DE THI DH 2008_DL03

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thái Long
Ngày gửi: 13h:32' 20-06-2008
Dung lượng: 298.0 KB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thái Long
Ngày gửi: 13h:32' 20-06-2008
Dung lượng: 298.0 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ LẦN 3 12/6/2008 Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi gồm 4 trang-50 câu)
Câu 1: Hạt nhân 92U238 sau khi hấp thụ một nơtron thì phát liên tiếp hai hạt electron. Hạt nhân tạo thành có bao nhiêu nơtron?
A. 143. B. 144. C. 145. D. 146.
Câu2: Một máy phát điện xoay chiều có Rôto quay 500vòng/phút. Tần số dòng điện nó phát ra khi có ba cặp cực là:
A.1500Hz ; B. 150Hz ; C. 250Hz ; D. 25Hz ;
Câu 3: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất ?
A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L B. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
C. Cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C D. Mạch RLC nối tiếp có cộng hưởng
Câu 4: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L = 1/( H. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ổn định và có biểu thức u = 100sin100(t (V). Thay đổi R, ta thu được công suất toả nhiệt cực đại trên biến trở bằng
A. 12,5W. B. 25W. C. 50W. D. 100W.
Câu 5: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ . Khi vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm F đến điểm cách thấu kính một đoạn bằng 2f thì ảnh của vật cho bởi thấu kính là
A. ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn AB B. ảnh thật ngược chiều và lớn hơn AB
C. ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn AB D. ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn AB
Câu 6: Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết , tiêu điểm của mắt
A. nằm trên võng mạc B. nằm trước võng mạc
C. nằm sau võng mạc D. ở sau mắt
Câu 7: Hạt nhân Po210 đứng yên và phân rã ( thành Pb206. Động năng hạt ( chiếm bao nhiêu % năng lượng của phản ứng?
A. 1,9%. B. 98,1%. C. 81,6%. D. 19,4%.
Câu 8: Một sóng dừng được hình thành trên một sợi dây. Hai điểm M và N trên dây và cách nhau 63 cm. Tại M là bụng sóng, N là nút sóng, giữa M và N có 3 bụng sóng khác. Tần số sóng là f = 15 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. v = 3,6 m/s. B. v = 5,4 m/s. C. v = 6,3 m/s D. v = 9,0 m/s.
Câu 9: Tính chất nào sau đây là sai đối với tia Rơnghen ?
A. Tia Rơnghen mang năng lượng B. Tia Rơnghen làm hủy diệt tế bào
C. Trong chân không tia Rơnghen cứng và tia Rơnghen mềm có cùng vận tốc
D. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt càng lớn thì tia Rơnghen bức xạ ra có bước sóng càng dài
Câu 10: Một vật phẳng nhỏ AB cao 6cm đặt song song với một màn. Khi di chuyển một thấu kính hội tụ L trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính đi qua A và vuông góc với màn, người ta thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. một trong hai ảnh cao 2,4cm. Hỏi ảnh còn lại cao bao nhiêu cm?
A. 14,4cm. B. 15cm. C. 6cm. D. 2,5cm.
Câu 11: Khi được treo dưới trần thang máy đang đứng yên, một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì T0. Nếu thang máy chuyển động đi xuống chậm dần đều thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là T1. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều thì chu kì dao động nhỏ con lắc là T2. Các chu kì có mối liên hệ như sau:
A. T0 = T1 = T2. B. T0 = T1 > T2. C. T0 = T1 < T2. D. T0 > T1 = T2.
Câu 12: Hạt nhân pôlôni (Po) phóng ra hạt ( và biến thành hạt nhân chì (Pb) bền, có chu kỳ bán rã là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất. Hỏi sau bao lâu số hạt nhân chì được tạo ra trong mẫu lớn gấp ba số hạt nhân pôlôni còn lại?
