70
()
10 1
số cây ăn quả trong vườn.
70 7
Bài giải
Số ki-lô-gam bột mì mẹ làm bánh:
3
2 4 × =9 (kg)
8
Số ki-lô-gam bột mì mẹ còn lại:
24 – 9 = 15 (kg)
Đáp số: 15 kg
- Nếu sai hoặc thiếu đơn vị bị trừ 0.25 toàn bài toán.
---------------- Hết ----------------
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
Trường: ……………………….
Lớp: 4.......... STT:
........................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 20..-20..
Điểm
NHẬN XÉT - KÝ TÊN
....................................................
Môn: Lịch sử - Địa lí (40
....................................................
phút)
....................................................
Họ và tên: ..................................... Ngày kiểm tra: ……………..
....................................................
........................................................
Em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1. Vì sao vùng Duyên hải miền Trung thường có lũ lụt vào mùa mưa?
(0,5 điểm)
A. Vì sông ngắn và có độ dốc lớn.
B. Vì có nhiều sông nhưng ít sông lớn.
C. Vì khí hậu nóng, mưa nhiều vào mùa Thu – Đông.
D. Vì sinh vật đa dạng, phong phú.
Câu 2. Nêu tên các con sông ở vùng Duyên hải miền Trung. (0,5 điểm)
A. Sông Mã, sông Cả, sông Thu Bồn, sông Hồng.
B. Sông Mã, sông Cả, sông Thu Bồn, sông Ba.
C. Sông Mã, sông Cả, sông Thu Bồn, sông Mê Công.
D. Sông Cả, sông Thu Bồn, sông Ba, sông Thái Bình.
Câu 3. Nêu điều kiện thuận lợi để sản xuất muối ở vùng Duyên hải miền
Trung. (0,5 điểm)
A. Khí hậu nóng ẩm, nước biển có độ mặn thấp.
B. Khí hậu mưa nhiều, có nhiều bãi biển đẹp.
C. Nhiều nắng, ít mưa, nước biển mặn và sạch.
D. Nhiều mưa, ít nắng, nước biển mặn và sạch.
Câu 4. Vùng Duyên hải miền Trung có nhiều bãi biển và vịnh biển đẹp tạo
điều kiện để phát triển ngành gì? (0,5 điểm)
A. Du lịch biển.
B. Giao thông vận tải đường biển.
C. Sản xuất muối.
D. Đóng tàu biển.
Câu 5. Người dân tộc ở vùng Tây Nguyên thường tổ chức lễ hội vào mùa
nào? (0,5 điểm)
A. Mùa xuân.
B. Mùa hạ.
C. Mùa thu.
D. Mùa đông.
Câu 6. Ở vùng Nam Bộ, phần lớn các trung tâm công nghiệp phân bố ở
đâu? (0,5 điểm)
A. Tây Nam Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
D. Tất cả các câu trên đều
đúng.
Câu 7. Nêu vai trò của hoạt động sản xuất lúa ở vùng Nam Bộ. (0,5 điểm)
A. Đảm bảo nhu cầu lương thực trong nước, tạo ra những mặt hàng xuất khẩu
có giá trị cao nhất trên thế giới.
B. Mang lại nguồn lợi kinh tế cao, là nơi xuất khẩu gạo lớn nhất Châu Á.
C. Đảm bảo nhu cầu lương thực trong nước, đồng thời là nơi xuất khẩu gạo lớn
nhất trên thế giới.
D. Đảm bảo nhu cầu lương thực trong nước, đồng thời là nơi xuất khẩu gạo lớn
nhất cả nước.
Câu 8. Kể tên một số tỉnh nuôi trồng thuỷ sản chủ yếu ở vùng Nam Bộ. (0,5
điểm)
A. Đồng Tháp, An Giang, Bình Dương, Bình Phước.
B. Đồng Tháp, An Giang, Cà Mau, Kiên Giang.
C. Bình Dương, Bình Phước, Cà Mau, Kiên Giang.
D. Tây Ninh, Long An, Đồng Tháp, An Giang.
Câu 9. Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm cho phù hợp. (1,5 điểm)
(che chở, thờ cúng, buôn bán , người Hoa)
Hội quán Phúc Kiến là nơi sinh hoạt cộng đồng của
……………………… cùng quê đến Hội An ……………………… và là nơi để
……………………… các vị tiền hiền, các vị thần che chở cho cuộc sống của
người dân địa phương.
Câu 10. Nối tên nhân vật ở cột A với sự kiện lịch sử ở cột B cho phù hợp.
(1,5 điểm)
A
B
1. Trương Định
a. Phong trào Đồng khởi (1959 – 1960), thành lập
“Đội quân tóc dài”.
2. Nguyễn Trung Trực
b. Khởi nghĩa ở Gò Công, Tân An (1859 – 1864).
3. Nguyễn Thị Định
c. Đốt cháy tàu Hi Vọng của giặc Pháp trên sông Vàm
Cỏ Đông (1861).
