DE THI DH 2008_DL01

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thái Long
Ngày gửi: 00h:54' 20-06-2008
Dung lượng: 517.0 KB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thái Long
Ngày gửi: 00h:54' 20-06-2008
Dung lượng: 517.0 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ LẦN 1 6/6/2008 Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi gồm 2 trang-50 câu)
Họ và tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1: Số hạt ( và ( âm được phát ra trong phân rã phóng xạ là :
A.8 và 8. B.6 và 6. C.6 và 8. D.8 và 6.
Câu 2: Người ta áp dụng tính chất của sự phóng xạ nào sau đây để xác định tuổi 1 cổ vật bằng
A. α B. B. D.
Câu 3: là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 3,8 ngày. Để độ phóng xạ của 1 lượng chất phóng xạ giảm đi 93,75% thì phải mất
A.1,52 ngày B.15,2 ngày C.152 ngày D.1520 ngày
Câu 4: Hạt nhân mẹ A đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt phóng xạ C (bỏ qua bức xạ ). Hãy chọn phát biểu sai.
A. Năng lượng mà quá trình phóng xạ trên tỏa ra tồn tại dưới dạng động năng của các hạt B và C.
B. Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ thuận với các khối lượng của chúng.
C. Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ nghịch với các khối lượng của chúng
D. Tồng động năng của các hạt B và C bằng năng lượng tỏa ra do A phân rã phóng xạ.
Câu 5: Hạt nhân đơteri (D hoặc ) có khối lượng 2,0136u. Năng lượng liên kết của nó là bao nhiêu ? Biết mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV .
A. 2,23 MeV. B. 4,86 MeV. C. 3,23 MeV. D. 1,69 MeV.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa x =Asin(, trong khoảng thời gian 1/60 s đầu tiên, vật đi từ vị trí x = 0 đến vị trí x = A theo chiều dương và tại điểm cách vị trí cân bằng 2cm vật có vận tốc 40πcm/s. Biên độ và tần số góc của dao động là
A. A = 5cm ; B. A = 5cm ; .
C. A = 4cm ; . D. A = 7,2cm ; .
Câu 7: Trong dao động điều hòa, hai đại lượng nào sau đây vuông pha với nhau
A. Li độ và gia tốc. B. Gia tốc và lực hồi phục. C. Li độ và lực hồi phục. D. lực hồi phục và vận tốc.
Câu 8: Phương trình dao động của con lắc lò xo x = 4sin(. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến khi vật qua vị trí cân bằng là 0,25s. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bắng là
A.8π cm/s B.4π cm/s C.6π cm/s D.3π cm/s
Câu 9: Đặt hai đầu đoạn mạch R,L,C vào nguồn xoay chiều có u = 200sin(100(t) (V). Biết đoạn mạch có tính dung kháng. Với một vôn kế. Số lần đo ít nhất để viết biểu thức hiệu điện thế tức thời hai đầu R là :
A. 1 lần. B. 2 lần. B. 3 lần. D.4 lần.
Câu 10: Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm, được hình thành trên cơ sở đặc tính vật lý của âm là
A.tần số và bước sóng B. tần số và biên độ
C.biên độ và cường độ âm D. biên độ và vận tốc truyền âm
Câu 11: Dây AB dài l = 40cm, căng ngang, hai đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại điểm M là bụng thứ 4 kể từ đầu B, biết BM = l1 = 14 cm. Tổng số bụng trên dây AB là
A.8 B.9 C.10 D.11
Câu 12: Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình dao động tại nguồn u1 = u2 = 2 sin10πt cm. Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v = 20cm/s. Số vị trí cực tiểu giao thoa trên đoạn O1O2 là
A.6. B.4. C.8. D.10.
Câu 13: Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai âm có cùng độ cao ?
A. Hai âm đó có cùng biên độ. B. Hai âm đó có cùng tần số.
C. Hai âm đó có cùng cường độ âm. D. Hai âm có cùng mức cường độ âm
Câu 14: Một mắt thường có quang tâm cách võng mạc 15mm, nhìn được vật ở rất xa đến cách mắt 25cm. Tiêu cự của mắt thay đổi thế nào?
A.Thay đổi trong khoảng từ 0mm đến 15mm. B.Thay đổi trong khoảng lớn hơn 15mm .
C.Thay đổi trong khoảng từ 15mm đến 14,15mm. D.Không đổi.