A. 138 ngày B. 276 ngày C. 514 ngày D. 345 ngày
Câu 13 : Một sóng âm được mô tả bởi phương trình y = Asin2π(Vận tốc cực đại của phần tử môi trường bằng 4 lần vận tốc truyền sóng khi
A. = 4πA B. = πA/2 C. = πA D. = πA/4
Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng, lò xo dãn 4cm. Lấy g = (2 m/s2. Ban đầu người ta nâng vật lên sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động. Thời điểm đầu tiên hệ có động năng bằng thế năng là:
A. t = 0,01 s. B. t = 0,05 s. C. t = 0,1 s. D. t = 0,2 s.
Câu 15: Trong động cơ không đồng bộ 3 pha, khi cường độ dòng điện qua cuộn dây (1) của stato bằng đạt giá trị cực đại I0 thì cường độ dòng điện qua các cuộn (2) và cuộn (3) có các giá trị là:
A. i2 = i3 = B.i2 = - i3 = C. i2 = i3 = ( D. i2 = ; i3 = (
Câu 16: Công thoát của kim loại làm catốt một tế bào quang điện là A = 8.10-19J. Biết h = 6,625.10-34(Js), c = 3.108(m/s). Lần lượt chiếu vào catốt nói trên các bức xạ đơn sắc có bước sóng (1 = 0,125(m; (2 = 0,2(m; (3 = 0,3(m và (4 = 0,45(m. Các bước sóng của những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện là
A. (1. B. (1 và (2. C. (1, (2 và (3. D. Cả bốn bức xạ
Câu 17: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến thế:
A. Khi chỉ tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp giảm.
B. Khi chỉ giảm số vòng dây ở cuộn sơ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.
C. Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế lý tưởng coi như không tiêu thụ điện năng.
D. Một máy biến thế bình thường có thể tổn hao công suất do dòng Fucô, nhiệt trên dây quấn, bức xạ điện từ.
Câu 18: Trong mạch dao động LC thì cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của tụ điện dao động điều hoà
A. cùng pha B. ngược pha C. lệch pha (/2 D. lệch pha (/4
Câu 19 : Trong một mạch dao động LC, giá trị cực đại của điện tích và cường độ dòng điện lần lượt là 40nC và 2π mA. Năng lượng từ trường của mạch có giá trị bằng năng lượng điện trường sau những khoảng thời gian là:
A. 20 µs. B. 5 µs. C. 10 µs. D. 40 µs.
Câu 20: Tại thời điểm đã cho, số hạt nhân chưa bị phân rã bằng một nửa số hạt nhân lúc đầu. Sau đó 1 phút, số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ bằng 12,5% số hạt nhân lúc đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A. 60 giây. B. 30 giây. C. 27,9 giây. D. ( 14 giây.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy. B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến đổi lệch pha (/2.
C. Từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy. D. Điện trường biến thiên càng nhanh thì sinh từ trường biến đổi với tần số càng lớn.
Câu 22: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1=0,5cm, thị kính có tiêu cự f2 = 4cm. Quang tâm hai kính cách nhau 21cm. Người quan sát có điểm cực viễn ở vô cực và điểm cực cận cách mắt 24cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 206,25 B. 198 C. 262,5 D. 252
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi đề cập đến hiện tượng một tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí đến xiên góc với bề mặt một tấm thuỷ tinh?
A. chỉ có vận tốc thay đổi. B. chỉ có hưóng truyền thay đổi.
C. cả vận tốc và hướng truyền thay đổi. D. vận tốc và hướng truyền không đổi.
Câu 24: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 100cos100(t(V) vào hai đầu cuộn dây, khi đó biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là
i = 2sin(100(t + (/3)(A). Chỉ ra kết luận chính xác:
A. u lệch pha (/6 so với i. B. i nhanh pha (/3 so với u.
C. i trễ pha (/2 so với u D. công suất tiêu thụ trên cuộn dây bằng 100W.
Câu 25: Cho mạch dao động điện từ cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện trong mạch là 1mA. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động này có giá trị là:
A. 2mA B. 1mA C. 1/3mA D. 3/2mA
Câu 26: Một điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng phân kỳ xuất phát từ S chiếu tới thấu kính, chùm tia ló ra khỏi thấu kính:
A. chỉ có thể là chùm phân kỳ. B. chỉ có thể là chùm hội tụ.
C. có thể là chùm hội tụ, phân kỳ, hoắc song song. * D. chỉ có thể là chùm hội tụ hoặc phân kỳ
Câu 27: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu cho ảnh ngược chiều lớn gấp hai lần vật. Nếu di chuyển vật AB ra xa gương một đoạn 4cm thì cho ảnh mới vẫn ngược chiều với vật nhưng chỉ lớn gấp rưỡi vật. Tiêu cự của gương là:
A. -24cm B. 16cm. C. 12cm. D. 24cm.
Câu 28: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 5 là 7,5 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào khe S là
A 0,2(m. B. 0,4(m. C. 0,5(m. D. 0,66(m.
