Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:26' 26-04-2024
Dung lượng: 313.0 KB
Số lượt tải: 551
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:26' 26-04-2024
Dung lượng: 313.0 KB
Số lượt tải: 551
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN TOÁN KHỐI 5
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN TL TN TL TN TL
NỘI DUNG
SỐ
HỌC
ĐẠI
LƯỢN
G
HÌNH
HỌC
Số
2 câu
câu
Số thập phân (so Câu Câu
sánh, xếp thứ tự) số
1, 2
Số
1đ
điểm
Số
câu
Tính toán với
số đo thời gian
Câu
số
Đổi đơn vị đo
diện tích, thể
tích
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Diện tích xung
quanh hình lập
phương, diện
tích toàn phần
hình hộp chữ
nhật
Thể tích hình
hộp chữ nhật
TOÁN
LỜI
VĂN
Chuyển động
đều
Mức 4
TN TL
Tổng số
TN TL
2
câu
Câu
1, 2
1đ
4
câu
Câu
3,
4,
5, 6
4
câu
Câu
3, 4,
5, 6
4đ
4đ
2
câu
Câu
7, 8
2
câu
Câu
7, 8
1đ
1đ
1
câu
1
câu
Câu
số
Câu
9
Câu
10
Số
điểm
1đ
1đ
2đ
1
câu
1
câu
Câu
11
Câu
11
1đ
1đ
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Tổng
2
câu
Câu
9,
10
1
câu
câu
12
1
câu
câu
12
1đ
1đ
5
5
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . .
.............................
Lớp 5/….
Trường Tiểu học .
Huyện
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Toán
Ngày kiểm tra: …………………………
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất và hoàn thành tiếp các bài tập sau:
Câu 1: So sánh số thập phân: 25,368 và 25,37
A. 25,368 > 25,37
B. 25,368 = 25,37
C. 25,368 < 25,37
Câu 2: Các số được viết theo thứ tự tù bé đến lớn là:
a) .
A. 4,5 ; 4,23 ; 4,505 ; 4,203
B. 4,203 ; 4,23 ; 4,5 ; 4,505
C. 4,203 ; 4,5 ; 4,23 ; 4,505
D. 4,23 ; 4,203 ; 4,505 ; 4,5
Câu 3: Đặt tính rồi tính:
3 năm 9 tháng + 4 năm 6 tháng
Câu 4: Đặt tính rồi tính:
23 giờ 34 phút - 6 giờ 10 phút
Câu 5: Đặt tính rồi tính
5 giờ 16 phút × 3
Câu 6: Đặt tính rồi tính
8 giờ 35 phút : 5
Câu 7: 9,2km2 = ...... ha ?
A.
B.
C.
D.
92
9200
920
0,92
Câu 8: 5m35dm3 = ...... m3 ?
A.
B.
C.
D.
55
5,005
5,5
5,05
Câu 9: Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 8cm là:
A. 64cm2
B. 384cm2
C. 265cm2
D. 256cm2
Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 25dm, chiều rộng 1,5m và chiều cao 18dm. Diện
tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
A.
B.
C.
D.
1440 dm2
375 dm2
357 dm2
2190 dm2
Câu 11: Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 20dm, chiều rộng 0,8m và chiều cao 0,5m.
Thể tích của bể cá là:
A. 8 m3
B. 2,8 m3
C. 20,8 m2
D. 0.8 m3
Câu 12: Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ sau đó nghỉ 45 phút và đến B lúc 12 giờ 15 phút. Tính quãng
đường AB, biết rằng ô tô đi với vận tốc 55 km/giờ.
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 5
CUỐI NĂM 2023 - 2024
Câu 1: C (0,5đ)
Câu 2: B (0,5đ)
Câu 3: 7 năm 14 tháng = 8 năm 2 tháng (1đ)
Câu 4: 17 giờ 24 phút (1đ)
Câu 5: 15 giờ 48 phút (1đ)
Câu 6: 1 giờ 43 phút (1đ)
Câu 7: C (0,5đ)
Câu 8: B (0,5đ)
Câu 9: D (1đ)
Câu 10: A (1đ)
Câu 11: D (1đ)
Câu 12: (1đ)
Bài giải:
Thời gian ô tô đi là:
12 giờ 15 phút – 8 giờ - 45 phút = 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ
Quãng đường AB dài:
55 x 3,5 = 192,5 (km)
Đáp số: 192,5 ki-lô-mét
MÔN TOÁN KHỐI 5
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN TL TN TL TN TL
NỘI DUNG
SỐ
HỌC
ĐẠI
LƯỢN
G
HÌNH
HỌC
Số
2 câu
câu
Số thập phân (so Câu Câu
sánh, xếp thứ tự) số
1, 2
Số
1đ
điểm
Số
câu
Tính toán với
số đo thời gian
Câu
số
Đổi đơn vị đo
diện tích, thể
tích
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Diện tích xung
quanh hình lập
phương, diện
tích toàn phần
hình hộp chữ
nhật
Thể tích hình
hộp chữ nhật
TOÁN
LỜI
VĂN
Chuyển động
đều
Mức 4
TN TL
Tổng số
TN TL
2
câu
Câu
1, 2
1đ
4
câu
Câu
3,
4,
5, 6
4
câu
Câu
3, 4,
5, 6
4đ
4đ
2
câu
Câu
7, 8
2
câu
Câu
7, 8
1đ
1đ
1
câu
1
câu
Câu
số
Câu
9
Câu
10
Số
điểm
1đ
1đ
2đ
1
câu
1
câu
Câu
11
Câu
11
1đ
1đ
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Tổng
2
câu
Câu
9,
10
1
câu
câu
12
1
câu
câu
12
1đ
1đ
5
5
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . .
.............................
Lớp 5/….
Trường Tiểu học .
Huyện
Điểm
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Toán
Ngày kiểm tra: …………………………
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất và hoàn thành tiếp các bài tập sau:
Câu 1: So sánh số thập phân: 25,368 và 25,37
A. 25,368 > 25,37
B. 25,368 = 25,37
C. 25,368 < 25,37
Câu 2: Các số được viết theo thứ tự tù bé đến lớn là:
a) .
A. 4,5 ; 4,23 ; 4,505 ; 4,203
B. 4,203 ; 4,23 ; 4,5 ; 4,505
C. 4,203 ; 4,5 ; 4,23 ; 4,505
D. 4,23 ; 4,203 ; 4,505 ; 4,5
Câu 3: Đặt tính rồi tính:
3 năm 9 tháng + 4 năm 6 tháng
Câu 4: Đặt tính rồi tính:
23 giờ 34 phút - 6 giờ 10 phút
Câu 5: Đặt tính rồi tính
5 giờ 16 phút × 3
Câu 6: Đặt tính rồi tính
8 giờ 35 phút : 5
Câu 7: 9,2km2 = ...... ha ?
A.
B.
C.
D.
92
9200
920
0,92
Câu 8: 5m35dm3 = ...... m3 ?
A.
B.
C.
D.
55
5,005
5,5
5,05
Câu 9: Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 8cm là:
A. 64cm2
B. 384cm2
C. 265cm2
D. 256cm2
Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 25dm, chiều rộng 1,5m và chiều cao 18dm. Diện
tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
A.
B.
C.
D.
1440 dm2
375 dm2
357 dm2
2190 dm2
Câu 11: Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 20dm, chiều rộng 0,8m và chiều cao 0,5m.
Thể tích của bể cá là:
A. 8 m3
B. 2,8 m3
C. 20,8 m2
D. 0.8 m3
Câu 12: Một ô tô đi từ A lúc 8 giờ sau đó nghỉ 45 phút và đến B lúc 12 giờ 15 phút. Tính quãng
đường AB, biết rằng ô tô đi với vận tốc 55 km/giờ.
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 5
CUỐI NĂM 2023 - 2024
Câu 1: C (0,5đ)
Câu 2: B (0,5đ)
Câu 3: 7 năm 14 tháng = 8 năm 2 tháng (1đ)
Câu 4: 17 giờ 24 phút (1đ)
Câu 5: 15 giờ 48 phút (1đ)
Câu 6: 1 giờ 43 phút (1đ)
Câu 7: C (0,5đ)
Câu 8: B (0,5đ)
Câu 9: D (1đ)
Câu 10: A (1đ)
Câu 11: D (1đ)
Câu 12: (1đ)
Bài giải:
Thời gian ô tô đi là:
12 giờ 15 phút – 8 giờ - 45 phút = 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ
Quãng đường AB dài:
55 x 3,5 = 192,5 (km)
Đáp số: 192,5 ki-lô-mét
 








Các ý kiến mới nhất