Câu 15: Tìm phát biểu sai về dao động điều hoà của con lắc lò xo có chu kì là T
A. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp để động năng bằng với thế năng là T/4
B. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp để động năng đạt cực đại là T
C.Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng chu kì là T/2
D.Ly độ, vận tốc, gia tốc , lực hồi phục đều là những đại lượng biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng chu kì T
Câu 16: Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên bản tụ là Q0 = 10-7 C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 2A. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng là
A.30m. B.90m C.120m D.180m
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 16cm. Khi con lắc ở cách vị trí cân bằng 4cm thì tỉ số giữa cơ năng và động năng là
A.3. B.4/3. C.15. D.16.
Câu 18: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 200C. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc 2.10-5 K-1. nếu sau một ngày đêm đồng hồ chạy chậm 4,32s, thì n hiệt độ ở đó là
A.300C B.250C C.350C D.400C
Câu 19: Với quy ước về dấu của các đại lượng khi nói về công thức thấu kính, khoảng cách giữa vật thật và ảnh ảo của nó cho bởi thấu kính hội tụ là L (L> 0) thì:
A. d + d’= L B. d – d’ = L C.d + d’ = - L D. d’ – d = L
Câu 20: Chọn câu trả lời sai. Trong thang sóng điện từ, theo chiều giảm dần của bước sóng thì
A.tính chất sóng càng mờ nhạt. B.khả năng đâm xuyên càng mạnh.
C tần số tăng dần lên D.năng lượng photon giảm dần đi
Câu 21: Công thoát electron khỏi một miếng kim loại là 2,48eV. Bức xạ có tần số bé nhất để gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này là
A.6,25.1014 Hz. B.6,00.1014 Hz. C.6,63.1014 Hz. D.5,87.1014 Hz.
Câu 22: : Chiếu bức xạ thích hợp vào catốt của tế bào quang điện sao cho hiện tượng quang điện xảy ra. Nếu tăng cường độ chùm photon kích lên gấp đôi thì vận tốc ban đầu cực đại của electron
A.không thay đổi. B.giảm xuống 4 lần. C.tăng lên gấp đôi. D.tăng lên 4 lần.
Câu 23: Nguyên tử Hiđro nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quĩ đạo N, thì nguyên tử có thể phát ra những vạch nào của dãy banme:
A. đỏ, lam B. đỏ, chàm C.đỏ, tím. D. lam, tím
Câu 24: Chọn phát biểu sai . Năng lượng của phô ton
A. khác nhau với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
B. tỉ lệ nghịch với bước sóng của ánh sáng
C. tỉ lệ thuận với tần số
D. Khi truyền từ chân không vào môi trường, do bước sóng giảm xuống nên năng lượng phô ton tăng lên
Câu 25: Khi một vật bị nung nóng, nó chỉ có thể phát ra
A.Tia hồng ngoại , tia Rơnghen B.Tia tử ngoại , sóng vô tuyến
C.Tia hồng ngoại ,tia tử ngoại và ánh sáng khả kiến D.Tia hồng ngoại ,tia tử ngoại
Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng trong không khí, khoảng cách hai khe là 3mm, được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600nm; màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có cíiết suất 4/3 thì khoảng vân quan sát trên màn:
A.i = 0,4mm. B.i = 0,3cm. C.i = 0,3mm D.i = 0,4cm.
Câu 27: Trong một ống tia Rơnghen, cường độ dòng điện qua ống là 0,8 mA, hiệu điện thế giữa hai đầu anốt và catốt là 1,2kV. Coi vận tốc electron thoát khỏi catốt bằng không. Vận tốc electron khi tới đối âm cực là
A.2,55.107 m/s. B.2,05.106 m/s. C.2,05.107 m/s. D.2,55.106 m/s.
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young cách nhau a = 0,98mm ; khoảng cách từ hai khe đến màn
D = 1,6m. Biết khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân trung tâm O là 3,6mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc chiếu vào có giá trị
A.0,40μm. B.0,55μm. C.0,60μm. D.0,45μm.
