Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh hướng
Ngày gửi: 11h:18' 02-03-2025
Dung lượng: 363.5 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 6…
Lịch sử

Điểm
Địa lí

Tổng điểm

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2024-2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Thời gian
Nhận xét của giáo viên

I. Phần trắc nghiệm: 2 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 1:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Âm lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
D. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
Câu 2. Một thiên niên kỉ bằng bao nhiêu năm?
A. 10 năm.
B. 100 năm.
C. 1000 năm.
D. 10000 năm.
Câu 3. Đẳng cấp nào có vị thế cao nhất ở Ấn Độ thời cổ đại?
A. Bra-man.
B. Ksa-tri-a.
C. Vai-si-a.
D. Su-đra.
Câu 4. Quốc gia nào là quê hương của Phật giáo và Hin-đu giáo?
A. Trung Quốc.
B. Ấn Độ.
C. Hy Lạp.
D. Ai Cập.
Câu 5. Người sáng lập ra tư tưởng Nho gia ở Trung Quốc thời cổ đại là
A. Trang Tử.
B. Khổng Tử.
C. Lão Tử.
D. Mặc Tử.
Câu 6. Người Trung Quốc cổ đại đã phát minh ra 
A. hệ chữ cái La-tinh.
B. các số đếm từ 0 đến 9.
C. kĩ thuật làm giấy.
D. hệ thống đếm lấy 60 làm cơ sở.
Câu 7. Công trình nào của cư dân Lưỡng Hà cổ đại được công nhận là kỳ quan thế giới cổ
đại?
A. Tượng Nhân sư.
B. Vườn treo Ba-bi-lon.
C. Cổng I-sơ-ta.
D. Khu lăng mộ Gi-za
Câu 8. Nhóm người đến cư trú sớm nhất ở Lưỡng Hà là
A. Xu-me.
B. Mê-nét.
C. Ba Tư.
D. Ha-mu-ra-bi. 

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 6….
Lịch sử

Điểm
Địa lí

Tổng điểm

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2024-2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Thời gian:
Nhận xét của giáo viên

I. Phần trắc nghiệm: 2 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 2:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Chữ viết của người Ấn Độ cổ đại là
A. chữ Phạn.
B. chữ La-tinh.
C. chữ Giáp cốt.
D. chữ Hình nêm.
Câu 2. Người bản địa Đra-vi-đa đã xây dựng những thành thị dọc hai bên bờ sông Ấn vào
khoảng
A. 1000 năm TCN.
B. 1500 năm TCN.
C. 2500 năm TCN.
D. 3000 năm TCN.
Câu 3. Âm lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
D. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
Câu 4. Nhóm người đến cư trú sớm nhất ở Lưỡng Hà là
A. Xu-me.
B. Mê-nét.
C. Ba Tư.
D. Ha-mu-ra-bi. 
Câu 5. Một thiên niên kỉ bằng bao nhiêu năm?
A. 10 năm.
B. 100 năm.
C. 1000 năm.
D. 10000 năm.
Câu 6. Công trình nào của cư dân Lưỡng Hà cổ đại được công nhận là kỳ quan thế giới cổ
đại?
A. Tượng Nhân sư.
B. Vườn treo Ba-bi-lon.
C. Cổng I-sơ-ta.
D. Khu lăng mộ Gi-za
Câu 7. Người sáng lập ra tư tưởng Nho gia ở Trung Quốc thời cổ đại là
A. Trang Tử.
B. Khổng Tử.
C. Lão Tử.
D. Mặc Tử.
Câu 8. Người Trung Quốc cổ đại đã phát minh ra 
A. hệ chữ cái La-tinh.
B. các số đếm từ 0 đến 9.
C. kĩ thuật làm giấy.
D. hệ thống đếm lấy 60 làm cơ sở.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 6…
Lịch sử

Điểm
Địa lí

Tổng điểm

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2024-2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Thời gian:
Nhận xét của giáo viên

I. Phần trắc nghiệm: 2 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 3:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Một thiên niên kỉ bằng bao nhiêu năm?
A. 10 năm.
B. 100 năm.
C. 1000 năm.
D. 10000 năm.
Câu 2. Quốc gia nào là quê hương của Phật giáo và Hin-đu giáo?
A. Trung Quốc.
B. Ấn Độ.
C. Hy Lạp.
D. Ai Cập.
Câu 3. Chữ viết của người Ấn Độ cổ đại là
A. chữ Phạn.
B. chữ La-tinh.
C. chữ Giáp cốt.
D. chữ Hình nêm.
Câu 4. Công trình nào của cư dân Lưỡng Hà cổ đại được công nhận là kỳ quan thế giới cổ đại?
A. Tượng Nhân sư.
B. Vườn treo Ba-bi-lon.
C. Cổng I-sơ-ta.
D. Khu lăng mộ Gi-za
Câu 5. Nhóm người đến cư trú sớm nhất ở Lưỡng Hà là
A. Xu-me.
B. Mê-nét.
C. Ba Tư.
D. Ha-mu-ra-bi. 
Câu 6. Âm lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
D. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
Câu 7. Người Trung Quốc cổ đại đã phát minh ra 
A. hệ chữ cái La-tinh.
B. các số đếm từ 0 đến 9.
C. kĩ thuật làm giấy.
D. hệ thống đếm lấy 60 làm cơ sở.
Câu 8. Người sáng lập ra tư tưởng Nho gia ở Trung Quốc thời cổ đại là
A. Trang Tử.
B. Khổng Tử.
C. Lão Tử.
D. Mặc Tử.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: ….…
Lịch sử

