Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị diễm thúy
Ngày gửi: 09h:23' 01-10-2021
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: trần thị diễm thúy
Ngày gửi: 09h:23' 01-10-2021
Dung lượng: 69.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:
a. 3,505 b. 3,050 c. 3,005 d. 3,055
Câu 2. Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Người đó làm 5 sản phẩm mất bao lâu? 7 giờ 30 phút b. 7 giờ 50 phút c.6 giờ 50 phút d. 6 giờ 15 phút
Câu 3. Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:
a. Không có số nào b. 1 số c. 9 số d. Rất nhiều số
Câu 4. Hỗn số 3viết thành số thập phân là a:3,90 b.3,09 c.3,9100 d. 3,109
Câu 5Tìm một số biết 20 % của nó là 16. Số đó là:a. 0,8 b. 8 c. 80 d. 800
Câu 6. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36 dm2. Thể tích hình lập phương đó là:
a. 27 dm3 c.5628 dm3 = ……m3 d. 3 giờ 6 phút = ….giờ
b. 2700 cm3 a. 0,48 m2 = …… cm2 b. 0,2 kg = …… g
c. 54 dm3 d. 27000 cm3
56,72 + 76,17 367,21 - 128,82 . 3,17 x 4,5 . 52,08 :4,2
Bài 3. Quãng đường AB dài 180 km. Lúc 7 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 54 km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi: Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
Chỗ 2 xe gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 4: + 9% + + 0,24
........... Hết .........…
Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5
TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Đáp án c
Câu 2. (0,5 điểm) Đáp án a
Câu 3.(0,5 điểm) Đ áp án d
Câu 4. (0,5 điểm) Đáp án b
Câu 5.(1 điểm) Đáp án c
Câu 6.(1 điểm)
a. 27 dm3 Đ
b. 2700 cm3 S
c. 54 dm3 S
d. 27000 cm3 Đ
Câu 6.(1 điểm) đáp án C
Câu 8.(1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
a. 0,48 m2 = 4800 cm2 b. 0,2 kg = 200 g
c. 5628 dm3 = 5,628 m3 d. 3 giờ 6 phút = 3,1.giờ
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1.(1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
a. 0,48 m2 = 4800 cm2 b. 0,2 kg = 200 g
c. 5628 dm3 = 5,628 m3 d. 3 giờ 6 phút = 3,1.giờ
Bài 2: (2 điểm)Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
a. 132,89 b. 238,39 c. 14,265 d. 12,4
Bài 3: (2 điểm)
Giải
Tổng hai vận tốc là:
36 + 54 = 90 (km/ giờ) (0,5 điểm)
Hai người gặp nhau sau:
180 : 90 = 2 (giờ) (0,5 điểm)
Hai người gặp nhau lúc:
2 giờ + 7 giờ 30 phút = 9giờ 30 phút (0,5 điểm)
Chỗ gặp nhau cách A số km là:
54 x 2 = 108 (km) (0,5 điểm)
Đáp số: a) 9 giờ 30 phút
b) 108 km
Bài 4: Tính nhanh (1 điểm)
+ 9% + + 0,24 = + + + = = = 1
Đề thi học kì 2 lớp 5: https://vndoc.com/de-thi-hoc-ki-2-lop-5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HKII – LỚP 5
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Cộng
a. 3,505 b. 3,050 c. 3,005 d. 3,055
Câu 2. Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Người đó làm 5 sản phẩm mất bao lâu? 7 giờ 30 phút b. 7 giờ 50 phút c.6 giờ 50 phút d. 6 giờ 15 phút
Câu 3. Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:
a. Không có số nào b. 1 số c. 9 số d. Rất nhiều số
Câu 4. Hỗn số 3viết thành số thập phân là a:3,90 b.3,09 c.3,9100 d. 3,109
Câu 5Tìm một số biết 20 % của nó là 16. Số đó là:a. 0,8 b. 8 c. 80 d. 800
Câu 6. Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36 dm2. Thể tích hình lập phương đó là:
a. 27 dm3 c.5628 dm3 = ……m3 d. 3 giờ 6 phút = ….giờ
b. 2700 cm3 a. 0,48 m2 = …… cm2 b. 0,2 kg = …… g
c. 54 dm3 d. 27000 cm3
56,72 + 76,17 367,21 - 128,82 . 3,17 x 4,5 . 52,08 :4,2
Bài 3. Quãng đường AB dài 180 km. Lúc 7 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 54 km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi: Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
Chỗ 2 xe gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 4: + 9% + + 0,24
........... Hết .........…
Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5
TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Đáp án c
Câu 2. (0,5 điểm) Đáp án a
Câu 3.(0,5 điểm) Đ áp án d
Câu 4. (0,5 điểm) Đáp án b
Câu 5.(1 điểm) Đáp án c
Câu 6.(1 điểm)
a. 27 dm3 Đ
b. 2700 cm3 S
c. 54 dm3 S
d. 27000 cm3 Đ
Câu 6.(1 điểm) đáp án C
Câu 8.(1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
a. 0,48 m2 = 4800 cm2 b. 0,2 kg = 200 g
c. 5628 dm3 = 5,628 m3 d. 3 giờ 6 phút = 3,1.giờ
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1.(1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm
a. 0,48 m2 = 4800 cm2 b. 0,2 kg = 200 g
c. 5628 dm3 = 5,628 m3 d. 3 giờ 6 phút = 3,1.giờ
Bài 2: (2 điểm)Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
a. 132,89 b. 238,39 c. 14,265 d. 12,4
Bài 3: (2 điểm)
Giải
Tổng hai vận tốc là:
36 + 54 = 90 (km/ giờ) (0,5 điểm)
Hai người gặp nhau sau:
180 : 90 = 2 (giờ) (0,5 điểm)
Hai người gặp nhau lúc:
2 giờ + 7 giờ 30 phút = 9giờ 30 phút (0,5 điểm)
Chỗ gặp nhau cách A số km là:
54 x 2 = 108 (km) (0,5 điểm)
Đáp số: a) 9 giờ 30 phút
b) 108 km
Bài 4: Tính nhanh (1 điểm)
+ 9% + + 0,24 = + + + = = = 1
Đề thi học kì 2 lớp 5: https://vndoc.com/de-thi-hoc-ki-2-lop-5
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HKII – LỚP 5
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Cộng
 








Các ý kiến mới nhất