Câu 11. Nêu vai trò của rừng ở vùng Tây Nguyên. (3 điểm)
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
---------------- Hết ---------------Giáo viên coi thi không được giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI NĂM - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN/PHÂN MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ
Ngày kiểm tra: Thời gian: 40 phút
Đáp án
Câu
1
A
B
C
D
x
2
Điểm
0.5
x
3
0.5
x
0.5
4
x
0.5
5
x
0.5
6
x
7
8
0.5
x
x
0.5
0.5
Câu 9. Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm cho phù hợp. (1,5 điểm)
Mỗi từ điền đúng được 0,5 điểm
Hội quán Phúc Kiến là nơi sinh hoạt cộng đồng của người Hoa cùng quê
đến Hội An buôn bán và là nơi để thờ cúng các vị tiền hiền, các vị thần che chở
cho cuộc sống của người dân địa phương.
Câu 10. Nối tên nhân vật ở cột A với sự kiện lịch sử ở cột B cho phù hợp.
(1,5 điểm)
1–b;2–c;3–a
Mỗi câu nối đúng được 0,5 điểm.
Câu 11. Nêu vai trò của rừng ở vùng Tây Nguyên. (3 điểm)
• Điều hoà nguồn nước. (0,5 điểm)
• Hạn chế gió bão. (0,5 điểm)
• Chống xói mòn đất. (0,5 điểm)
• Nơi cư trú của động vật,... (0,5 điểm)
• Điều hoà không khí, tạo khí oxy. (0,5 điểm)
• Cung cấp gỗ, dược liệu. (0,5 điểm)
---------------- Hết ----------------
Trường: ……………………….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 20..-20..
Điểm
NHẬN XÉT - KÝ TÊN
....................................................
Lớp: 4.......... STT:
........................
Môn: Khoa học (40 phút)
Ngày kiểm tra: ……………..
Họ và tên: .....................................
....................................................
....................................................
....................................................
........................................................
Em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1: Nấm có những hình dạng nào? (0.5 điểm)
A. Hình mũ, hình chóp nón, hình cầu, hình sợi.
B. Hình mũ, hình chóp nón, hình cầu, hình tam giác.
C. Hình chóp nón, hình cầu, hình sợi, hình tam giác.
D. Hình mũ, hình chóp nón, hình tròn, hình thoi.
Câu 2: Các nấm lớn thường có những bộ phận chính nào? (0.5 điểm)
A. Mũ nấm, thân nấm, đuôi nấm.
B. Mũ nấm, thân nấm, chân nấm.
C. Thâm nấm, chân nấm, đuôi nấm.
D. Thâm nấm, chân nấm, rễ nấm.
Câu 3: Nấm thường sống ở đâu? (0.5 điểm)
A. Những thảo nguyên khô hạn, ít dinh dưỡng.
B. Những nơi có đất sét dẻo, nhiều mùn.
C. Những nơi có đất cát rời rạc, ít dinh dưỡng.
D. Những nơi ẩm ướt, giàu dinh dưỡng như đất ẩm, rơm rạ, xác thực vật.
Câu 4: Vai trò của vi-ta-min và chất khoáng.(0.5 điểm)
A. Cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cơ thể; giúp cơ thể hấp thu các vi-ta-min
tan trong dầu như vi-ta-min A, D, E, K.
B. Giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật.
C. Tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.
D. Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.
Câu 5: Ki-lô-ca-lo (kcal) hay ca-lo (cal) là gì? (0.5 điểm)
A. Đơn vị đo năng lượng chứa trong thức ăn, đồ uống.
B. Đơn vị đo khối lượng của thức ăn, đồ uống.
C. Đơn vị đo trọng lượng của thức ăn, đồ uống.
D. Đơn vị đo thể tích của thức ăn, đồ uống.
Câu 6: Tại sao chúng ta cần ăn phối hợp các loại thức ăn? (0.5 điểm)
A. Để bữa ăn đẹp mắt và ngon miệng.
B. Để cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho hoạt động
sống của cơ thể.
C. Để tiết kiệm chi phí thức ăn.
D. Để bữa ăn đa dạng, không nhàm chán.
Câu 7: Chuỗi thức ăn là gì? (0.5 điểm)
A. Chuỗi thức ăn gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau.
B. Chuỗi thức ăn gồm nhiều động vật có mối liên hệ thức ăn với nhau.
C. Chuỗi thức ăn gồm nhiều thực vật có mối liên hệ thức ăn với nhau.
D. Chuỗi thức ăn gồm nhiều gia súc, gia cầm có mối liên hệ thức ăn với nhau.
Câu 8: Hầu hết các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ sinh vật nào? (0.5 điểm)
A. Động vật.
B. Thực vật.
C. Con người.
D. Vi sinh vật.
Câu 9. Chọn các từ ngữ trong ngoặc để hoàn thành sơ đồ biểu diễn mối liên
hệ thức ăn. (1.5 điểm)
(thỏ, cà rốt, cáo)
……………..
……………..
……………..