Câu 29: Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?
I. Mắt không tật, không điều tiết II. Mắt cận thị, không điều tiết III. Mắt viễn thị, không điều tiết IV. Mắt không tật, có điều tiết V. Mắt cận thị có điều tiết VI. Mắt viễn thị có điều tiết
A. I và IV B. II và III C. III và VI D. I và VI
Câu 30: Anh qua kính hiển vi là
A.Anh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật nhiều lần. B.Anh ảo, ngược chiều và lớn hơn so với vật nhiều lần.
C. Anh thật, rất lớn so với vật. D. Anh thật, nhỏ hơn vật.
Câu 31: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng i = sin2.103t (A). Cuộn dây có độ tự cảm L = 50mH. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị của cường độ dòng điện hiệu dụng
A. 70V. B. 60V. C. 50V. D. 100V.
Câu 32: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1=0,5μm và λ2=0,6μm vào hai khe Iâng cách nhau 2mm, màn cách hai khe 2m. Công thức xác định toạ độ của những vân sáng có màu giống vân trung tâm là (k nguyên)
A. x=4k(mm) B. x=5k(mm) C. x=3k(mm) D. x=2k(mm)
Câu 33: Một vật đồng thời tham gia 2 dao động cùng phương có phương trình dao động: x1 = 5cos(10t +(/2) cm, và x2= 5sin(10t - () cm. Giá trị vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của dao động tổng hợp lần lượt là:
A. 50 cm/s và 5 m/s2. B. 100 cm/s và 10 m/s2 C. 50 cm/s và 5m/s2. D. 0 và 0.
Câu 34: Trong một đoan mạch xoay chiều RLC nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha (/2 so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Hãy chỉ ra nhận xét đúng
A. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha (/2 so với cường độ dòng điện qua mạch.
B. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha ( so với cường độ dòng
(Đề thi gồm 4 trang-50 câu)
Câu 1: Hạt nhân 92U238 sau khi hấp thụ một nơtron thì phát liên tiếp hai hạt electron. Hạt nhân tạo thành có bao nhiêu nơtron?
A. 143. B. 144. C. 145. D. 146.
Câu2: Một máy phát điện xoay chiều có Rôto quay 500vòng/phút. Tần số dòng điện nó phát ra khi có ba cặp cực là:
A.1500Hz ; B. 150Hz ; C. 250Hz ; D. 25Hz ;
Câu 3: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất ?
A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L B. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
C. Cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C D. Mạch RLC nối tiếp có cộng hưởng
Câu 4: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L = 1/( H. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch ổn định và có biểu thức u = 100sin100(t (V). Thay đổi R, ta thu được công suất toả nhiệt cực đại trên biến trở bằng
A. 12,5W. B. 25W. C. 50W. D. 100W.
Câu 5: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ . Khi vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm F đến điểm cách thấu kính một đoạn bằng 2f thì ảnh của vật cho bởi thấu kính là
A. ảnh thật cùng chiều và nhỏ hơn AB B. ảnh thật ngược chiều và lớn hơn AB
C. ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn AB D. ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn AB
Câu 6: Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết , tiêu điểm của mắt
A. nằm trên võng mạc B. nằm trước võng mạc
C. nằm sau võng mạc D. ở sau mắt
Câu 7: Hạt nhân Po210 đứng yên và phân rã ( thành Pb206. Động năng hạt ( chiếm bao nhiêu % năng lượng của phản ứng?
A. 1,9%. B. 98,1%. C. 81,6%. D. 19,4%.
Câu 8: Một sóng dừng được hình thành trên một sợi dây. Hai điểm M và N trên dây và cách nhau 63 cm. Tại M là bụng sóng, N là nút sóng, giữa M và N có 3 bụng sóng khác. Tần số sóng là f = 15 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. v = 3,6 m/s. B. v = 5,4 m/s. C. v = 6,3 m/s D. v = 9,0 m/s.