Câu 29: Cho đoạn mạch điện xoay như RLC nối tiếp. Biết C = F và cuộn dây thuần cảm L = H . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều:
u = sin 100(t ( V ) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điệu trở là 50V . Giá trị của điện trở R là
A. R = 100 Ω B. R = 50 Ω C. R = 100 Ω D. R = 50Ω
Câu 30: Trong mạch dao động điện từ , nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:
A. T = 2π B. T = 2π C. T = 2π D. T =2πQ0I0
Câu 31: Một mạch dao động điện từ LC, điện dung của tụ C = 4µF.Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là
A.2,88.10-4 J. B.1,62.10-4 J. C.1,26.10-4 J. D.4,50.10-4 J.
Câu 32: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A.hiện tượng giao thoa sóng điện từ. B.hiện tượng cộng hướng điện trong mạch dao động LC.
C.hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường. D.hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
Câu 33: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau một ngày đêm chênh lệch nhau 480kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là
A.H = 85%. B.H = 80%. C.H = 90%. D.H = 95%.
Câu 34: Đặt hai đầu đoạn mạch R,L,C với cuộn dây thuần cảm vào nguồn điện xoay chiều có tần số f thay đổi được.
Biết L = ; C = F. Để hệ số công suất mạch đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh tần số đến giá trị
A.25Hz. B.20Hz. C.40Hz. D.50Hz
Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôtô của nó quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy khác có 6 cặp cực; nó phải quay với vận tốc bao nhiêu để phát ra dòng điện có cùng tần số với máy thứ nhất?
A.240 vòng/phút. B.300 vòng/phút. C.600 vòng/phút. D.120 vòng/phút.
Câu 36: Mạch RLC nối tiếp có 2πf. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch là:
A. Tăng 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Không đổi. D. Tăng
Câu 37: vật thật qua gương nào luôn cho ảnh ảo bé hơn vật.
A. Gương phẳng B. Gương cầu lồi C. Gương cầu lõm D. Gương phẳng và gương cầu lồi
Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C với cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế hai đầu mạch u = U sin . R,L,C,U không đổi, tần số góc thay đổi được. Khi = 40π rad/s hoặc = 360 π rad/s thì dòng điện qua đoạn mạch có cùng giá trị hiệu dụng. Khi có cộng hưởng thì tần số f có giá trị
A.50 Hz. B.120 Hz. C.60 Hz. D.25 Hz.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
B. Bước sóng ánh sáng tăng lên khi truyền từ chân không vào một môi trường trong suốt
C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định g
(Đề thi gồm 2 trang-50 câu)
Họ và tên học sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1: Số hạt ( và ( âm được phát ra trong phân rã phóng xạ là :
A.8 và 8. B.6 và 6. C.6 và 8. D.8 và 6.
Câu 2: Người ta áp dụng tính chất của sự phóng xạ nào sau đây để xác định tuổi 1 cổ vật bằng
A. α B. B. D.
Câu 3: là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 3,8 ngày. Để độ phóng xạ của 1 lượng chất phóng xạ giảm đi 93,75% thì phải mất
A.1,52 ngày B.15,2 ngày C.152 ngày D.1520 ngày
Câu 4: Hạt nhân mẹ A đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt phóng xạ C (bỏ qua bức xạ ). Hãy chọn phát biểu sai.
A. Năng lượng mà quá trình phóng xạ trên tỏa ra tồn tại dưới dạng động năng của các hạt B và C.
B. Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ thuận với các khối lượng của chúng.
C. Động năng của các hạt B và C phân bố tỉ lệ nghịch với các khối lượng của chúng
D. Tồng động năng của các hạt B và C bằng năng lượng tỏa ra do A phân rã phóng xạ.
Câu 5: Hạt nhân đơteri (D hoặc ) có khối lượng 2,0136u. Năng lượng liên kết của nó là bao nhiêu ? Biết mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV .
A. 2,23 MeV. B. 4,86 MeV. C. 3,23 MeV. D. 1,69 MeV.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa x =Asin(, trong khoảng thời gian 1/60 s đầu tiên, vật đi từ vị trí x = 0 đến vị trí x = A theo chiều dương và tại điểm cách vị trí cân bằng 2cm vật có vận tốc 40πcm/s. Biên độ và tần số góc của dao động là
