Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
de thi cuoi năm ctst lop 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hạnh Hải Phòng
Ngày gửi: 21h:46' 19-04-2024
Dung lượng: 275.0 KB
Số lượt tải: 1012
Nguồn:
Người gửi: Hạnh Hải Phòng
Ngày gửi: 21h:46' 19-04-2024
Dung lượng: 275.0 KB
Số lượt tải: 1012
Số lượt thích:
0 người
ĐIỂM
Nhận xét
Giám khảo 1
Giám khảo 2
………………………………………
………………………………………
Trường Tiểu học Hưng Long
Lớp: ……..…
Họ và tên: …………………………...
……………………………………….
.…/03đ
.
I . TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở các câu 1, 2, 3, 5
.,…/0.5đ Câu 1. Đã tô màu
Hình 1
Hình 1
a.
..…/0.5đ Câu 2.
..…/0.5đ Câu 3.
hình nào dưới đây?
Hình 2
b. Hình 2
=
b. 3
:
Hình 3
c. Hình 3
Hình 4
d. Hình 4
Số thich hợp điền vào
b. 0
c. 6
d. 9
=
a.
.
KTĐK CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 4
Ngày kiểm tra: …/…/ 2024 - Thời gian: 40 phút
b.
c.
.…/1 đ Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
Nếu mẫu số bé hơn tử số thì phân số bé hơn 1
..../0,5đ Câu 5. Hình tứ giác ABCD
Góc đỉnh A; cạnh AB, AD là góc......................:
A
B
a. Góc vuông
b. Góc nhọn
d.
c. Góc bẹt
D
C
d. Góc tù
...../7đ II. TỰ LUẬN ( 7 điểm )
.…/1,5đ Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 1870 x 24
b) 8444 : 42
c) Rút gọn phân số
.................................
..................................
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................
..................................
..................................
..................................
..…/2đ Câu 2. a)Tính bằng cách thuận tiện
x
-
=
..................................
..................................
..................................
..................................
b) Tính
x
+
+
= …………………………
= …………………………
= ………………………..
= …………………………
…./1đ Câu 3. Điền số vào chỗ trống cho phù hợp
a)
giờ = ………….phút
b) 5 cm2 2 mm2 = .............. mm2
...../2đ Câu 4. Lớp Bốn A có 20 học sinh nam, số học sinh nữ bằng
số học sinh nam.
Hỏi lớp Bốn A có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....../0,5đ Câu 5: Trong hộp có 2 chiếc bút màu xanh và 1 chiếc bút màu vàng. Nếu lấy ra 1
lần 2 chiếc bút, thì khả năng sẽ lấy được bút màu gì?
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 4 – CUỐI NĂM HỌC
NĂM HỌC 2023 -2024
I.TRẮC NGHIỆM
(3đ)
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3
Câu 4.
Câu 5.
II. TỰ LUẬN
(7 điểm)
Câu 1
( 1,5đ)
ĐÁP ÁN
a. – hình 1
d -9
Đúng mỗi
câu/ý đạt 0,5 đ
bĐ-S
D - góc tù
a)
1870
b) 8444 42
x
24
7480
3740
44880
a)
x
-
Câu 2
( 2 đ)
x
=
+
=
a)
-
Đúng mỗi ý
đạt 0,5 đ
0,5 đ
+
+
0,5 đ
=
0,5 đ
giờ = 40 phút
Đúng mỗi câu
đạt 0,5 đ
b) 5 cm2 2 mm2 = 502 mm2
Câu 4
( 2 đ)
Số học sinh nữ:
20 x
Đúng mỗi câu
đạt 0.5 đ
) 0,5 đ
x
=
Câu 3
( 1 đ)
x(
=
+
=
04 201
44
2
=
b)
c)
= 12 (học sinh )
(1 điểm)
Số HS lớp 4Alà:
20+ 12 = 32 (học sinh)
(1điểm)
Thiếu hoặc sai
đáp số trừ 0,5
điểm toàn bài
Đáp số: 32 học sinh
Câu 5
(0.5 đ)
Đúng mỗi ý
đạt 0.5 đ
- 2 bút xanh
- 1 bút ánh và 1 bút vàng
Ma trận đề thi kiểm tra cuối học kì 2
Mạch
kiến
thức
Nội dung kiến
thức
Mức 1
TN
Số tự nhiên:
Cộng, trừ, nhân,
chia…
TL
TN
II.1a,
b
Phân số: cộng, trừ,
Số học nhân, chia: so
sánh, rút gọn:
Tính thuận tiện,
tìm phân số của
một số, giải toán
có lời văn,,,,
I.1
I.2
I.3
I.4
II.1c
Điểm
2,5
1,5
8đ
Mức 2
TL
II.2
2
Điểm
Mức 3
TN
TL
TN
TL
II.4
2
8đ
Nhận biết các góc:
I.5
tù, bẹt, nhọn…
Hình
học và
đo
Thực hiện được
lường chuyển đổi, tính
15%
toán với các số đo
độ dài, , thời gian
Điểm
II.3
0.5
1đ
Một số
yếu tố
thống
Biết được xác suất
kê và
thực hiện
xác
suất
5%
II.5
Điểm
0.5đ
1,5đ
0,5đ
Nhận xét
Giám khảo 1
Giám khảo 2
………………………………………
………………………………………
Trường Tiểu học Hưng Long
Lớp: ……..…
Họ và tên: …………………………...
