Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi cuối kì I toán 8 có đáp án _ Đề 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Duyên
Ngày gửi: 21h:46' 01-12-2021
Dung lượng: 165.5 KB
Số lượt tải: 1135
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT ………….
TRƯỜNG THCS ……….
=========*****=========
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)


MA TRẬN
Cấp độ

Tên chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng

1.Những hằng đẳng thức đáng nhớ .Các phép tính của đa thức

- Hiểu và thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức

- Vận dụng biến đổi hằng đẳng thức để chứng minh một biểu thức luôn âm


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1
1.0

1
1.0
2
2.0 20%

2. Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử


Vận dụng cách đặt nhân tử chung, nhóm hạng tử và sử dụng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %


3
2.0

3
2.0
20%

3. Các phép tính của phân thức
Biết điều kiện xác định của biểu thức
- Thực hiện tính toán được phép toán trên phân thức
Vận dụng các quy tắc vào rút gọn và tìm giá trị của biều thức



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5
1
1.0
2
1.5

4
3.0
30%

4. Tứ giác
Biết vẽ hình, ghi GT – KL, nhận biết tứ giác là hình chữ nhật
Hiểu được tính chất đường trung bình tam giác, dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình bình hành




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1.5
1
1.0


2
2.5
25%

5. Diện tích đa giác

Hiểu và tính được diện tích tam giác




Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

1
0.5


1
0.5
5%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ: %
2
2.0
20%
4
3.5
35%
5
3.5
35%
1
1.0
10%
12
10




ĐỀ BÀI
(Học sinh làm trên giấy kiểm tra riêng)
Câu 1 (2.0 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) 
b) 
Câu 2 (2.0 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 – 2x2
b) y2 +2y - x2 + 1
c) x2 – x – 6
Câu 3 (2.0 điểm)
Cho biểu thức: 
Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định?
Rút gọn biểu thức A.
Tìm giá trị của biểu thức A tại x = -2018
Câu 4 (3.0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC
a) Gọi M là điểm đối xứng với E qua D. Chứng minh tứ giác ACEM là hình bình hành
b) Chứng minh tứ giác AEBM là hình chữ nhật.
c) Biết AE = 8 cm, BC = 12cm. Tính diện tích của tam giác AEB
Câu 5 (1.0 điểm)
Chứng minh biểu thức A = - x2 + x – 1 luôn luôn âm với mọi giá trị của biến
------------------------ Hết -----------------------------








ĐÁP ÁN
Câu
Nội dung
Điểm




1
(2.0đ)
a) 



0.5
0.5



b) 



0.25


0.25

0.25

0.25




2
(2.0đ)
a) x3 – 2x2 = x2(x – 2)
0.5


y2 +2y - x2 + 1 = (y2 +2y + 1) – x2 = (y + 1)2 – x2
=( y + 1 + x )(y + 1 - x )
0.25
0.25


x2 – x – 6 = x2 – 3x + 2x – 6
= (x2 – 3x) + (2x – 6)
= x(x – 3) + 2(x – 3)
= (x – 3)(x + 2)

 
Gửi ý kiến