Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
DE THI GIUA HKII-25-26

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:10' 20-01-2026
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:10' 20-01-2026
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút.
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài
làm.
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức
A.
.
B.
.
là
C.
Câu 2. Số nghiệm của phương trình
A. .
B.
.
C. .
.
B.
.
D.
.
so với mặt đất. Quãng đường chuyển động
(giây) được cho bởi công thức
A.
D.
là
Câu 3. Một vật rơi tự do từ độ cao
thuộc vào thời gian
đất là
.
.
. Sau
C.
của vật phụ
giây chuyển động vật này cách mặt
.
D.
.
Câu 4. Tiền gửi tiết kiệm vào một ngân hàng kì hạn
tháng với lãi suất
một năm. Một gia đình
gửi vào ngân hàng đó với số tiền là (triệu đồng). Sau một năm gia đình đó nhận về cả tiền gốc và lãi là
(triệu đồng), công thức tính là
A.
Câu 5. Cho
.
B.
vuông tại
có
A.
,
đều ngoại tiếp đường tròn
Câu 8. Độ dài cung
a) Chứng minh đẳng thức:
b) Rút gọn biểu thức
.
.
. Độ dài cạnh
C.
của đường tròn bán kính
A.
B.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm).
.
có chu vi bằng
. Khi đó số đo các góc còn lại là
D.
B.
.
D.
B.
.
.
D.
C.
.
C.
.
. Đường tròn ngoại tiếp
là tứ giác nội tiếp, biết
A.
A.
C.
B.
Câu 6. Cho
Câu 7. Cho
.
bằng
.
D.
.
là
C.
D.
.
với
và
.
Bài 2. (2,0 điểm).
1. Trên mặt phẳng toạ độ
a) Tìm hệ số .
b) Với
cho điểm
thuộc đồ thị
vừa tìm được, tìm toạ độ các điểm có tung độ
2. Cho phương trình bậc hai
của hàm số
thuộc đồ thị
có hai nghiệm phân biệt
của hàm số .
. Không giải phương trình
hãy tính giá trị của biểu thức
.
Bài 3. (1,5 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Một tổ sản xuất phải làm
sản phẩm trong một thời gian quy định với năng suất như nhau. Sau
khi làm được
sản phẩm, tổ đã tăng năng suất thêm mỗi ngày
sản phẩm, do đó đã hoàn thành công
việc sớm hơn một ngày. Tính số sản phẩm làm trong mỗi ngày theo quy định.
Bài 4. (1,0 điểm).
Cho mảnh vườn hình chữ nhật
có các cạnh
. Phần vườn giới hạn bởi cung
tròn
cắt
tại , và cung tròn
cắt
tại
người ta trồng hoa (hình vẽ). Tính diện
tích phần trồng hoa tô đậm trong hình vẽ (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bài 5. (2,0 điểm).
Cho
có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn
lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ
a) Chứng minh tứ giác
b) Kẻ đường cao
thẳng hàng.
đến
, kẻ đường cao
và
và
. Gọi
.
là tứ giác nội tiếp và
của
của
.
là trung điểm của
. Chứng minh ba điểm
----- HẾT----ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 9
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1
Câu 2
A
D
II. Tự luận (8,0 điểm)
Câu 3
C
Câu 4
A
Câu 5
B
Câu 6
B
Câu 7
A
Câu 8
B
và
Bài 1. (1,5 điểm).
a) Chứng minh đẳng thức:
.
b) Rút gọn biểu thức
Ý
a
Biến đổi vế trái ta có :
(0,5 điểm)
Nội dung
với
và
.
Điểm
0,25
0,25
Vế trái bằng vế phải.
b
(1,0 điểm)
Vậy
Với
và
, ta có
0,25
0,25
0,25
0,25
Vậy với
Bài 2. (2,0 điểm).
1. Trên mặt phẳng toạ độ
a) Tìm hệ số .
và
, ta có
cho điểm
thuộc đồ thị
của hàm số
b) Với
vừa tìm được, tìm toạ độ các điểm có tung độ
2. Cho phương trình bậc hai
thuộc đồ thị
có hai nghiệm phân biệt
tính giá trị của biểu thức
Ý
1a
a) Tìm hệ số
(0,5 điểm)
.
của hàm số .
. Không giải phương trình hãy
Nội dung
Điểm
.
Ta có
thuộc đồ thị
của hàm số
Nên
0,25
Thay vào công thức
ta được:
nên
0,25
Vậy
1b
(0,5 điểm)
b) Với
ta có hàm số
Điểm có tung độ
thuộc đồ thị
0,25
của hàm số nên:
Suy ra
Vậy toạ độ các điểm thuộc đồ thị
2
(1,0 điểm)
của hàm số là
và
0,25
0,25
Phương trình :
Ta có :
phương trình có hai nghiệm phân biệt
0,25
Theo định lí Viète ta có:
Thay
vào biểu thức
Thay
0,25
, ta có
vào biểu thức
, ta có
0,25
Vậy
Bài 3. (1,5 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Một tổ sản xuất phải làm
sản phẩm trong một thời gian quy định với năng suất như nhau. Sau
khi làm được
sản phẩm, tổ đã tăng năng suất thêm mỗi ngày
sản phẩm, do đó đã hoàn thành công
việc sớm hơn một ngày. Tính số sản phẩm làm trong mỗi ngày theo quy định.
Gọi số sản phẩm dự kiến làm trong mỗi ngày là
Điều kiện:
.
(sản phẩm).
0,25
Thời gian dự kiến làm là
(ngày).
0,25
Thời gian làm
sản phẩm đầu là
(ngày).
Số sản phẩm làm khi tăng năng suất là
(sản phẩm)
0,25
Thời gian làm
sản phẩm sau là
(ngày).
Vì thực tế công việc hoàn thành sớm hơn dự kiến ngày nên ta có
phương trình:
0,25
0,25
phương trình có hai nghiệm phân biệt :
(thỏa mãn)
(loại).
Vậy số sản phẩm dự kiến làm trong mỗi ngày là
0,25
sản phẩm.
Bài 4. (1,0 điểm).
Cho hình chữ nhật
có các cạnh
. Vẽ cung tròn
cắt
tại
, vẽ
cung tròn
cắt
tại
(hình vẽ bên). Tính diện tích phần tô đậm trong hình vẽ bên (kết quả
làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
ý
(1,0
điểm)
Nội dung
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật
Vì tứ giác
là hình chữ nhật
Điểm
là
.
0,25
0,25
Suy ra
và
Xét
có
Nên diện tích hình quạt tròn tâm
là:
tạo bởi hai bán kính
và
.
Có
0,25
suy ra
Xét
có
Nên diện tích hình quạt tròn tâm
là:
tạo bởi hai bán kính
và
.
0,25
Diện tích phần trồng hoa là
Bài 5. (2,0 điểm).
Cho
có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn
lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ
a) Chứng minh tứ giác
b) Kẻ đường cao
đến
, kẻ đường cao
và
và
. Gọi
.
là tứ giác nội tiếp và
của
của
.
là trung điểm của
. Chứng minh ba điểm
thẳng hàng.
A
H
F
E
M
I O
K
B
C
ý
a)
Nội dung
a) Chứng minh tứ giác
nội tiếp;
+ Gọi
là trung điểm của
Xét
vuông tại
Xét
vuông tại
có
có
suy ra
là trung tuyến suy ra
là trung tuyến suy ra
Điểm
0,25
và
0,25
Do đó
Suy ra bốn điểm
cùng thuộc một đường tròn
Suy ra tứ giác
nội tiếp.
+Xét
có:
và
;
là góc chung
Do đó
(g.g)
Suy ra
suy ra
Xét
và
là góc chung
Do đó
(g.g)
Suy ra
b)
0,25
có:
;
Từ
0,25
suy ra
và
, suy ra
.
Chứng minh ba điểm
Theo câu a) ta có tứ giác
tiếp cùng chắn
nội tiếp nên
vuông tại
có
Xét
vuông tại
nên
nên
cùng thuộc đường tròn đường kính
Lại có
vuông tại
Suy ra
cùng thuộc đường tròn đường kính
nên
Do đó
cùng thuộc đường tròn đường kính
nội tiếp
(hai góc kề bù)
(cùng bù với
)
0,25
nội tiếp đường tròn đường kính
Suy ra
Mà
(cùng phụ
nội tiếp đường tròn đường kính
Suy ra
Suy ra tứ giác
( hai góc nội
)
Xét
Do đó bốn điểm
0,25
thẳng hàng.
