Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ THI FAMILY AND FRIENDS 3- TERM 2 (4 MỨC ĐỘ)-ĐỀ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiền
Ngày gửi: 20h:36' 10-05-2017
Dung lượng: 11.6 MB
Số lượt tải: 1472
Số lượt thích: 2 người (hồ nguyễn ngọc quý, Phạm Thị Chí Hiếu)
Trường TH Quảng Thành Thứ…….ngày…….tháng 5 năm 2017
Họ và tên:…………………………….. Kiểm tra cuối năm
Lớp: 3A……. Môn Tiếng Anh
Điểm

………
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………

Part 1 Listening (10 phút – 4 điểm) …….
Question 1 Nghe và điền số. (1 điểm)








Question 2 Nghe và viết T (đúng) hoặc F (sai). (1 điểm)

This is Mum’s pencil. ................... .
Here is a window. ................... .
The kite is on the net. ................... .
These are her socks. ................... .
Where’s Grandma ? She’s in the dining room. ................... .
Question 3 Nghe và nối. (1 điểm)

















Question 4 Nghe và đánh dấu tích . (1 điểm)

Example :
1.





2. 3.




4. 5.







Part 2 Speaking ( 2 điểm) ………















Part 3 Reading and writing (30 phút - 4 điểm) ………..
Questions 5 Nối tranh với từ tương ứng. (1 điểm)

    





bath circle tiger rice coat
Question 6 Điền từ thích hợp vào chỗ trống. (1 điểm)

    


Hi , My name is Tam. I have ………. hair. I have three friends. Linh has ……… hair. It is short. This is Hoa. She has straight hair. And this is Thu. She has black ..……. She likes ………... very much. I love all of my …………..
Question 7 Sắp xếp chữ cái tạo thành từ đúng. (1 điểm)
euosh dinkrs liettl chira bdear

….……… …………. ………. ………… ………..
   

Question 8 Sắp xếp từ tạo thành câu đúng. (1 điểm)
1. I / an / have/ apple./
…………………………………………………………
2. my / have / lunch box. / don’t / I /
…………………………………………………………
3. I / like / elephants. / don’t /
…………………………………………………………
4. carrots? / you / Do / like /
…………………………………………………………
5. He / black / has / eyes. /
…………………………………………………………
SPEAKING TEST ( Grade 3)
Part 1 : Listen and repeat :
+ Teacher reads or plays the CD , student repeats










Part 2 : Point , ask and answer :






+ Teacher points and asks , student answers
Teacher Student
What’s this ? It’s a pen.
Is this your doll ? Yes, it is / No , it isn’t .
Is she a teacher ? Yes, she is . No, she isn’t.
……
Part 3 : Listen and comment : ( Yes or No)





+ Teacher points and says , student replies
Teacher Student
One arm No – Two arms .
This is my nose Yes , it is.
She’s a teacher No, she isn’t – She’s a housewife.
Is he a fireman ? Yes, he is
Are these her socks ? Yes, they are .
........
Part 4 : Interview :
+ Teacher asks pupils to work in pairs .
+ Pupils ask and answer with the questions below :
What’s your name ? Where’s your book ? It’s ……….
How old are you ? Are these your books ? Yes ,…….
How are you ? ……….
What’s this ?
Is this your pen ?
What’s your favorite colour ?
What’s your favorite toy ?


























ANSWER KEY
Part 2: Reading and writing.

Question 6: 1. ( 2.( 3. ( 4. (
Question 7: 1. No 2. No 3. Yes 4. Yes
Question 8: 1. Doctor 2. Frisbee 3. Rabbit 4.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