Câu 10. Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp. (2 điểm)
(mùi lạ ; rõ nguồn gốc ; hạn sử dụng ; nấm lạ)
Để phòng tránh ngộ độc do nấm lạ gây ra. Ta cần:
o Lựa chọn những nấm ăn ………………….
o Không ăn …………………. và những thực phẩm đã quá
…………………. , có màu và ………………….
Câu 11. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô đứng trước những nguyên tắc an toàn
khi đi bơi hoặc tập bơi. (1 điểm)
Bơi tại bể bơi dành cho người lớn và trẻ em.
Đi bơi cùng người lớn.
Bơi tại những bể bơi có phao cứu sinh, sào cứu hộ và có sự giám sát của người
cứu hộ. Không tự ý lặn xuống nước.
Có thể tắm hoặc bơi khi cơ thể đang ra mồ hôi, khi vừa ăn no.
Câu 12. Làm thế nào để phòng tránh bệnh liên quan đến dinh dưỡng? (1.5
điểm)
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
---------------- Hết ---------------Giáo viên coi thi không được giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI NĂM - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN/PHÂN MÔN: KHOA HỌC
Ngày kiểm tra: Thời gian: 40 phút
Đáp án
Câu
1
A
B
C
x
x
3
0.5
x
4
x
x
0.5
0.5
0.5
6
7
Điểm
0.5
2
5
D
x
x
0.5
0.5
8
x
0.5
Câu 9. Mỗi ô điền đúng được 0,5 điểm.
Trả lời:
Cà rốt
Thỏ
Cáo
Câu 10. Mỗi từ điền đúng được 0,5 điểm.
Để phòng tránh ngộ độc do nấm lạ gây ra. Ta cần:
Lựa chọn những nấm ăn rõ nguồn gốc.
Không ăn nấm lạ và những thực phẩm đã quá hạn sử dụng, có màu và mùi lạ,
…
Câu 11. Mỗi câu điền đúng được 0,25 điểm.
S Bơi tại bể bơi dành cho người lớn và trẻ em.
Đ Đi bơi cùng người lớn.
Đ Bơi tại những bể bơi có phao cứu sinh, sào cứu hộ và có sự giám sát của
người cứu hộ. Không tự ý lặn xuống nước.
S Có thể tắm hoặc bơi khi cơ thể đang ra mồ hôi, khi vừa ăn no.
Câu 12. Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
Để phòng tránh bệnh liên quan đến dinh dưỡng, chúng ta cần:
- Sử dụng đa dạng, hợp lí các loại thức ăn, đồ uống. (0,5 điểm)
- Thường xuyên vận động cơ thể và tập luyện thể dục thể thao. (0,5 điểm)
- Theo dõi chiều cao, cân nặng và khám sức khoẻ định kì. (0,5 điểm)
---------------- Hết ---------------Trường: ……………………….
Lớp: 4.......... STT:
........................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 20..-20..
Điểm
NHẬN XÉT - KÝ TÊN
....................................................
Môn: Công nghệ (30 phút)
....................................................
Ngày kiểm tra: ……………..
....................................................
Họ và tên: .....................................
....................................................
........................................................
Em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Nêu tên chi tiết dưới đây: (0,5 điểm)
A. Tấm lớn.
B. Tấm nhỏ.
C. Tấm 25 lỗ.
D. Tấm sau cabin.
Câu 2. Khi lắp và tháo vít, em thực hiện theo hướng nào? (0,5 điểm)
A. Khi lắp vít, vặn tua-vít lên trên; khi tháo vít, vặn tua-vít xuống dưới.
B. Khi tháo vít, vặn tua-vít lên trên; khi lắp vít, vặn tua-vít xuống dưới.
C. Khi lắp vít, vặn tua-vít theo chiều kim đồng hồ; khi tháo vít, vặn tua-vít theo
chiều ngược lại.
D. Khi tháo vít, vặn tua-vít theo chiều kim đồng hồ; khi lắp vít, vặn tua-vít theo
chiều ngược lại.
Câu 3. Các bước lắp ghép mô hình kĩ thuật được sắp xếp ngẫu nhiên như
sau:
(1) Lắp ghép từng bộ phận của mô hình.
(2) Lắp ghép hoàn chỉnh và kiểm tra mô hình.
(3) Lựa chọn chi tiết và dụng cụ.
(4) Tìm hiểu sản phẩm mẫu.
Nêu thứ tự đúng của các bước. (0,5 điểm)
A. (4) – (3) – (1) – (2)
B. (4) – (3) – (2) – (1)
C. (1) – (2) – (3) – (4)
D. (1) – (2) – (4) – (3)
Câu 4. Khi lắp ghép mô hình kĩ thuật, yêu cầu sản phẩm như thế nào? (0,5
điểm)
A. Các chi tiết có màu sắc tươi sáng; mối ghép đúng vị trí, chắc chắn.
B. Đầy đủ các bộ phận, các chi tiết có màu sắc tươi sáng.
C. Đầy đủ các bộ phận; mối ghép đúng vị trí, chắc chắn.
D. Đầy đủ các bộ phận; đầy đủ màu sắc: xanh, đỏ, vàng.
Câu 5. Đồ chơi dân gian thường được làm từ những vật liệu nào? (0,5
điểm)
A.Tre, giấy, đất nung, nhựa.