Điểm
Địa lí

Tổng điểm

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI
Năm học: 2024-2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Thời gian:
Nhận xét của giáo viên

I. Phần trắc nghiệm: 2 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng 0,25đ)
Đề số 4:
A. Phân môn Lịch sử:
Câu 1. Công trình nào của cư dân Lưỡng Hà cổ đại được công nhận là kỳ quan thế giới cổ
đại?
A. Tượng Nhân sư.
B. Vườn treo Ba-bi-lon.
C. Cổng I-sơ-ta.
D. Khu lăng mộ Gi-za
Câu 2. Nhóm người đến cư trú sớm nhất ở Lưỡng Hà là
A. Xu-me.
B. Mê-nét.
C. Ba Tư.
D. Ha-mu-ra-bi. 
Câu 3. Người sáng lập ra tư tưởng Nho gia ở Trung Quốc thời cổ đại là
A. Trang Tử.
B. Khổng Tử.
C. Lão Tử.
D. Mặc Tử.
Câu 4. Người Trung Quốc cổ đại đã phát minh ra 
A. hệ chữ cái La-tinh.
B. các số đếm từ 0 đến 9.
C. kĩ thuật làm giấy.
D. hệ thống đếm lấy 60 làm cơ sở.
Câu 5. Người bản địa Đra-vi-đa đã xây dựng những thành thị dọc hai bên bờ sông Ấn vào
khoảng
A. 1000 năm TCN.
B. 1500 năm TCN.
C. 2500 năm TCN.
D. 3000 năm TCN.
Câu 6. Đẳng cấp nào có vị thế cao nhất ở Ấn Độ thời cổ đại?
A. Bra-man.
B. Ksa-tri-a.
C. Vai-si-a.
D. Su-đra.
Câu 7. Âm lịch là cách tính thời gian theo chu trình của
A. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
B. Mặt Trăng quay xung quanh Mặt Trời.
C. Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
D. Mặt Trời quay xung quanh Trái Đất.
Câu 8. Một thiên niên kỉ bằng bao nhiêu năm?
A. 10 năm.
B. 100 năm.
C. 1000 năm.
D. 10000 năm.

UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI

TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 6….

Năm học: 2024-2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Thời gian:

II. Phần tự luận: 3 điểm
Đề số 1:
A. Phân môn Lich sử
Câu 1: (1,5 điểm) Nêu tác động của điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành nền văn
minh Lưỡng Hà cổ đại.
Câu 2:
a/(1,0 điểm)
Cho các sự kiện sau: nhà Hán tồn tại (năm 206TCN- 220); thời Tam quốc (năm 220280); nhà Tấn ( năm 280 – 420); thời Nam - Bắc Triều ( năm 420- 581); nhà Tùy
(năm 581- 618).
Em hãy vẽ sơ đồ đường thời gian từ nhà Hán đến nhà Tùy?
b/(0.5 điểm)
Quan sát logo của Tổ chức Giáo
dục, Khoa học và văn hóa Liên Hợp
Quốc (UNESCO). Em hãy cho biết:
Logo đó lấy ý tưởng từ công trình
kiến trúc nào của Hy Lạp cổ đại?
Trình bày hiểu biết của em về công
trình kiến trúc đó?

Bài làm
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HKI

TRƯỜNG THCS HÀM TRÍ
Họ và tên:…………………………...
Lớp: 6..…

Năm học: 2024-2025
Môn: Lịch sử - Địa lí 6
Thời gian:

II. Phần tự luận: 3 điểm
Đề số 2:
A. Phân môn Lich sử
Câu 1: (1,5 điểm) Khái quát sơ lược quá trình thống nhất và xác lập chế độ phong
kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần Thủy Hoàng.
Câu 2:
a/ (1,0 điểm)
Cho các sự kiện sau: nhà Hán tồn tại ( năm 206TCN- 220); thời Tam quốc năm
( 220- 280); nhà Tấn (năm 280 – 420); thời Nam - Bắc Triều (năm 420- 581); nhà
Tùy (năm 581- 618).
Em hãy vẽ sơ đồ đường thời gian từ nhà Hán đến nhà Tùy
b/(0.5 điểm)
Quan sát logo của Tổ chức Giáo
dục, Khoa học và văn hóa Liên Hợp
Quốc (UNESCO). Em hãy cho biết:
Logo đó lấy ý tưởng từ công trình
kiến trúc nào của Hy Lạp cổ đại?
Trình bày hiểu biết của em về công
trình kiến trúc đó?

Bài làm
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến