Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi địa lí 11 kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn thái
Ngày gửi: 10h:31' 28-12-2017
Dung lượng: 29.2 KB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích: 0 người

SỞ GD-ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: Lớp 11
Thờigianlàmbài: 45phút;



Mãđềthi: 111

Họ, tênthí sinh:.....................................................................Lớp: .............................

TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1:Dẫnđầuthếgiớivềthươngmạihiện nay là
A. HoaKỳ. B. EU. C. NhậtBản. D. ASEAN.
Câu 2:NhậnxétđúngvềdiệntíchlãnhthổHoaKỳlà
A. lớnthứhaithếgiới B. lớnthứbathếgiới C. lớnthứnhấtthếgiới D. lớnthứtưthếgiới
Câu 3: Cho bảngsốliệu:
Bảng 6.3. GDP củaHoaKìvàmộtsốchâulụcnăm 2004 (tỉ USD)
Toànthếgiới
HoaKì
ChâuÂu
Châu Á
Châu Phi
Khác

40887,8
11667,5
14146,7
10092,9
790,3
4190,4

Vẽbiểuđồthíchhợpthểhiệncơcấu GDP củaHoaKì so vớithếgiớinăm 2004.
A. Biểuđồđường B. Biểuđồmiền C. Biểuđồcột D. Biểuđồtròn
Câu 4:loạikhoángsảnmàHoaKỳcótrữlượnglớn, đứngthứ 2 trênthếgiớilà
A. sắt, đồng, thiếc, phốtphát B. sắt, thiếc, phốtphát, chì
C. đồng, thiếc, phốtphát, than đá D. thiếc, chì, đồng, phốtphát
Câu 5:DâncưHoaKỳđangcóxuhướng di chuyểntừcác bang vùngĐôngBắcvềcác bang
A. ở phía Nam vàvenTháiBìnhDương B. ở phíaBắcvàvenĐạiTâyDương
C. vùngTâyBắcvàvenTháiBìnhDương D. ở vùngTrungtâmvàvenĐạiTâyDương
Câu 6:ThànhphầndâncưHoaKỳrấtđadạng. Hiện nay dânsốHoaKỳcónguồngốcChâuÂuchiểmtỉlệ
A. 86% B. 85% C. 81% D. 83%
Câu 7: Cho bảngsốliệu:

Năm
1800
1820
1840
1860
1880
1900
1920
1940
1960
1980
2005

Sốdân
5
10
17
31
50
76
105
132
179
227
296,5

NhậnxétdânsốHoaKìtừnăm 1800 đến 2005:
A. DânsốHoaKìgiatăngnhanhtronggiaiđoạn 1800 – 2005, tănggấp 5,07lần.
B. DânsốHoaKìgiatăngnhanhtronggiaiđoạn 1800 – 2005, tănggấp 5,7lần.
C. DânsốHoaKìgiatăngnhanhtronggiaiđoạn 1800 – 2005, tănggấp 57 lần.
D. DânsốHoaKìgiatăngnhanhtronggiaiđoạn 1800 – 2005, tănggấp 50,7lần.
Câu 8.Dân cưHoaKỳđangcóxuhướng di chuyểntừcác bang vùngĐôngBắcvềcác bang A.vùngTâyBắcvàvenTháiBìnhDương B. ở vùngTrungtâmvàvenĐạiTâyDương C.ở phía Nam vàvenTháiBìnhDương D. ở phíaBắcvàvenĐạiTâyDương
Câu 9:NhậnxétkhôngđúngvềđặcđiểmtựnhiênvùngnúiCoóc-đi-e là
A. xengiữacácdãynúilàbồnđịavàcaonguyêncókhíhậuhoangmạcvàbánhoangmạc
B. gồmcácdãynúitrẻcaotrungbìnhtrên 2000 m, chạy song songtheohướngBắc-Nam
C. cónhiềukimloạimàu (vàng, đồng, chì), tàinguyênnănglượngphongphú, diệntíchrừngtươngđốilớn
D. venTháiBìnhDươnglàcácđồngbằngnhỏhẹp, đấttốt, khíhậunhiệtđớivàcậnnhiệthảidương
Câu 10:Năm 2004, so vớitoànthếgiớidânsốcủa EU chiếm
A. 6,5% B. 7,1% C. 5,2% D. 7,5%
Câu 11: .DâncưHoaKỳphânbốkhôngđều, tậptrung
A. ở miềnĐôngBắc, thưathởt ở miềnTây
B. đông ở vùngTrungTâmvàthưathớt ở miềnTây
C. ở venĐạiTâyDươngvàthưathớt ở miềnTây
D. ở venTháiBìnhDương, thưathớt ở vùngnúiCooc-đi-e
Câu 12: .Bạnhànglớnnhấtcủacácnướcđangpháttriểnhiện nay là
A. Canađa. B. NhậtBản.
C. EU. D. HoaKỳ.
Câu 13:LãnhthổHoaKỳkhôngtiếpgiápvới
A. BắcBăngDương B. ĐạiTâyDương
C. ẤnĐộDương D. TháiBìnhDương
Câu 14:VùngphíaTâyHoaKỳcóđịahìnhchủyếulà:
A. đồngbằngvenbiển, rồiđếnhệthốngnúicaođồsộxencácbồnđịavàcaonguyên
B. đồngbằngvenbiển, rồiđếncaonguyênvànúi
C. đồngbằngvenbiển, rồiđếnhệthốngnúicaotrungbình
D. đồngbằngvenbiển, rồiđếndãynúithấp
Câu 15:Tổhợpcôngnghiệphàngkhông E-Bớtcótrụsởđặt ở
A. Li-vơ-pun (Anh). B. Hăm-buốc (Đức). C. Tu-lu-dơ (Pháp). D. Boóc- đô (Pháp).








TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1(2điểm) Cho bảngsốliệu:
DânsốHoaKìgiaiđoạn 1900 – 2005 (đơnvị: triệungười)

Năm
1900
1920
1940
1960
1980
2005

Sốdân
76
105
132
179
227
296,5

DựavàobảngsốliệutrênvẽbiểuđồđườngthểhiệntìnhhìnhpháttriểndânsốHoaKìtừnăm 1900 đến 2005.
RútranhậnxétvềtìnhhìnhpháttriểndânsốcủaHoaKìgiaiđoạntrên.
Câu 2: (3điểm) Liên minh châuÂu (EU) hìnhthànhvàpháttriểnnhưthếnào ? Trìnhbàytómtắtmụcđíchvàthểchếcủatổchứcnày.



 
Gửi ý kiến