Câu 9: Tính chất nào sau đây là sai đối với tia Rơnghen ?
A. Tia Rơnghen mang năng lượng B. Tia Rơnghen làm hủy diệt tế bào
C. Trong chân không tia Rơnghen cứng và tia Rơnghen mềm có cùng vận tốc
D. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt càng lớn thì tia Rơnghen bức xạ ra có bước sóng càng dài
Câu 10: Một vật phẳng nhỏ AB cao 6cm đặt song song với một màn. Khi di chuyển một thấu kính hội tụ L trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính đi qua A và vuông góc với màn, người ta thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. một trong hai ảnh cao 2,4cm. Hỏi ảnh còn lại cao bao nhiêu cm?
A. 14,4cm. B. 15cm. C. 6cm. D. 2,5cm.
Câu 11: Khi được treo dưới trần thang máy đang đứng yên, một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì T0. Nếu thang máy chuyển động đi xuống chậm dần đều thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là T1. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều thì chu kì dao động nhỏ con lắc là T2. Các chu kì có mối liên hệ như sau:
A. T0 = T1 = T2. B. T0 = T1 > T2. C. T0 = T1 < T2. D. T0 > T1 = T2.
Câu 12: Hạt nhân pôlôni (Po) phóng ra hạt ( và biến thành hạt nhân chì (Pb) bền, có chu kỳ bán rã là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất. Hỏi sau bao lâu số hạt nhân chì được tạo ra trong mẫu lớn gấp ba số hạt nhân pôlôni còn lại?
A. 138 ngày B. 276 ngày C. 514 ngày D. 345 ngày
Câu 13 : Một sóng âm được mô tả bởi phương trình y = Asin2π(Vận tốc cực đại của phần tử môi trường bằng 4 lần vận tốc truyền sóng khi
A. = 4πA B. = πA/2 C. = πA D. = πA/4
Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng, lò xo dãn 4cm. Lấy g = (2 m/s2. Ban đầu người ta nâng vật lên sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động. Thời điểm đầu tiên hệ có động năng bằng thế năng là:
A. t = 0,01 s. B. t = 0,05 s. C. t = 0,1 s. D. t = 0,2 s.
Câu 15: Trong động cơ không đồng bộ 3 pha, khi cường độ dòng điện qua cuộn dây (1) của stato bằng đạt giá trị cực đại I0 thì cường độ dòng điện qua các cuộn (2) và cuộn (3) có các giá trị là:
A. i2 = i3 = B.i2 = - i3 = C. i2 = i3 = ( D. i2 = ; i3 = (
Câu 16: Công thoát của kim loại làm catốt một tế bào quang điện là A = 8.10-19J. Biết h = 6,625.10-34(Js), c = 3.108(m/s). Lần lượt chiếu vào catốt nói trên các bức xạ đơn sắc có bước sóng (1 = 0,125(m; (2 = 0,2(m; (3 = 0,3(m và (4 = 0,45(m. Các bước sóng của những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện là
A. (1. B. (1 và (2. C. (1, (2 và (3. D. Cả bốn bức xạ
Câu 17: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến thế:
A. Khi chỉ tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp giảm.
B. Khi chỉ giảm số vòng dây ở cuộn sơ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.
C. Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế lý tưởng coi như không tiêu thụ điện năng.
D. Một máy biến thế bình thường có thể tổn hao công suất do dòng Fucô, nhiệt trên dây quấn, bức xạ điện từ.
Câu 18: Trong mạch dao động LC thì cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của tụ điện dao động điều hoà
A. cùng pha B. ngược pha C. lệch pha (/2 D. lệch pha (/4
Câu 19 : Trong một mạch dao động LC, giá trị cực đại của điện tích và cường độ dòng điện lần lượt là 40nC và 2π mA. Năng lượng từ trường của mạch có giá trị bằng năng lượng điện trường sau những khoảng thời gian là:
A. 20 µs. B. 5 µs. C. 10 µs. D. 40 µs.
Câu 20: Tại thời điểm đã cho, số hạt nhân chưa bị phân rã bằng một nửa số hạt nhân lúc đầu. Sau đó 1 phút, số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ bằng 12,5% số hạt nhân lúc đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A. 60 giây. B. 30 giây. C. 27,9 giây. D. ( 14 giây.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy. B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến đổi lệch pha (/2.
C. Từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy. D. Điện trường biến thiên càng nhanh thì sinh từ trường biến đổi với tần số càng lớn.
Câu 22: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1=0,5cm, thị kính có tiêu cự f2 = 4cm. Quang tâm hai kính cách nhau 21cm. Người quan sát có điểm cực viễn ở vô cực và điểm cực cận cách mắt 24cm. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 206,25 B. 198 C. 262,5 D. 252
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi đề cập đến hiện tượng một tia sáng đơn sắc chiếu từ không khí đến xiên góc với bề mặt một tấm thuỷ tinh?
A. chỉ có vận tốc thay đổi. B. chỉ có hưóng truyền thay đổi.
C. cả vận tốc và hướng truyền thay đổi. D. vận tốc và hướng truyền không đổi.
Câu 24: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 100cos100(t(V) vào hai đầu cuộn dây, khi đó biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là
i = 2sin(100(t + (/3)(A). Chỉ ra kết luận chính xác:
A. u lệch pha (/6 so với i. B. i nhanh pha (/3 so với u.
C. i trễ pha (/2 so với u D. công suất tiêu thụ trên cuộn dây bằng 100W.
Câu 25: Cho mạch dao động điện từ cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Tại thời điểm năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện trong mạch là 1mA. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động này có giá trị là:
A. 2mA B. 1mA C. 1/3mA D. 3/2mA
Câu 26: Một điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng phân kỳ xuất phát từ S chiếu tới thấu kính, chùm tia ló ra khỏi thấu kính:
A. chỉ có thể là chùm phân kỳ. B. chỉ có thể là chùm hội tụ.
C. có thể là chùm hội tụ, phân kỳ, hoắc song song. * D. chỉ có thể là chùm hội tụ hoặc phân kỳ
Câu 27: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu cho ảnh ngược chiều lớn gấp hai lần vật. Nếu di chuyển vật AB ra xa gương một đoạn 4cm thì cho ảnh mới vẫn ngược chiều với vật nhưng chỉ lớn gấp rưỡi vật. Tiêu cự của gương là:
A. -24cm B. 16cm. C. 12cm. D. 24cm.
Câu 28: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 5 là 7,5 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào khe S là
A 0,2(m. B. 0,4(m. C. 0,5(m. D. 0,66(m.
Câu 29: Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?
I. Mắt không tật, không điều tiết II. Mắt cận thị, không điều tiết III. Mắt viễn thị, không điều tiết IV. Mắt không tật, có điều tiết V. Mắt cận thị có điều tiết VI. Mắt viễn thị có điều tiết
A. I và IV B. II và III C. III và VI D. I và VI
Câu 30: Anh qua kính hiển vi là
A.Anh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật nhiều lần. B.Anh ảo, ngược chiều và lớn hơn so với vật nhiều lần.
C. Anh thật, rất lớn so với vật. D. Anh thật, nhỏ hơn vật.
Câu 31: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng i = sin2.103t (A). Cuộn dây có độ tự cảm L = 50mH. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị của cường độ dòng điện hiệu dụng
A. 70V. B. 60V. C. 50V. D. 100V.
Câu 32: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1=0,5μm và λ2=0,6μm vào hai khe Iâng cách nhau 2mm, màn cách hai khe 2m. Công thức xác định toạ độ của những vân sáng có màu giống vân trung tâm là (k nguyên)
A. x=4k(mm) B. x=5k(mm) C. x=3k(mm) D. x=2k(mm)
Câu 33: Một vật đồng thời tham gia 2 dao động cùng phương có phương trình dao động: x1 = 5cos(10t +(/2) cm, và x2= 5sin(10t - () cm. Giá trị vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của dao động tổng hợp lần lượt là:
A. 50 cm/s và 5 m/s2. B. 100 cm/s và 10 m/s2 C. 50 cm/s và 5m/s2. D. 0 và 0.
Câu 34: Trong một đoan mạch xoay chiều RLC nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha (/2 so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Hãy chỉ ra nhận xét đúng
A. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha (/2 so với cường độ dòng điện qua mạch.
B. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha ( so với cường độ dòng
 









Các ý kiến mới nhất