A. A = 5cm ; B. A = 5cm ; .
C. A = 4cm ; . D. A = 7,2cm ; .
Câu 7: Trong dao động điều hòa, hai đại lượng nào sau đây vuông pha với nhau
A. Li độ và gia tốc. B. Gia tốc và lực hồi phục. C. Li độ và lực hồi phục. D. lực hồi phục và vận tốc.
Câu 8: Phương trình dao động của con lắc lò xo x = 4sin(. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến khi vật qua vị trí cân bằng là 0,25s. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bắng là
A.8π cm/s B.4π cm/s C.6π cm/s D.3π cm/s
Câu 9: Đặt hai đầu đoạn mạch R,L,C vào nguồn xoay chiều có u = 200sin(100(t) (V). Biết đoạn mạch có tính dung kháng. Với một vôn kế. Số lần đo ít nhất để viết biểu thức hiệu điện thế tức thời hai đầu R là :
A. 1 lần. B. 2 lần. B. 3 lần. D.4 lần.
Câu 10: Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm, được hình thành trên cơ sở đặc tính vật lý của âm là
A.tần số và bước sóng B. tần số và biên độ
C.biên độ và cường độ âm D. biên độ và vận tốc truyền âm
Câu 11: Dây AB dài l = 40cm, căng ngang, hai đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại điểm M là bụng thứ 4 kể từ đầu B, biết BM = l1 = 14 cm. Tổng số bụng trên dây AB là
A.8 B.9 C.10 D.11
Câu 12: Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình dao động tại nguồn u1 = u2 = 2 sin10πt cm. Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v = 20cm/s. Số vị trí cực tiểu giao thoa trên đoạn O1O2 là
A.6. B.4. C.8. D.10.
Câu 13: Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai âm có cùng độ cao ?
A. Hai âm đó có cùng biên độ. B. Hai âm đó có cùng tần số.
C. Hai âm đó có cùng cường độ âm. D. Hai âm có cùng mức cường độ âm
Câu 14: Một mắt thường có quang tâm cách võng mạc 15mm, nhìn được vật ở rất xa đến cách mắt 25cm. Tiêu cự của mắt thay đổi thế nào?
A.Thay đổi trong khoảng từ 0mm đến 15mm. B.Thay đổi trong khoảng lớn hơn 15mm .
C.Thay đổi trong khoảng từ 15mm đến 14,15mm. D.Không đổi.
Câu 15: Tìm phát biểu sai về dao động điều hoà của con lắc lò xo có chu kì là T
A. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp để động năng bằng với thế năng là T/4
B. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp để động năng đạt cực đại là T
C.Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng chu kì là T/2
D.Ly độ, vận tốc, gia tốc , lực hồi phục đều là những đại lượng biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng chu kì T
Câu 16: Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên bản tụ là Q0 = 10-7 C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 2A. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch này cộng hưởng là
A.30m. B.90m C.120m D.180m
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 16cm. Khi con lắc ở cách vị trí cân bằng 4cm thì tỉ số giữa cơ năng và động năng là
A.3. B.4/3. C.15. D.16.
Câu 18: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 200C. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc 2.10-5 K-1. nếu sau một ngày đêm đồng hồ chạy chậm 4,32s, thì n hiệt độ ở đó là
A.300C B.250C C.350C D.400C
Câu 19: Với quy ước về dấu của các đại lượng khi nói về công thức thấu kính, khoảng cách giữa vật thật và ảnh ảo của nó cho bởi thấu kính hội tụ là L (L> 0) thì:
A. d + d’= L B. d – d’ = L C.d + d’ = - L D. d’ – d = L
Câu 20: Chọn câu trả lời sai. Trong thang sóng điện từ, theo chiều giảm dần của bước sóng thì
A.tính chất sóng càng mờ nhạt. B.khả năng đâm xuyên càng mạnh.
C tần số tăng dần lên D.năng lượng photon giảm dần đi
Câu 21: Công thoát electron khỏi một miếng kim loại là 2,48eV. Bức xạ có tần số bé nhất để gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại này là
A.6,25.1014 Hz. B.6,00.1014 Hz. C.6,63.1014 Hz. D.5,87.1014 Hz.
Câu 22: : Chiếu bức xạ thích hợp vào catốt của tế bào quang điện sao cho hiện tượng quang điện xảy ra. Nếu tăng cường độ chùm photon kích lên gấp đôi thì vận tốc ban đầu cực đại của electron
A.không thay đổi. B.giảm xuống 4 lần. C.tăng lên gấp đôi. D.tăng lên 4 lần.