B. Tre, giấy, đất nung, đất sét.
C. Giấy, đất nung, nhựa, silicon.
D. Giấy, đất nung, đất sét, silicon.
Câu 6. Đâu là đồ chơi dân gian? (0,5 điểm)
A. Robot.
B. Trống bỏi.
C. Máy bay mô hình.
D. Xe điều khiển dùng pin.
Câu 7. Khi thả diều, cần lưu ý những điều gì? (0,5 điểm)
A. Chọn loại diều theo sở thích và phù hợp với lứa tuổi.
B. Nên thả diều ở bãi đất rộng. Không thả diều trên đường có nhiều phương tiện
giao thông qua lại, khu vực có dây điện, kênh rạch,...
C. Nên chọn mùa nắng và những ngày có nhiều gió để thả diều thuận lợi hơn.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 8. Em hãy nối thứ tự bước ở cột A với tên bước ở cột B sao cho đúng
với các bước làm diều giấy. (2,5 điểm)
A
B
1. Bước 1
a. Trang trí và kiểm tra sản phẩm.
2. Bước 2
b. Gắn dây cho diều.
3. Bước 3
c. Làm thân diều.
4. Bước 4
d. Làm đuôi diều.
5. Bước 5
e. Chuẩn bị.
Câu 9. Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp. (2 điểm)
(diều giấy, an toàn, thân thiện, giấy thủ công )
Khi làm ……………….., em cần chọn vật liệu ……………….. với môi trường
như ……………….. , giấy báo, que tre, dây dù,...
Cần đảm bảo ……………….. trong khi thực hành làm diều giấy.
Câu 10. Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết mô hình cầu vượt gồm
mấy bộ phận chính? Đó là những bộ phận nào? (2 điểm)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
---------------- Hết ---------------Giáo viên coi thi không được giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI NĂM - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN/PHÂN MÔN: CÔNG NGHỆ
Ngày kiểm tra:
Thời gian: 40 phút
Câu 1. Khoanh vào đáp án đúng nhất.
Câu
Đáp án
1
A
B
D
x
Điểm
0.5
2
3
C
x
0.5
x
0.5
4
x
0,5
5
x
0.5
6
x
0.5
7
x
0.5
Câu 8. (2.5 điểm).
- Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.
1–e;2–c;3–d;4–b;5-a
Câu 9. (2 điểm).
- Mỗi từ điền đúng được 0,5 điểm.
Khi làm diều giấy, em cần chọn vật liệu thân thiện với môi trường như giấy
thủ công, giấy báo, que tre, dây dù,...
Cần đảm bảo an toàn trong khi thực hành làm diều giấy.
Câu 10. (2 điểm)
Có 3 bộ phận chính: (0,5 điểm)
Mặt cầu và thành cầu; (0,5 điểm)
Chân cầu bên trái; (0,5 điểm)
Chân cầu bên phải. (0,5 điểm)
---------------- Hết -----------------
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
Lớp: 4................ STT: ....................
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Họ và tên: ........................................
Môn: Toán (40 phút)
.............................................................
Ngày kiểm tra: ……………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT - KÝ TÊN
.....................................................
.....................................................
.....................................................
.....................................................
1. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
7
8+ =¿.....................................................................................................................................
4
9 1
− =¿..................................................................................................................................
16 4
13
× 4=¿..................................................................................................................................
14
8 2
: =¿.....................................................................................................................................
5 5
2. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
3 5 7
× + =¿ .............................................................................................................................
2 8 4
(
)
8 4 5
: − =¿ ...........................................................................................................................
5 3 6
3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
1
tạ = …. kg
2
120 phút = … giờ
1
giờ = …. phút
2
21 thế kỉ = … năm
4. Chọn ý trả lời đúng. (2 điểm)
a) Rổ cà chua có 15 quả, lấy ra
A. 5 quả.
2
số quả trong đó. Hỏi trong rổ còn lại bao nhiêu quả?
3
B. 10 quả.
C. 12 quả.
D. 13 quả.
b) Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
1
1
× …=
6
6
A. 0
B. 1
C.
1
6
D.
6
1
c) Một người đi ô tô từ thành phố Long Xuyên đến thành phố Hồ Chí Minh mất 4 giờ rồi đi
máy bay từ thành phố Hồ Chí Minh ra thủ đô Hà Nội mất 2 giờ.
Nếu người đó xuất phát lúc 22 giờ ngày 14 tháng Tư thì đến nơi lúc mấy giờ? Ngày mấy?
A. 4 giờ sáng ngày 14 tháng Tư.
B. 3 giờ sáng ngày 14 tháng Tư.
C. 4 giờ sáng ngày 15 tháng Tư.
D. 3 giờ sáng ngày 15 tháng Tư.
d) Phép tính thích hợp là:
7 3 ❑ ❑
− = −
5 15 ❑ ❑
21 3
A. 5 − 5
7
3
B. 15 − 15
21
3
C. 15 − 15
21
3
D. 15 − 5
5. Khi đi thăm vườn cây nhà ông, Nguyên đã kiểm đếm các loại cây ăn quả và ghi lại kết
quả như sau:
a. Dựa vào kết quả kiểm đếm trên, em hãy điền số thích hợp để hoàn thành biều đồ sau.
(1 điểm)
b. Điền phân số thích hợp vào chỗ trống. (1 điểm)
Số cây nhãn chiếm … số cây ăn quả trong vườn.
Số cây mít chiếm … số cây ăn quả trong vườn.
3
6. Mẹ mua 24 kg bột mì. Mẹ đã làm bánh hết sốt bột mì đó. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu
8
ki-lô-gam bột mì? (2 điểm)
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI NĂM - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN/PHÂN MÔN: TOÁN
Ngày kiểm tra: ….
Thời gian: 40 phút
Câu 1. (2 điểm)
- Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
Câu 2. (1 điểm)
- Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
Câu 3. (1 điểm)
- Mỗi câu đúng được 0.25 điểm.
Câu 4. (2 điểm)
Câu
Đáp án
A
a
b
c
d
x
B
x
C
x
D
Điểm
x
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 5. (2 điểm)
a. Mỗi ô điền đúng được 0.25 điểm:
Xoài: 16
Cam: 22
Bưởi: 11
Quýt: 10
b. Mỗi ô điền đúng được 0.5 điểm:
Số cây nhãn chiếm
Số cây mít chiếm
Câu 6. (2 điểm)
11
số cây ăn quả trong vườn.
70
()
10 1
số cây ăn quả trong vườn.
70 7
Bài giải
Số ki-lô-gam bột mì mẹ làm bánh:
3
2 4 × =9 (kg)
8
Số ki-lô-gam bột mì mẹ còn lại:
24 – 9 = 15 (kg)
Đáp số: 15 kg
- Nếu sai hoặc thiếu đơn vị bị trừ 0.25 toàn bài toán.
---------------- Hết ----------------
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
Trường: ……………………….
Lớp: 4.......... STT:
........................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 20..-20..
Điểm
NHẬN XÉT - KÝ TÊN
....................................................
Môn: Lịch sử - Địa lí (40
....................................................
phút)
....................................................
Họ và tên: ..................................... Ngày kiểm tra: ……………..
....................................................
........................................................
Em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1. Vì sao vùng Duyên hải miền Trung thường có lũ lụt vào mùa mưa?
(0,5 điểm)
A. Vì sông ngắn và có độ dốc lớn.
B. Vì có nhiều sông nhưng ít sông lớn.
C. Vì khí hậu nóng, mưa nhiều vào mùa Thu – Đông.
D. Vì sinh vật đa dạng, phong phú.
Câu 2. Nêu tên các con sông ở vùng Duyên hải miền Trung. (0,5 điểm)
A. Sông Mã, sông Cả, sông Thu Bồn, sông Hồng.
B. Sông Mã, sông Cả, sông Thu Bồn, sông Ba.
C. Sông Mã, sông Cả, sông Thu Bồn, sông Mê Công.
D. Sông Cả, sông Thu Bồn, sông Ba, sông Thái Bình.
Câu 3. Nêu điều kiện thuận lợi để sản xuất muối ở vùng Duyên hải miền
Trung. (0,5 điểm)
A. Khí hậu nóng ẩm, nước biển có độ mặn thấp.
B. Khí hậu mưa nhiều, có nhiều bãi biển đẹp.
C. Nhiều nắng, ít mưa, nước biển mặn và sạch.
D. Nhiều mưa, ít nắng, nước biển mặn và sạch.
Câu 4. Vùng Duyên hải miền Trung có nhiều bãi biển và vịnh biển đẹp tạo
điều kiện để phát triển ngành gì? (0,5 điểm)
A. Du lịch biển.
B. Giao thông vận tải đường biển.
C. Sản xuất muối.
D. Đóng tàu biển.
Câu 5. Người dân tộc ở vùng Tây Nguyên thường tổ chức lễ hội vào mùa
nào? (0,5 điểm)
A. Mùa xuân.
B. Mùa hạ.
C. Mùa thu.
D. Mùa đông.
Câu 6. Ở vùng Nam Bộ, phần lớn các trung tâm công nghiệp phân bố ở
đâu? (0,5 điểm)
A. Tây Nam Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
D. Tất cả các câu trên đều
đúng.
Câu 7. Nêu vai trò của hoạt động sản xuất lúa ở vùng Nam Bộ. (0,5 điểm)
A. Đảm bảo nhu cầu lương thực trong nước, tạo ra những mặt hàng xuất khẩu
có giá trị cao nhất trên thế giới.
B. Mang lại nguồn lợi kinh tế cao, là nơi xuất khẩu gạo lớn nhất Châu Á.
C. Đảm bảo nhu cầu lương thực trong nước, đồng thời là nơi xuất khẩu gạo lớn
nhất trên thế giới.