……………………………………….
.…/03đ
.
I . TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở các câu 1, 2, 3, 5
.,…/0.5đ Câu 1. Đã tô màu
Hình 1
Hình 1
a.
..…/0.5đ Câu 2.
..…/0.5đ Câu 3.
hình nào dưới đây?
Hình 2
b. Hình 2
=
b. 3
:
Hình 3
c. Hình 3
Hình 4
d. Hình 4
Số thich hợp điền vào
b. 0
c. 6
d. 9
=
a.
.
KTĐK CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 4
Ngày kiểm tra: …/…/ 2024 - Thời gian: 40 phút
b.
c.
.…/1 đ Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1
Nếu mẫu số bé hơn tử số thì phân số bé hơn 1
..../0,5đ Câu 5. Hình tứ giác ABCD
Góc đỉnh A; cạnh AB, AD là góc......................:
A
B
a. Góc vuông
b. Góc nhọn
d.
c. Góc bẹt
D
C
d. Góc tù
...../7đ II. TỰ LUẬN ( 7 điểm )
.…/1,5đ Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 1870 x 24
b) 8444 : 42
c) Rút gọn phân số
.................................
..................................
.................................
.................................
.................................
.................................
.................................
..................................
..................................
..................................
..…/2đ Câu 2. a)Tính bằng cách thuận tiện
x
-
=
..................................
..................................
..................................
..................................
b) Tính
x
+
+
= …………………………
= …………………………
= ………………………..
= …………………………
…./1đ Câu 3. Điền số vào chỗ trống cho phù hợp
a)
giờ = ………….phút
b) 5 cm2 2 mm2 = .............. mm2
...../2đ Câu 4. Lớp Bốn A có 20 học sinh nam, số học sinh nữ bằng
số học sinh nam.
Hỏi lớp Bốn A có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....../0,5đ Câu 5: Trong hộp có 2 chiếc bút màu xanh và 1 chiếc bút màu vàng. Nếu lấy ra 1
lần 2 chiếc bút, thì khả năng sẽ lấy được bút màu gì?
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 4 – CUỐI NĂM HỌC
NĂM HỌC 2023 -2024
I.TRẮC NGHIỆM
(3đ)
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3
Câu 4.
Câu 5.
II. TỰ LUẬN
(7 điểm)
Câu 1
( 1,5đ)
ĐÁP ÁN
a. – hình 1
d -9
Đúng mỗi
câu/ý đạt 0,5 đ
bĐ-S
D - góc tù
a)
1870
b) 8444 42
x
24
7480
3740
44880
a)
x
-
Câu 2
( 2 đ)
x
=
+
=
a)
-
Đúng mỗi ý
đạt 0,5 đ
0,5 đ
+
+
0,5 đ
=
0,5 đ
giờ = 40 phút
Đúng mỗi câu
đạt 0,5 đ
b) 5 cm2 2 mm2 = 502 mm2
Câu 4
( 2 đ)
Số học sinh nữ:
20 x
Đúng mỗi câu
đạt 0.5 đ
) 0,5 đ
x
=
Câu 3
( 1 đ)
x(
=
+
=
04 201
44
2
=
b)
c)
= 12 (học sinh )
(1 điểm)
Số HS lớp 4Alà:
20+ 12 = 32 (học sinh)
(1điểm)
Thiếu hoặc sai
đáp số trừ 0,5
điểm toàn bài
Đáp số: 32 học sinh
Câu 5
(0.5 đ)
Đúng mỗi ý
đạt 0.5 đ
- 2 bút xanh
- 1 bút ánh và 1 bút vàng
Ma trận đề thi kiểm tra cuối học kì 2
Mạch
kiến
thức
Nội dung kiến
thức
Mức 1
TN
Số tự nhiên:
Cộng, trừ, nhân,
chia…
TL
TN
II.1a,
b
Phân số: cộng, trừ,
Số học nhân, chia: so
sánh, rút gọn:
Tính thuận tiện,
tìm phân số của
một số, giải toán
có lời văn,,,,
I.1
I.2
I.3
I.4
II.1c
Điểm
2,5
1,5
8đ
Mức 2
TL
II.2
2
Điểm
Mức 3
TN
TL
TN
TL
II.4
2
8đ
Nhận biết các góc:
I.5
tù, bẹt, nhọn…
Hình
học và
đo
Thực hiện được
lường chuyển đổi, tính
15%
toán với các số đo
độ dài, , thời gian
Điểm
II.3
0.5
1đ
Một số
yếu tố
thống
Biết được xác suất
kê và
thực hiện
xác
suất
5%
II.5
Điểm
0.5đ
1,5đ
0,5đ
 








Các ý kiến mới nhất