Câu 23: Nguyên tử Hiđro nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quĩ đạo N, thì nguyên tử có thể phát ra những vạch nào của dãy banme:
A. đỏ, lam B. đỏ, chàm C.đỏ, tím. D. lam, tím
Câu 24: Chọn phát biểu sai . Năng lượng của phô ton
A. khác nhau với các ánh sáng đơn sắc khác nhau
B. tỉ lệ nghịch với bước sóng của ánh sáng
C. tỉ lệ thuận với tần số
D. Khi truyền từ chân không vào môi trường, do bước sóng giảm xuống nên năng lượng phô ton tăng lên
Câu 25: Khi một vật bị nung nóng, nó chỉ có thể phát ra
A.Tia hồng ngoại , tia Rơnghen B.Tia tử ngoại , sóng vô tuyến
C.Tia hồng ngoại ,tia tử ngoại và ánh sáng khả kiến D.Tia hồng ngoại ,tia tử ngoại
Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng trong không khí, khoảng cách hai khe là 3mm, được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600nm; màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có cíiết suất 4/3 thì khoảng vân quan sát trên màn:
A.i = 0,4mm. B.i = 0,3cm. C.i = 0,3mm D.i = 0,4cm.
Câu 27: Trong một ống tia Rơnghen, cường độ dòng điện qua ống là 0,8 mA, hiệu điện thế giữa hai đầu anốt và catốt là 1,2kV. Coi vận tốc electron thoát khỏi catốt bằng không. Vận tốc electron khi tới đối âm cực là
A.2,55.107 m/s. B.2,05.106 m/s. C.2,05.107 m/s. D.2,55.106 m/s.
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young cách nhau a = 0,98mm ; khoảng cách từ hai khe đến màn
D = 1,6m. Biết khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân trung tâm O là 3,6mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc chiếu vào có giá trị
A.0,40μm. B.0,55μm. C.0,60μm. D.0,45μm.
Câu 29: Cho đoạn mạch điện xoay như RLC nối tiếp. Biết C = F và cuộn dây thuần cảm L = H . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều:
u = sin 100(t ( V ) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điệu trở là 50V . Giá trị của điện trở R là
A. R = 100 Ω B. R = 50 Ω C. R = 100 Ω D. R = 50Ω
Câu 30: Trong mạch dao động điện từ , nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là:
A. T = 2π B. T = 2π C. T = 2π D. T =2πQ0I0
Câu 31: Một mạch dao động điện từ LC, điện dung của tụ C = 4µF.Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là
A.2,88.10-4 J. B.1,62.10-4 J. C.1,26.10-4 J. D.4,50.10-4 J.
Câu 32: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A.hiện tượng giao thoa sóng điện từ. B.hiện tượng cộng hướng điện trong mạch dao động LC.
C.hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường. D.hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
Câu 33: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau một ngày đêm chênh lệch nhau 480kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là
A.H = 85%. B.H = 80%. C.H = 90%. D.H = 95%.
Câu 34: Đặt hai đầu đoạn mạch R,L,C với cuộn dây thuần cảm vào nguồn điện xoay chiều có tần số f thay đổi được.
Biết L = ; C = F. Để hệ số công suất mạch đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh tần số đến giá trị
A.25Hz. B.20Hz. C.40Hz. D.50Hz
Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôtô của nó quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy khác có 6 cặp cực; nó phải quay với vận tốc bao nhiêu để phát ra dòng điện có cùng tần số với máy thứ nhất?
A.240 vòng/phút. B.300 vòng/phút. C.600 vòng/phút. D.120 vòng/phút.
Câu 36: Mạch RLC nối tiếp có 2πf. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch là:
A. Tăng 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Không đổi. D. Tăng
Câu 37: vật thật qua gương nào luôn cho ảnh ảo bé hơn vật.
A. Gương phẳng B. Gương cầu lồi C. Gương cầu lõm D. Gương phẳng và gương cầu lồi
Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C với cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế hai đầu mạch u = U sin . R,L,C,U không đổi, tần số góc thay đổi được. Khi = 40π rad/s hoặc = 360 π rad/s thì dòng điện qua đoạn mạch có cùng giá trị hiệu dụng. Khi có cộng hưởng thì tần số f có giá trị
A.50 Hz. B.120 Hz. C.60 Hz. D.25 Hz.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
B. Bước sóng ánh sáng tăng lên khi truyền từ chân không vào một môi trường trong suốt
C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định g
 









Các ý kiến mới nhất