D. Đảm bảo nhu cầu lương thực trong nước, đồng thời là nơi xuất khẩu gạo lớn
nhất cả nước.
Câu 8. Kể tên một số tỉnh nuôi trồng thuỷ sản chủ yếu ở vùng Nam Bộ. (0,5
điểm)
A. Đồng Tháp, An Giang, Bình Dương, Bình Phước.
B. Đồng Tháp, An Giang, Cà Mau, Kiên Giang.
C. Bình Dương, Bình Phước, Cà Mau, Kiên Giang.
D. Tây Ninh, Long An, Đồng Tháp, An Giang.
Câu 9. Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm cho phù hợp. (1,5 điểm)
(che chở, thờ cúng, buôn bán , người Hoa)
Hội quán Phúc Kiến là nơi sinh hoạt cộng đồng của
……………………… cùng quê đến Hội An ……………………… và là nơi để
……………………… các vị tiền hiền, các vị thần che chở cho cuộc sống của
người dân địa phương.
Câu 10. Nối tên nhân vật ở cột A với sự kiện lịch sử ở cột B cho phù hợp.
(1,5 điểm)
A
B
1. Trương Định
a. Phong trào Đồng khởi (1959 – 1960), thành lập
“Đội quân tóc dài”.
2. Nguyễn Trung Trực
b. Khởi nghĩa ở Gò Công, Tân An (1859 – 1864).
3. Nguyễn Thị Định
c. Đốt cháy tàu Hi Vọng của giặc Pháp trên sông Vàm
Cỏ Đông (1861).
Câu 11. Nêu vai trò của rừng ở vùng Tây Nguyên. (3 điểm)
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
---------------- Hết ---------------Giáo viên coi thi không được giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI NĂM - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN/PHÂN MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ
Ngày kiểm tra: Thời gian: 40 phút
Đáp án
Câu
1
A
B
C
D
x
2
Điểm
0.5
x
3
0.5
x
0.5
4
x
0.5
5
x
0.5
6
x
7
8
0.5
x
x
0.5
0.5
Câu 9. Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ chấm cho phù hợp. (1,5 điểm)
Mỗi từ điền đúng được 0,5 điểm
Hội quán Phúc Kiến là nơi sinh hoạt cộng đồng của người Hoa cùng quê
đến Hội An buôn bán và là nơi để thờ cúng các vị tiền hiền, các vị thần che chở
cho cuộc sống của người dân địa phương.
Câu 10. Nối tên nhân vật ở cột A với sự kiện lịch sử ở cột B cho phù hợp.
(1,5 điểm)
1–b;2–c;3–a
Mỗi câu nối đúng được 0,5 điểm.
Câu 11. Nêu vai trò của rừng ở vùng Tây Nguyên. (3 điểm)
• Điều hoà nguồn nước. (0,5 điểm)
• Hạn chế gió bão. (0,5 điểm)
• Chống xói mòn đất. (0,5 điểm)
• Nơi cư trú của động vật,... (0,5 điểm)
• Điều hoà không khí, tạo khí oxy. (0,5 điểm)
• Cung cấp gỗ, dược liệu. (0,5 điểm)
---------------- Hết ----------------
Trường: ……………………….
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 20..-20..
Điểm
NHẬN XÉT - KÝ TÊN
....................................................
Lớp: 4.......... STT:
........................
Môn: Khoa học (40 phút)
Ngày kiểm tra: ……………..
Họ và tên: .....................................
....................................................
....................................................
....................................................
........................................................
Em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1: Nấm có những hình dạng nào? (0.5 điểm)
A. Hình mũ, hình chóp nón, hình cầu, hình sợi.
B. Hình mũ, hình chóp nón, hình cầu, hình tam giác.
C. Hình chóp nón, hình cầu, hình sợi, hình tam giác.
D. Hình mũ, hình chóp nón, hình tròn, hình thoi.
Câu 2: Các nấm lớn thường có những bộ phận chính nào? (0.5 điểm)
A. Mũ nấm, thân nấm, đuôi nấm.
B. Mũ nấm, thân nấm, chân nấm.
C. Thâm nấm, chân nấm, đuôi nấm.
D. Thâm nấm, chân nấm, rễ nấm.
Câu 3: Nấm thường sống ở đâu? (0.5 điểm)
A. Những thảo nguyên khô hạn, ít dinh dưỡng.
B. Những nơi có đất sét dẻo, nhiều mùn.
C. Những nơi có đất cát rời rạc, ít dinh dưỡng.
D. Những nơi ẩm ướt, giàu dinh dưỡng như đất ẩm, rơm rạ, xác thực vật.
Câu 4: Vai trò của vi-ta-min và chất khoáng.(0.5 điểm)
A. Cung cấp và dự trữ năng lượng, giữ ấm cơ thể; giúp cơ thể hấp thu các vi-ta-min
tan trong dầu như vi-ta-min A, D, E, K.
B. Giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng chống bệnh tật.
C. Tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.
D. Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.
Câu 5: Ki-lô-ca-lo (kcal) hay ca-lo (cal) là gì? (0.5 điểm)
A. Đơn vị đo năng lượng chứa trong thức ăn, đồ uống.
B. Đơn vị đo khối lượng của thức ăn, đồ uống.
C. Đơn vị đo trọng lượng của thức ăn, đồ uống.
D. Đơn vị đo thể tích của thức ăn, đồ uống.
Câu 6: Tại sao chúng ta cần ăn phối hợp các loại thức ăn? (0.5 điểm)
A. Để bữa ăn đẹp mắt và ngon miệng.
B. Để cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho hoạt động
sống của cơ thể.
C. Để tiết kiệm chi phí thức ăn.
D. Để bữa ăn đa dạng, không nhàm chán.
Câu 7: Chuỗi thức ăn là gì? (0.5 điểm)
A. Chuỗi thức ăn gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau.
B. Chuỗi thức ăn gồm nhiều động vật có mối liên hệ thức ăn với nhau.
C. Chuỗi thức ăn gồm nhiều thực vật có mối liên hệ thức ăn với nhau.
D. Chuỗi thức ăn gồm nhiều gia súc, gia cầm có mối liên hệ thức ăn với nhau.
Câu 8: Hầu hết các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ sinh vật nào? (0.5 điểm)
A. Động vật.
B. Thực vật.
C. Con người.
D. Vi sinh vật.
Câu 9. Chọn các từ ngữ trong ngoặc để hoàn thành sơ đồ biểu diễn mối liên
hệ thức ăn. (1.5 điểm)
(thỏ, cà rốt, cáo)
……………..
……………..
……………..
Câu 10. Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp. (2 điểm)
(mùi lạ ; rõ nguồn gốc ; hạn sử dụng ; nấm lạ)
Để phòng tránh ngộ độc do nấm lạ gây ra. Ta cần:
o Lựa chọn những nấm ăn ………………….
o Không ăn …………………. và những thực phẩm đã quá
…………………. , có màu và ………………….
Câu 11. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô đứng trước những nguyên tắc an toàn
khi đi bơi hoặc tập bơi. (1 điểm)
Bơi tại bể bơi dành cho người lớn và trẻ em.
Đi bơi cùng người lớn.
Bơi tại những bể bơi có phao cứu sinh, sào cứu hộ và có sự giám sát của người
cứu hộ. Không tự ý lặn xuống nước.
Có thể tắm hoặc bơi khi cơ thể đang ra mồ hôi, khi vừa ăn no.
Câu 12. Làm thế nào để phòng tránh bệnh liên quan đến dinh dưỡng? (1.5
điểm)
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
---------------- Hết ---------------Giáo viên coi thi không được giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI NĂM - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN/PHÂN MÔN: KHOA HỌC
Ngày kiểm tra: Thời gian: 40 phút
Đáp án
Câu
1
A
B
C
x
x
3
0.5
x
4
x
x
0.5
0.5
0.5
6
7
Điểm
0.5
2
5
D
x
x
0.5
0.5
8
x
0.5
Câu 9. Mỗi ô điền đúng được 0,5 điểm.
Trả lời:
Cà rốt
Thỏ
Cáo
Câu 10. Mỗi từ điền đúng được 0,5 điểm.
Để phòng tránh ngộ độc do nấm lạ gây ra. Ta cần:
Lựa chọn những nấm ăn rõ nguồn gốc.
Không ăn nấm lạ và những thực phẩm đã quá hạn sử dụng, có màu và mùi lạ,
…
Câu 11. Mỗi câu điền đúng được 0,25 điểm.
S Bơi tại bể bơi dành cho người lớn và trẻ em.
Đ Đi bơi cùng người lớn.
Đ Bơi tại những bể bơi có phao cứu sinh, sào cứu hộ và có sự giám sát của
người cứu hộ. Không tự ý lặn xuống nước.
S Có thể tắm hoặc bơi khi cơ thể đang ra mồ hôi, khi vừa ăn no.
Câu 12. Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
Để phòng tránh bệnh liên quan đến dinh dưỡng, chúng ta cần:
- Sử dụng đa dạng, hợp lí các loại thức ăn, đồ uống. (0,5 điểm)
- Thường xuyên vận động cơ thể và tập luyện thể dục thể thao. (0,5 điểm)
- Theo dõi chiều cao, cân nặng và khám sức khoẻ định kì. (0,5 điểm)
---------------- Hết ---------------Trường: ……………………….
Lớp: 4.......... STT:
........................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 20..-20..
Điểm
NHẬN XÉT - KÝ TÊN
....................................................
Môn: Công nghệ (30 phút)
....................................................
Ngày kiểm tra: ……………..
....................................................
Họ và tên: .....................................
....................................................
........................................................
Em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Nêu tên chi tiết dưới đây: (0,5 điểm)
A. Tấm lớn.
B. Tấm nhỏ.
C. Tấm 25 lỗ.
D. Tấm sau cabin.
Câu 2. Khi lắp và tháo vít, em thực hiện theo hướng nào? (0,5 điểm)
A. Khi lắp vít, vặn tua-vít lên trên; khi tháo vít, vặn tua-vít xuống dưới.
B. Khi tháo vít, vặn tua-vít lên trên; khi lắp vít, vặn tua-vít xuống dưới.
C. Khi lắp vít, vặn tua-vít theo chiều kim đồng hồ; khi tháo vít, vặn tua-vít theo
chiều ngược lại.
D. Khi tháo vít, vặn tua-vít theo chiều kim đồng hồ; khi lắp vít, vặn tua-vít theo
chiều ngược lại.
Câu 3. Các bước lắp ghép mô hình kĩ thuật được sắp xếp ngẫu nhiên như
sau:
(1) Lắp ghép từng bộ phận của mô hình.
(2) Lắp ghép hoàn chỉnh và kiểm tra mô hình.
(3) Lựa chọn chi tiết và dụng cụ.
(4) Tìm hiểu sản phẩm mẫu.
Nêu thứ tự đúng của các bước. (0,5 điểm)
A. (4) – (3) – (1) – (2)
B. (4) – (3) – (2) – (1)
C. (1) – (2) – (3) – (4)
D. (1) – (2) – (4) – (3)
Câu 4. Khi lắp ghép mô hình kĩ thuật, yêu cầu sản phẩm như thế nào? (0,5
điểm)
A. Các chi tiết có màu sắc tươi sáng; mối ghép đúng vị trí, chắc chắn.
B. Đầy đủ các bộ phận, các chi tiết có màu sắc tươi sáng.
C. Đầy đủ các bộ phận; mối ghép đúng vị trí, chắc chắn.
D. Đầy đủ các bộ phận; đầy đủ màu sắc: xanh, đỏ, vàng.
Câu 5. Đồ chơi dân gian thường được làm từ những vật liệu nào? (0,5
điểm)
A.Tre, giấy, đất nung, nhựa.
B. Tre, giấy, đất nung, đất sét.
C. Giấy, đất nung, nhựa, silicon.
D. Giấy, đất nung, đất sét, silicon.
Câu 6. Đâu là đồ chơi dân gian? (0,5 điểm)
A. Robot.
B. Trống bỏi.
C. Máy bay mô hình.
D. Xe điều khiển dùng pin.
Câu 7. Khi thả diều, cần lưu ý những điều gì? (0,5 điểm)
A. Chọn loại diều theo sở thích và phù hợp với lứa tuổi.
B. Nên thả diều ở bãi đất rộng. Không thả diều trên đường có nhiều phương tiện
giao thông qua lại, khu vực có dây điện, kênh rạch,...
C. Nên chọn mùa nắng và những ngày có nhiều gió để thả diều thuận lợi hơn.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 8. Em hãy nối thứ tự bước ở cột A với tên bước ở cột B sao cho đúng
với các bước làm diều giấy. (2,5 điểm)
A
B
1. Bước 1
a. Trang trí và kiểm tra sản phẩm.
2. Bước 2
b. Gắn dây cho diều.
3. Bước 3
c. Làm thân diều.
4. Bước 4
d. Làm đuôi diều.
5. Bước 5
e. Chuẩn bị.
Câu 9. Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp. (2 điểm)
(diều giấy, an toàn, thân thiện, giấy thủ công )
Khi làm ……………….., em cần chọn vật liệu ……………….. với môi trường
như ……………….. , giấy báo, que tre, dây dù,...
Cần đảm bảo ……………….. trong khi thực hành làm diều giấy.
Câu 10. Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết mô hình cầu vượt gồm
mấy bộ phận chính? Đó là những bộ phận nào? (2 điểm)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
---------------- Hết ---------------Giáo viên coi thi không được giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI NĂM - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN/PHÂN MÔN: CÔNG NGHỆ
Ngày kiểm tra:
Thời gian: 40 phút
Câu 1. Khoanh vào đáp án đúng nhất.
Câu
Đáp án
1
A
B
D
x
Điểm
0.5
2
3
C
x
0.5
x
0.5
4
x
0,5
5
x
0.5
6
x
0.5
7
x
0.5
Câu 8. (2.5 điểm).
- Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm.
1–e;2–c;3–d;4–b;5-a
Câu 9. (2 điểm).
- Mỗi từ điền đúng được 0,5 điểm.
Khi làm diều giấy, em cần chọn vật liệu thân thiện với môi trường như giấy
thủ công, giấy báo, que tre, dây dù,...
Cần đảm bảo an toàn trong khi thực hành làm diều giấy.
Câu 10. (2 điểm)
Có 3 bộ phận chính: (0,5 điểm)
Mặt cầu và thành cầu; (0,5 điểm)
Chân cầu bên trái; (0,5 điểm)
Chân cầu bên phải. (0,5 điểm)
---------------- Hết -----------------
 









Các ý kiến mới nhất