Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi cuối học kì 2 lớp 5 năm học 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hương Giang
Ngày gửi: 15h:33' 16-04-2025
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 670
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hương Giang
Ngày gửi: 15h:33' 16-04-2025
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 670
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Quốc Huy)
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS
NGUYỄN KHUYẾN
KHỐI 5
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Khoa học. Lớp 5
Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra: / /2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Mức 1(0,5 điểm) Vi khuẩn lắc-tíc tạo ra sản phẩm có mùi, vị như thế nào?
A. Chua nhẹ.
B. Ngọt.
C. Đắng.
D. Cay.
Câu 2: Mức 1 (0,5 điểm). Trong quá trình làm sữa chua, sau khi ủ, sữa chuyển sang
trạng thái đặc và có mùi vị như thế nào?
A. Thơm và nhạt.
C. Thơm và chua nhẹ.
B. Cay và đắng nhẹ.
D. Ngọt và chua nhẹ.
Câu 3: Mức 2 (0,5 điểm). Đặc điểm nào sau đây không xuất hiện của nam ở tuổi dậy
thì?
A. Xuất hiện râu.
C. Giọng nói trầm hơn.
B. Ngực nở rộng hơn.
D. Xuất hiện kinh nguyệt.
Câu 4: Mức 1(0,5 điểm). Độ tuổi nào có thể lập gia đình, sinh con, chịu trách nhiệm
với bản thân, gia đình và xã hội?
A. Tuổi thơ ấu.
C. Tuổi già.
B. Tuổi trưởng thành.
D. Tuổi vị thành niên.
Câu 5: Mức 2(0,5 điểm). Tác dụng của việc sau khi đi vệ sinh, cần lau và thấm bằng
giấy vệ sinh mềm hoặc rửa đúng cách là gì?
A. Để tuyến bã nhờn hoạt động hiệu quả.
B. Tạo môi trường cho vi khuẩn có lợi phát triển.
C. Tránh vi khuẩn đi từ hậu môn đi vào cơ quan sinh dục, gây viêm nhiễm.
D. Giữ cho cơ quan sinh dục luôn khô thoáng.
Câu 6: Mức 2 (0,5 điểm). Trong các năng lượng sau, năng lượng nào không phải là năng
lượng sạch:
A. Năng lượng mặt trời
B. Năng lượng nước chảy
C. Năng lượng gió
D. Năng lượng than đá, khí đốt, xăng, dầu...
Câu 7: Mức 2 (0,5 điểm). Môi trường cung cấp những gì để các loại sinh vật sinh
sống và phát triển?
A. Đất đai, đường xá, thức ăn.
B. Thức ăn, nơi ở và các điều kiện cần thiết khác.
C. Nhà cửa, chất đốt và thức ăn.
D. Than đá, chất đốt và thức ăn.
Câu 8: Mức 1 (0,5 điểm). Các chất thải trong môi trường được phân hủy nhờ đâu?
A. Chất đốt.
C. Không khí và nước.
B. Chất mùn.
D. Vi khuẩn và nấm có trong môi trường.
Câu 9: Mức 1 (0,5 điểm). Kết quả của việc tái sử dụng các vật dụng trong gia đình là
gì?
A. Dễ gây bệnh truyền nhiễm.
B. Giảm thiểu rác thải, tiết kiệm tài nguyên.
C. Kinh tế suy thoái do hàng hóa bị tồn đọng.
D. Đồ ăn bị giảm chất lượng.
Câu 10: Mức 1 (0,5 điểm). Đâu là cách bảo vệ môi trường nước?
A. Không vứt rác, xả chất thải xuống sông, hồ.
B. Trồng cây che phủ rừng.
C. Sử dụng năng lượng gió.
D. Mở khu bảo tồn động vật hoang dã.
Câu 11: Mức 2 (0,5 điểm). Đâu không phải cách để phòng tránh nguy cơ bị xâm hại
tình dục?
A. Giữ khoảng cách với người lạ.
B. Không nhận quà của người lạ.
C. Không cho phép người lạ chạm vào vùng riêng tư.
D. Đi một mình trong khu vắng vẻ.
Câu 12: Mức 2 (0,5 điểm). Em cần làm gì khi thấy một bạn nam bị người anh họ trêu
đùa làm bạn ấy rất khó chịu, bạn ấy chống lại những người anh họ vẫn không buông
ra?
A. Bỏ qua vì đó là anh em họ.
B. Phản đối hành vi đó.
C. Bỏ qua vì đó không phải việc của mình.
D. Giữ im lặng.
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 13 Mức 3 (2 điểm). Kể tên những hoạt động của con người có tác động tiêu cực
đến môi trường và tài nguyên thiên thiên.
…………………………………………….…..………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 14: Mức 2 (1,0 điểm). Tại sao phải giữ gìn vệ sinh cơ thể, đặc biệt là tuổi dậy
thì?
………………………………………...………..………………………………………
……………………………………….………..………………………………………
Câu15: Mức 2(1,0 điểm) Thể hiện sự tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới là gì?
