Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi cuối kì 2 Toán 7 KNTT - số 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:03' 22-03-2024
Dung lượng: 530.2 KB
Số lượt tải: 2093
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Trí Dũng)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 2 KNTT50
Mức độ đánh giá
TT

Chủ đề

Nội
dung/Đơn
vị kiến thức

Nhận biết
TNKQ

1

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

2

Biểu thức đại số và đa thức một biến

3
4
5

Làm quen với biến cố và xác suất
của một biến cố
Quan hệ giữa các yếu tố trong một
tam giác
Một số hình khối trong thực tế
Tổng
Tỉ lệ %

Thông hiểu

TL

TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

Vận dụng cao

TL

TNKQ

TL

B1

2
0,5đ
2
0,5đ
2
0,5đ

B2


B4


2
0,5đ

B4


B4
0,5đ

B6
0,5đ
0,5

25%

0,5
35%

Tỉ lệ chung

60%

1

3

1
10%
2
20%
1,5
1,5%

4

2

B5
0.5đ

B3

B4
0,5đ

Tổng %
điểm

0,5

2,5

1,5
15%
0

30%

1
10%

40%

4
40%

10
100
100

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7
TT

1

2

3

4

5

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Tỉ lệ thức và đại - Hiểu được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. Hiểu được dãy tỉ số bằng
lượng tỉ lệ
nhau
- Xác định được bậc của đa thức một biến.
Biểu thức đại số - Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
và đa thức một - Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia
biến
trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các
phép tính đó trong tính toán.
Làm quen với - Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của
biến cố và xắc biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
suất của một biến - Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn
cố
giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
- Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của
đường trung trực.
- Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường
cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
- Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ:
Quan hệ giữa các
hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
yếu tố trong một
- Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn
tam giác
giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến ứng dụng của hình học
như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) liên
quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp
chữ nhật và hình lập phương.
- Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai
Một số hình khối
mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
trong thực tế
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích
xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật,
2

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1(TL)
2(TN)
1(TL)

1(TL)

2(TN)
1(TL)

2(TN);
1(TL)

1(TL)

2(TL)

1(TL)

4(TN)

1(TL)

TT

Chủ đề

Mức độ đánh giá
hình lập phương,...).

3

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1(NB): Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm suất hiện trên con xúc xắc là 5”
là biến cố:
A. Chắc chắn B. Không thể C. Ngẫu nhiên D. Không chắc chắn
Câu 2(TH): Chon ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác xuất để chọn được số chia hết cho 5 là:
A. 0

B. 1

C. 2

D.4

Câu 3(TH): Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 – x2 + 1 và g(x) = –5x4 – x2 + 2.
Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x). Ta được:
A. h(x)= x3 – 1 và bậc của h(x) là 3

B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 3

C. h(x)= x4 +3 và bậc của h(x) là 4

D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 5

Câu 4((TH): Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
A. 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4

B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3

C. –8x6 + 5x4 +6x3 + 4 –3x2

D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4

Câu 5(NB): Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A. A > B > C

B. C > A > B

C. C < A < B

D. A < B < C

Câu 6(NB): Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm
ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
A. lớn hơn

B. ngắn nhất

C. nhỏ hơn

D. bằng nhau

Câu 7(VD): Cho ΔABC có: A = 350 . Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của

ACB . Số đo các góc ABC; ACB là:
A. ABC = 720 ; ACB = 730

B. ABC = 730 ; ACB = 720

C. ABC = 750 ; ACB = 700

D. ABC = 700 ; ACB = 750

Câu 8(VD): Cho hình vẽ sau.

M

Biết MG = 3cm. Độ dài đoạn thẳng MR bằng:
A. 4,5 cm

S

B. 2 cm
C. 3 cm

G

D. 1 cm

N
Câu 9(NB): Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
A. 12

B. 8

C. 6

Câu 10(NB): Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là:
A. Các hình bình hành

B. Các hình thang cân
1

D. 4

R

P

C. Các hình chữ nhật

D. Các hình vuông

Câu 11(NB): Hãy chọn câu sai. Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có:
A. 6 cạnh

B. 12 cạnh

C. 8 đỉnh

D. 6 mặt

Câu 12(NB): Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là: a, 2a,
A. a2

B. 4a2

C. 2a2

a
thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
2

D. a3

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) x : 27 = –2 : 3,6

b)

2 x +1
–3
=
–27
2 x +1

2
Bài 2: (1 điểm) Cho đa thức Q( x)  3x 4  4 x3  2 x 2   3x  2 x 4  4 x3  8 x 4  1  3 x
3
a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm.
Bài 3: (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 5
b) Chọn được số có hai chữ số
c) Chọn được số nguyên tố
d) Chọn được số chia hết cho 6





Bài 4: (3 điểm) Cho MNP cân tại M M  900 . Kẻ NH  MP  H  MP  , PK  MN  K  MN  . NH và
PK cắt nhau tại E.
a) Chứng minh NHP  PKN
b) Chứng minh  ENP cân.
c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
Bài 5: (0,5 điểm) Cho đa thức bậc hai P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó: a,b và c là những số với a ≠ 0. Cho biết
a + b + c = 0. Giải thích tại sao x = 1 là một nghiệm của P(x)
Bài 6: (0,5 điểm) Biết rằng nếu độ dài mỗi cạnh của hộp hình lập phương tăng thêm 2 cm thì diện tích phải
sơn 6 mặt bên ngoài của hộp đó tăng thêm 216 cm2. Tính Độ dài cạnh của chiếc hộp hình lập phương đó?
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )

273

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
ĐA
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài

8

9

10

11

12

Thang điểm
0,25

1
2

Thang điểm

Bài

0,25
0,25

0,25
0,5
0,5

2

0,25
0,25
0,25
0,25

3

0,5

0,5
4
0,25
0,5

0,5
0,25

0,5

5

0,5

6

0,25
3

Thang điểm

Bài

0,25

4
 
Gửi ý kiến