………………………………………...………..………………………………………
……………………………………….………..………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: KHOA HỌC. LỚP 5
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
A
0,5 điểm
Câu 2
C
0,5 điểm
Câu 3
D
0,5 điểm
Câu 4
B
0,5 điểm
Câu 5
C
0,5 điểm
Câu 6
D
0,5 điểm
Câu 7
B
0,5 điểm
Câu 8
D
0,5 điểm
Câu 9
B
0,5 điểm
Câu 10
A
0,5 điểm
Câu 11
D
0,5 điểm
Câu 12
B
0,5 điểm
Câu 13
- Những hoạt động tiêu cực của con người đối với
2 điểm
môi trường:
+ Khai thác rừng bừa bãi.
+ Săn bắt động vật hoang dã.
+ Đổ rác thải, chất thải công nghiệp, sinh hoạt
ra môi trường.
+ Sử dụng các chất phóng xạ, các hóa chất
độc,...
Câu 14
-Những lí do cần giữ vệ sinh cơ thể, đặc biệt là ở
1 điểm
tuổi dậy thì.
+ Vệ sinh cơ thể đều đặn giúp loại bỏ vi khuẩn,
virus và vi sinh vật có hại.
+ Tế bào chết, mồ hôi và dầu nhờn tích tụ trên da
Câu 15
có thể tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển, gây ra
mùi cơ thể khó chịu.
- Những biểu hiện tôn trọng bạn cùng giới và khác
giới:
+ Đối xử công bằng
+ Tôn trọng quyền lợi và ý kiến
+ Không xâm phạm ranh giới cá nhân
1 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II (Năm học: 2024 – 2025)
MÔN: KHOA HỌC. LỚP 5
Mạch kiến thức
kĩ năng
Mức độ
Số câu và số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng số câu
điểm
Số câu
Chủ đề 1: Chất
Chủ đề 2: Năng
lượng
Chủ đề 3: Thực
vật và động vật
Chủ đề 4:
Vi khuẩn
Chủ đề 5: Con
người và sức
khỏe
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
1
Câu số
8
8
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
2
1
1
3
1
Câu số
9,10
6
13
6,9,10
13
Số điểm
1,0
0,5
2,0
1,5
2,0
Số câu
1
1
Câu số
7
7
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
2
2
Câu số
1,2
1,2
Số điểm
1,0
1,0
Số câu
1
Câu số
Số điểm
4
4
2
3,5,11,
14,15
12
5
2
3,4,5,11,12
14,15
0,5
2,0
2,0
2,0
Tổng số câu
6
6
2
1
12
3
Tổng số điểm
3,0
3,0
2,0
2,0
6,0
4,0
NGUYỄN KHUYẾN
KHỐI 5
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Khoa học. Lớp 5
Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra: / /2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Mức 1(0,5 điểm) Vi khuẩn lắc-tíc tạo ra sản phẩm có mùi, vị như thế nào?
A. Chua nhẹ.
B. Ngọt.
C. Đắng.
D. Cay.
Câu 2: Mức 1 (0,5 điểm). Trong quá trình làm sữa chua, sau khi ủ, sữa chuyển sang
trạng thái đặc và có mùi vị như thế nào?
A. Thơm và nhạt.
C. Thơm và chua nhẹ.
B. Cay và đắng nhẹ.
D. Ngọt và chua nhẹ.
Câu 3: Mức 2 (0,5 điểm). Đặc điểm nào sau đây không xuất hiện của nam ở tuổi dậy
thì?
A. Xuất hiện râu.
C. Giọng nói trầm hơn.
B. Ngực nở rộng hơn.
D. Xuất hiện kinh nguyệt.
Câu 4: Mức 1(0,5 điểm). Độ tuổi nào có thể lập gia đình, sinh con, chịu trách nhiệm
với bản thân, gia đình và xã hội?
A. Tuổi thơ ấu.
C. Tuổi già.
B. Tuổi trưởng thành.
D. Tuổi vị thành niên.
Câu 5: Mức 2(0,5 điểm). Tác dụng của việc sau khi đi vệ sinh, cần lau và thấm bằng
giấy vệ sinh mềm hoặc rửa đúng cách là gì?
A. Để tuyến bã nhờn hoạt động hiệu quả.
B. Tạo môi trường cho vi khuẩn có lợi phát triển.
C. Tránh vi khuẩn đi từ hậu môn đi vào cơ quan sinh dục, gây viêm nhiễm.
D. Giữ cho cơ quan sinh dục luôn khô thoáng.
Câu 6: Mức 2 (0,5 điểm). Trong các năng lượng sau, năng lượng nào không phải là năng
lượng sạch:
A. Năng lượng mặt trời
B. Năng lượng nước chảy
C. Năng lượng gió
D. Năng lượng than đá, khí đốt, xăng, dầu...
Câu 7: Mức 2 (0,5 điểm). Môi trường cung cấp những gì để các loại sinh vật sinh
sống và phát triển?
A. Đất đai, đường xá, thức ăn.
B. Thức ăn, nơi ở và các điều kiện cần thiết khác.
C. Nhà cửa, chất đốt và thức ăn.
D. Than đá, chất đốt và thức ăn.
Câu 8: Mức 1 (0,5 điểm). Các chất thải trong môi trường được phân hủy nhờ đâu?
A. Chất đốt.
C. Không khí và nước.
B. Chất mùn.
D. Vi khuẩn và nấm có trong môi trường.
Câu 9: Mức 1 (0,5 điểm). Kết quả của việc tái sử dụng các vật dụng trong gia đình là
gì?
A. Dễ gây bệnh truyền nhiễm.
B. Giảm thiểu rác thải, tiết kiệm tài nguyên.
C. Kinh tế suy thoái do hàng hóa bị tồn đọng.
D. Đồ ăn bị giảm chất lượng.
Câu 10: Mức 1 (0,5 điểm). Đâu là cách bảo vệ môi trường nước?
A. Không vứt rác, xả chất thải xuống sông, hồ.
B. Trồng cây che phủ rừng.
C. Sử dụng năng lượng gió.
D. Mở khu bảo tồn động vật hoang dã.
Câu 11: Mức 2 (0,5 điểm). Đâu không phải cách để phòng tránh nguy cơ bị xâm hại
tình dục?
A. Giữ khoảng cách với người lạ.
B. Không nhận quà của người lạ.
C. Không cho phép người lạ chạm vào vùng riêng tư.
D. Đi một mình trong khu vắng vẻ.
Câu 12: Mức 2 (0,5 điểm). Em cần làm gì khi thấy một bạn nam bị người anh họ trêu
đùa làm bạn ấy rất khó chịu, bạn ấy chống lại những người anh họ vẫn không buông
ra?
A. Bỏ qua vì đó là anh em họ.
B. Phản đối hành vi đó.
C. Bỏ qua vì đó không phải việc của mình.
D. Giữ im lặng.
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Câu 13 Mức 3 (2 điểm). Kể tên những hoạt động của con người có tác động tiêu cực
đến môi trường và tài nguyên thiên thiên.
…………………………………………….…..………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 14: Mức 2 (1,0 điểm). Tại sao phải giữ gìn vệ sinh cơ thể, đặc biệt là tuổi dậy
thì?
………………………………………...………..………………………………………
……………………………………….………..………………………………………
Câu15: Mức 2(1,0 điểm) Thể hiện sự tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới là gì?
………………………………………...………..………………………………………
……………………………………….………..………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: KHOA HỌC. LỚP 5
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
A
0,5 điểm
Câu 2
C
0,5 điểm
Câu 3
D
0,5 điểm
Câu 4
B
0,5 điểm
Câu 5
C
0,5 điểm
Câu 6
D
0,5 điểm
Câu 7
B
0,5 điểm
Câu 8
D
0,5 điểm
Câu 9
B
0,5 điểm
Câu 10
A
0,5 điểm
Câu 11
D
0,5 điểm
Câu 12
B
0,5 điểm
Câu 13
- Những hoạt động tiêu cực của con người đối với
2 điểm
môi trường:
+ Khai thác rừng bừa bãi.
+ Săn bắt động vật hoang dã.
+ Đổ rác thải, chất thải công nghiệp, sinh hoạt
ra môi trường.
+ Sử dụng các chất phóng xạ, các hóa chất
độc,...
Câu 14
-Những lí do cần giữ vệ sinh cơ thể, đặc biệt là ở
1 điểm
tuổi dậy thì.
+ Vệ sinh cơ thể đều đặn giúp loại bỏ vi khuẩn,
virus và vi sinh vật có hại.
+ Tế bào chết, mồ hôi và dầu nhờn tích tụ trên da
Câu 15
có thể tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển, gây ra
mùi cơ thể khó chịu.
- Những biểu hiện tôn trọng bạn cùng giới và khác
giới:
+ Đối xử công bằng
+ Tôn trọng quyền lợi và ý kiến
+ Không xâm phạm ranh giới cá nhân
1 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II (Năm học: 2024 – 2025)
MÔN: KHOA HỌC. LỚP 5
Mạch kiến thức
kĩ năng
Mức độ
Số câu và số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng số câu
điểm
Số câu
Chủ đề 1: Chất
Chủ đề 2: Năng
lượng
Chủ đề 3: Thực
vật và động vật
Chủ đề 4:
Vi khuẩn
Chủ đề 5: Con
người và sức
khỏe
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
1
Câu số
8
8
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
2
1
1
3
1
Câu số
9,10
6
13
6,9,10
13
Số điểm
1,0
0,5
2,0
1,5
2,0
Số câu
1
1
Câu số
7
7
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
2
2
Câu số
1,2
1,2
Số điểm
1,0
1,0
Số câu
1
Câu số
Số điểm
4
4
2
3,5,11,
14,15
12
5
2
3,4,5,11,12
14,15
0,5
2,0
2,0
2,0
Tổng số câu
6
6
2
1
12
3
Tổng số điểm
3,0
3,0
2,0
2,0
6,0
4,0
 









Các ý kiến mới nhất