)
0,25
Xét
vuông tại
có
với cạnh
( là trung điểm của
Suy ra
cân tại
do đó
và
suy ra
Từ
,
,
Do đó
là đường trung tuyến ứng
0,25
) nên
thẳng hàng.
Lưu ý: 1. Nếu thí sinh làm bài theo cách khác trong hướng dẫn mà đúng thì cho điểm các phần tương
ứng như trong hướng dẫn chấm.
2. Tổng điểm toàn bài là tổng điểm các câu (Không làm tròn)
----------HẾT-------ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Biểu thức
A.
xác định khi
B.
Câu 2. Hệ phương trình
A.
có nghiệm
B.
Câu 3. Phương trình
A.
C.
.
.
D.
là
C.
.
D.
.
có hai nghiệm là
B.
.
C.
.
D.
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5. Một sân khấu hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ.
D.
.
Chiều rộng và chiều dài của sân khấu có số đo là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Chân một đống cát đổ trên nền phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi
cát đó chiếm diện tích bao nhiêu?
.
A.
B.
.
C.
.
D.
. Hỏi chân đống
.
Câu 7. Trong tự nhiên, dạng hình học nào được tìm thấy trong tổ ong?
A. Hình vuông.
B. Hình tam giác đều.
C. Hình ngũ giác đều.
D. Hình lục giác đều.
Câu 8. Người ta muốn làm một khung gỗ hình tam giác đều có cạnh 45 cm để đặt vừa khít một đồng hồ
treo tường (như hình vẽ). Bán kính chiếc đồng hồ đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Chứng minh đẳng thức
2. Rút gọn biểu thức
với
.
Bài 2. (1,5 điểm)
1. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d):
với parabol (P):
.
2. Một khách du lịch chơi trò Bungee từ đỉnh tháp Macao cao
so với mặt đất. Quãng đường
S
chuyển động (đơn vị tính bằng ) của người rơi phụ thuộc vào thời gian t (đơn vị tính bằng giây)
13
S t 2.
2
được cho bởi công thức
a) Hỏi sau khoảng thời gian 4 giây du khách cách mặt đất bao nhiêu
b) Sau khoảng thời gian bao lâu thì du khách cách mặt đất 71,5
Bài 3. (1,0 điểm) Cho phương trình:
Gọi
?
?
là hai nghiệm của phương trình.
Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
Bài 4 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình
Tại một thư viện, hai ngăn của một tủ sách lúc đầu có tổng cộng 360 cuốn sách. Nếu chuyển 10 cuốn
sách từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai thì lúc này số sách ở ngăn thứ nhất gấp hai lần số sách ở ngăn thứ
hai. Tính số cuốn sách ở mỗi ngăn lúc đầu.
Bài 5. (3,0 điểm)
1. Gia đình bác An muốn làm một cửa sổ dạng vòm trong hình vẽ gồm phần hình chữ nhật phía
dưới và nửa hình tròn phía trên. Phần hình chữ nhật có chiều dài của cạnh đứng là
cạnh ngang là
. Biết giá làm mỗi
nói trên (lấy
cửa là
đường kính
. Trên đường tròn lấy điểm
). Các tiếp tuyến của đường tròn
(
thuộc
a) Chứng minh
b)
cắt
đồng. Hãy tính giá tiền làm cửa sổ vòm
và làm tròn đến nghìn đồng).
2. Cho đường tròn tâm
góc với
, chiều dài
). Gọi
là giao điểm của
vuông góc với
tại
tại
và
và
không trùng với
cắt nhau tại điểm
. Kẻ
vuông
.
và tứ giác
. Chứng minh
(
nội tiếp.
.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 9
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN ( (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 đ.
Câu
Đáp án
1
A
2
A
3
C
4
C
5
B
6
A
7
D
8
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Bài
1
Nội dung
a) Chứng minh đẳng thức
Điểm
Biến đổi vế trái
Ta có
0,25
= Vế phải (vì
)
0,25
Vậy đẳng thức được chứng minh
b) Rút gọn
Với
với
.
ta có:
0,25
0,25
0,25
Vậy với
thì
.
0,25
2
3. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d)
với parabol (P)
4. Một khách du lịch chơi trò Bungee từ đỉnh tháp Macao cao
so với mặt
S
đất. Quãng đường chuyển động (đơn vị tính bằng ) của người rơi phụ thuộc
13
S t 2.
2
vào thời gian t (đơn vị tính bằng giây) được cho bởi công thức
a) Hỏi sau khoảng thời gian
du khách cách mặt đất bao nhiêu
?
b) Sau khoảng thời gian bao lâu thì du khách cách mặt đất
?
1. Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)
x 2 3 x 4 0
Ta có: a + b + c = 0
Nên phương trình có hai nghiệm là
Với
thì
và
0,25
.
Với
thì
.
Vậy tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) là
và
0,25
.
2. a) Quãng đường chuyển động của người đó sau
Sau
là
0,25
0,25
du khách cách mặt đất là
b) Khoảng cách từ đỉnh tháp Macao cao
cách
một khoảng là
0,25
0,25
Thay
vào công thức
ta có
Suy ra
Sau khoảng thời gian
3
thì du khách cách mặt đất
Bài 3. (1 điểm) Cho phương trình:
Gọi
là hai nghiệm của
phương trình. Không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức :
Phương trình bậc hai trên có
nghiệm phân biệt
nên phương trình có hai
.
0,25
Vì phương trình có
0,25
nghiệm phân biệt nên theo định lí Viète ta có:
0,25
0,25
Vậy
4
Bài 4. (1,0 điểm) Tại một thư viện, hai ngăn của một tủ sách lúc đầu có tổng cộng
cuốn sách. Nếu chuyển
cuốn sách từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai thì
lúc này số sách ở ngăn thứ nhất gấp
sách ở mỗi ngăn lúc đầu.
lần số sách ở ngăn thứ hai. Tính số cuốn
Gọi số cuốn sách ở ngăn thứ nhất, ngăn thứ hai lúc đầu lần lượt là
sách) (
0,25
)
Vì hai ngăn lúc đầu có tổng cộng
Khi chuyển
(cuốn
cuốn sách nên ta có phương trình
0,25
cuốn sách từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai thì lúc này số sách ở
ngăn thứ nhất gấp
lần số sách ở ngăn thứ hai nên ta có phương trình
0,25
hay
Từ đó ta có hệ phương trình
Giải hệ phương trình ta tìm được
(thỏa mãn)
Vậy số sách ngăn thứ nhất, ngăn thứ hai lúc đầu lần lượt là
cuốn sách.
5
cuốn sách,
1. Gia đình bác An muốn làm một cửa sổ dạng vòm trong hình vẽ gồm phần hình
0,25
chữ nhật phía dưới và nửa hình tròn phía trên. Phần hình chữ nhật có chiều dài của
cạnh đứng là
, chiều dài cạnh ngang là
. Biết giá làm mỗi
đồng. Hãy tính giá tiền làm cửa sổ vòm nói trên (lấy
tròn đến nghìn đồng).
cửa là
và làm
1. Diện tích cửa phần hình chữ nhật là
0,25
Diện tích cửa phần nửa hình tròn là
0,25
Tổng diện tích của cửa sổ là
0,25
Giá thành cửa sổ là
2. Cho đường tròn tâm
không trùng với
cắt nhau tại điểm
điểm của
. Kẻ
và
cắt
đường kính
. Trên đường tròn lấy điểm
). Các tiếp tuyến của đường tròn
vuông góc với
(
thuộc
tại
). Gọi
.
a) Chứng minh
b)
0,25
(đồng)
vuông góc với
tại
. Chứng minh
và tứ giác
.
nội tiếp.
(
và
là giao
K
D
C
E
M
I
A
H
O
B
F
a)*Ta có
là hai tiếp tuyến cắt nhau tại
Suy ra
nên
Mà
tại
và
.
0,25
.
là trung điểm của
là trung điểm của
Ta có
tại
Nên
vuông tại
Suy ra
nội tiếp đường tròn tâm
Ta có
tại
Nên
vuông tại
Suy ra
Từ
0,25
.
thuộc đường trung trực của
là đường trung trực của
Suy ra
*Gọi
thuộc đường trung trực của
(bán kính) nên
Do đó
của đường tròn
đường kính
nội tiếp đường tròn tâm
và
suy ra
0,25
đường kính
điểm
cùng thuộc đường tròn tâm
đường
kính
Do đó tứ giác
b) Gọi
0,25
nội tiếp.
là giao điểm của
và
.
0,25
Ta có
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) nên
Mà
Suy ra
Xét
có:
là trung điểm của
và
Suy ra
là trung điểm của
hay
Ta có
là tiếp tuyến của đường tròn đường kính
Nên
Mà
Suy ra
hay
Xét
có
Xét
có
nên
suy ra
nên
0,25
suy ra
Lại có
Do đó
hay
là trung điểm của
0,25
Xét
có
Nên
là trung điểm của
và
là trung điểm của
là đường trung bình của
Suy ra
hay
.
0,25
Chú ý:
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút.
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng và ghi chữ cái đó vào bài làm.
Câu 1. Phương trình
có tập nghiệm là
A.
B.
Câu 2. Nghiệm của bất phương trình
A.
C.
D.
C.
D.
là
B.
Câu 3. Số nghiệm của hệ phương trình
A.
là
B.
C.
D. vô số.
Câu 4. Trên một cánh đồng cấy
giống lúa mới và
giống lúa cũ, thu hoạch được tất cả
tấn thóc. Biết rằng
ha trồng lúa mới thu hoạch được ít hơn
trồng lúa cũ là tấn, khi đó năng
suất giống lúa mới trên
là
A.
tấn.
B.
tấn.
C.
tấn.
D.
Câu 5. Tại một thời điểm trong ngày, các tia nắng mặt trời tạo
với mặt đất một góc bằng
. Một toà nhà có bóng xuống mặt
đường dài
. Khi đó chiều cao của toà nhà là
(kết quả làm tròn đến mét)
A.
B.
C.
Câu 6. Một chiếc bàn ăn có bề mặt dạng hình tròn, bán kính
tròn kết quả đến hàng phần trăm của
B
36 m
A
D.
A.
550
tấn.
H
Tính diện tích bề mặt bàn ăn (làm
).
B.
C.
D.
Câu 7. Người ta muốn làm một khung gỗ hình tam giác đều để
đặt vừa khít một chiếc đồng hồ hình tròn có đường kính
( hình bên). Độ dài các cạnh (phía bên trong của khung gỗ) là
A.
C.
B.
D.
Câu 8. Hai đường tròn
A. cắt nhau.
C. tiếp xúc trong.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
và
có
Vị trí tương đối của hai đường tròn là
B. tiếp xúc ngoài.
D. đựng nhau.
Câu 1. (1,5 điểm).
a) Chứng minh đẳng thức
b) Rút gọn biểu thức
với
Câu 2. (1,0 điểm).
Trên mặt phẳng toạ độ
cho điểm
thuộc đồ thị hàm số
a) Tìm hệ số
b) Vẽ đồ thị của hàm số với
Câu 3. (1,5 điểm).
1. Giải các phương trình sau
a)
b)
2. Biết phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Không giải phương trình, hãy tính
giá trị của biểu thức
Câu 4. (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Hưởng ứng phong trào “ Vì biển đảo Trường Sa” một đội tàu dự định chở
tấn hàng ra đảo. Nhưng
khi chuẩn bị khởi hành thì số hàng hóa đã tăng thêm tấn so với dự định. Vì vậy đội tàu phải tăng thêm
tàu và mỗi tàu chở ít hơn dự định tấn hàng. Hỏi theo dự định đội tàu có bao nhiêu chiếc tàu? Biết các
tàu chở số tấn hàng bằng nhau.
Câu 5. (1,0 điểm).
Một khu vườn hình thang
A
có diện tích trồng hoa hồng là
O
B
nửa hình tròn đường kính
tiếp xúc với
tại (Hình 1),
diện tích còn lại của vườn trồng hoa cúc. Tính diện tích trồng
hoa cúc (Phần tô đậm). Biết
(Lấy
D
C
H
, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Hình 1
Câu 6. (2,0 điểm).
Qua điểm A nằm ngoài đường tròn
và
qua
kẻ hai tiếp tuyến
là các tiếp điểm). Đường thẳng đi qua
cắt đường tròn
, nằm giữa
và ). Gọi
là trung điểm của
.
a) Chứng minh các điểm
và
của đường tròn
tại hai điểm
cùng thuộc một đường tròn và
và
(
(
không đi
là tia phân giác của
.
b) Lấy điểm
trên đoạn
sao cho
song song
. Chứng minh
song song với
.
------- HẾT ------ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 9
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
A
C
D
B
C
A
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm).
a) Chứng minh đẳng thức
b) Rút gọn biểu thức
với
Ý
a
(0,75
điểm)
b
(0,75
điểm)
Nội dung
Điểm
0,25
0,25
Vậy
Với
0,25
, ta có
0,25
0,25
0,25
Câu 2. (1,0 điểm).
Trên mặt phẳng toạ độ
cho điểm
thuộc đồ thị hàm số
a) Tìm hệ số
b) Vẽ đồ thị của hàm số với
Ý
Nội dung
Điểm
a)
Thay
ta được
0,25
.
(0,5
điểm)
b)
(0,5
điểm)
vào hàm số
Suy ra
Với
Lập bảng
.Vậy
0,25
là giá trị cần tìm.
ta có hàm số
0,25
Vẽ đường cong lần lượt đi qua các điểm
ta
được đồ thị hàm số
0,25
Vẽ đúng đồ thị hàm số
Câu 3. (1,5 điểm).
1. Giải các phương trình sau
a)
b)
2. Biết phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Không giải phương trình, hãy tính giá
trị của biểu thức
Ý
1
(0,75
điểm)
Nội dung
Điểm
a)
Ta có
Suy ra phương trình có 2 nghiệm
b)
Ta có
0,25
.
0,25
Suy ra
2.
(0,75
điểm)
Vậy phương trình có 2 nghiệm là
Áp dụng hệ thức Vi-et ta có
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 4. (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Hưởng ứng phong trào “Vì biển đảo Trường Sa” một đội tàu dự định chở
tấn hàng ra đảo. Nhưng
khi chuẩn bị khởi hành thì số hàng hóa đã tăng thêm tấn so với dự định. Vì vậy đội tàu phải tăng thêm
tàu và mỗi tàu chở ít hơn dự định tấn hàng. Hỏi theo dự định đội tàu có bao nhiêu chiếc tàu? Biết các
tàu chở số tấn hàng bằng nhau.
Nội dung
Điểm
(tàu),
0,25
Theo dự định số tấn hàng mỗi tàu phải chở là
(tàu)
Vì thực tế đội tàu phải chở thêm 6 tấn so với dự định nhưng đội tàu tăng thêm
0,25
Gọị số tàu của đội theo dự định là
một tàu so với dự định do đó thực tế số tấn hàng mỗi tàu chở là
tấn
Vì thực tế mỗi tàu chở ít hơn dự định tấn nên ta có phương trình:
Quy đồng mẫu thức hai vế và khử mẫu ta được:
0,25
Giải phương trình ta được
(thoả mãn),
KL: Vậy số tàu của đội theo dự định là tàu.
(loại).
0,25
Câu 5. (1,0 điểm)
Một khu vườn hình thang
( // ) có diện
tích trồng hoa hồng là nửa hình tròn đường kính
tiếp xúc với
tại (Hình 1), diện tích còn
lại của khu vườn trồng hoa cúc. Tính diện tích
trồng hoa cúc (phần tô đậm), biết
(Lấy
, kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu
5
(1,0
điểm)
Nội dung
Tính được
Chỉ ra
tại
Diện tích của khu vườn hình thang
Diện tích của nửa hình tròn
là
Diện tích dùng để trồng hoa cúc là
A
D
O
B
C
H
Điểm
0,25
là
0,25
0,25
0,25
Kết luận vậy diện tích để trồng hoa cúc khoảng
Câu 6. (2,0 điểm).
Qua điểm
nằm ngoài đường tròn
kẻ hai tiếp tuyến
và
của đường tròn
( và
là các tiếp điểm). Đường thẳng đi qua
cắt đường tròn
tại hai điểm
và (
không đi qua , nằm giữa và ). Gọi là trung điểm của
.
a) Chứng minh các điểm
cùng thuộc một đường tròn và
là tia phân
giác của
.
b) Lấy điểm
trên đoạn
với
.
sao cho
song song
. Chứng minh
song song
6.a
(1,0
điểm)
I
Xét
ta có
Suy ra
0,25
là hai tiếp tuyến tại
(Theo tính chất của tiếp tuyến)
;
Suy ra
Do đó
vuông tại
suy ra
tròn đường kính
(1).
Có
( bằng bán kính) suy ra
đường trung tuyến ( là trung điểm của
suy ra
cũng là đường cao, suy ra
thuộc đường
cân tại
)
có
là
0,25
suy ra
do đó
vuông tại
đường kính
(2).
,suy ra ba điểm
Từ (1) và (2) suy ra các điểm
đường kính
.
Xét đường tròn đường kính
thuộc đường tròn
cùng thuộc đường tròn
có
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
Xét đường tròn
suy ra
có tiếp tuyến tại
là tia phân giác của
)
)
cắt tiếp tuyến tại
nên
0,25
ở
0,25
Từ (3), (4), (5) suy ra
Suy ra
là đường phân giác của
Gọi là giao điểm của
và
.
6b
(1,0
điểm)
Vì
nên
0,25
(2 góc đồng vị)
Có
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
tròn đường kính
).
của đường
0,25
Suy ra
Do đó
Suy ra
Do đó
hay
0,25
(c-g-c)
Suy ra
. Suy ra
Mà
( hai góc nội tiếp cùng chắn cung
đường tròn
0,25
của
).
Suy ra
suy ra
Chú ý: - Nếu thí sinh làm đúng mà cách giải khác với đáp án và phù hợp với kiến thức của chương trình
THCS thì thống nhất cho điểm thành phần đảm bảo tổng điểm như hướng dẫn quy định.
- Tổng điểm toàn bài không làm tròn.
----------HẾT---------
ĐỀ 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút.
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 8. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án đúng và ghi chữ cái
đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Điều kiện để biểu thức
A.
.
B.
có nghĩa là
.
C.
Câu 2. Cho hàm số
A.
.
.
D.
. Với giá trị nào của
B.
.
Câu 3. Phương trình nhận hai số
C.
và
hoặc
.
thì đồ thị của hàm số đã đi qua điểm
.
D.
.
làm nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Trong các hệ phương trình sau, hệ nào không là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
B.
A.
C.
D.
Câu 5. Biển báo giáo thông Hình D. 8 báo tốc độ tối thiểu cho xe cơ giới. Biển có hiệu
lực bắt buộc các loại xe cơ giới vận hành với tốc độ không nhỏ hơn trị số
ghi trên biển trong điều kiện giao thông thuận lợi và an toàn. Nếu một ô tô
đi trên đường đó với vận tốc
trong các điều kiện sau
A.
.
B.
.
Câu 6. Cho đường tròn
đường tròn
A.
thì
phải thỏa mãn điều kiện nào
C.
và đường thẳng
.
D.
.
tiếp xúc nhau. Số điểm chung của đường thẳng
và
là
.
B.
.
C. .
Câu 7. Bóng của một cái cây trên mặt đất dài
D.
.
, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng
. Chiều cao của cây là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Trong tự nhiên, dạng hình học nào được tìm thấy trong tổ ong?
A. Hình vuông.
B. Hình tam giác đều.
C. Hình ngũ giác đều.
D. Hình lục giác đều.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1 (2 điểm).
1. Giải bất phương trình:
2. Tính giá trị của biểu thức
với
3. Rút gọn biểu thức
Bài 2 (1,5 điểm ).
1. Một hòn đá rơi xuống một cái hang. Quãng đường rơi tự do của hòn đá được cho bởi công thức
mét, trong đó
là thời gian tính bằng giây.
a) Hãy tính độ sâu của hang nếu mất
b) Nếu hang sâu
2. Gọi
để hòn đá chạm đáy.
thì phải mất bao lâu để hòn đá chạm tới đáy.
là hai nghiệm của phương trình
Không giải phương trình, hãy tính
.
Bài 3 (1 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Trong đợt giải phóng mặt bằng làm đường quốc lộ
hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là
với giá
, gia đình bà Hạnh bị thu hồi một miếng đất
mét. Số tiền đền bù gia đình nhận được là
triệu đồng một mét vuông. Hãy tính kích thước của mảnh đất đó?
triệu đồng
Bài 4 (3,5 điểm).
1. Một chiếc bàn có mặt là hình tròn gồm hai phần: phần mặt
đá hình tròn và phần hình vành khuyên làm bằng gỗ để khảm ốc.
Biết mặt bàn có đường kính
đường kính
và phần mặt đá hình tròn có
Diện tích phần hình vành khuyên để khảm ốc là?
2. Cho đường tròn
và một điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ
tới đường tròn ( B là tiếp điểm). Kẻ đường kính BC của đường tròn
, vẽ tiếp tuyến
, AC đường tròn
tại điểm thứ hai là D ( D khác C ). Gọi I là trung điểm của CD.
2
a) Chứng minh tứ giác ABOI nội tiếp và AB = AC . AD .
2
2
b) Gọi H là hình chiếu của B trên AO . Chứng minh AH . AO +CI =AI .
----- HẾT----Đ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút.
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài
làm.
Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức
A.
.
B.
.
là
C.
Câu 2. Số nghiệm của phương trình
A. .
B.
.
C. .
.
B.
.
D.
.
so với mặt đất. Quãng đường chuyển động
(giây) được cho bởi công thức
A.
D.
là
Câu 3. Một vật rơi tự do từ độ cao
thuộc vào thời gian
đất là
.
.
. Sau
C.
của vật phụ
giây chuyển động vật này cách mặt
.
D.
.
Câu 4. Tiền gửi tiết kiệm vào một ngân hàng kì hạn
tháng với lãi suất
một năm. Một gia đình
gửi vào ngân hàng đó với số tiền là (triệu đồng). Sau một năm gia đình đó nhận về cả tiền gốc và lãi là
(triệu đồng), công thức tính là
A.
Câu 5. Cho
.
B.
vuông tại
có
A.
,
đều ngoại tiếp đường tròn
Câu 8. Độ dài cung
a) Chứng minh đẳng thức:
b) Rút gọn biểu thức
.
.
. Độ dài cạnh
C.
của đường tròn bán kính
A.
B.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm).
.
có chu vi bằng
. Khi đó số đo các góc còn lại là
D.
B.
.
D.
B.
.
.
D.
C.
.
C.
.
. Đường tròn ngoại tiếp
là tứ giác nội tiếp, biết
A.
A.
C.
B.
Câu 6. Cho
Câu 7. Cho
.
bằng
.
D.
.
là
C.
D.
.
với
và
.
Bài 2. (2,0 điểm).
1. Trên mặt phẳng toạ độ
a) Tìm hệ số .
b) Với
cho điểm
thuộc đồ thị
vừa tìm được, tìm toạ độ các điểm có tung độ
2. Cho phương trình bậc hai
của hàm số
thuộc đồ thị
có hai nghiệm phân biệt
của hàm số .
. Không giải phương trình
hãy tính giá trị của biểu thức
.
Bài 3. (1,5 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Một tổ sản xuất phải làm
sản phẩm trong một thời gian quy định với năng suất như nhau. Sau
khi làm được
sản phẩm, tổ đã tăng năng suất thêm mỗi ngày
sản phẩm, do đó đã hoàn thành công
việc sớm hơn một ngày. Tính số sản phẩm làm trong mỗi ngày theo quy định.
Bài 4. (1,0 điểm).
Cho mảnh vườn hình chữ nhật
có các cạnh
. Phần vườn giới hạn bởi cung
tròn
cắt
tại , và cung tròn
cắt
tại
người ta trồng hoa (hình vẽ). Tính diện
tích phần trồng hoa tô đậm trong hình vẽ (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bài 5. (2,0 điểm).
Cho
có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn
lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ
a) Chứng minh tứ giác
b) Kẻ đường cao
thẳng hàng.
đến
, kẻ đường cao
và
và
. Gọi
.
là tứ giác nội tiếp và
của
của
.
là trung điểm của
. Chứng minh ba điểm
----- HẾT----ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 9
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1
Câu 2
A
D
II. Tự luận (8,0 điểm)
Câu 3
C
Câu 4
A
Câu 5
B
Câu 6
B
Câu 7
A
Câu 8
B
và
Bài 1. (1,5 điểm).
a) Chứng minh đẳng thức:
.
b) Rút gọn biểu thức
Ý
a
Biến đổi vế trái ta có :
(0,5 điểm)
Nội dung
với
và
.
Điểm
0,25
0,25
Vế trái bằng vế phải.
b
(1,0 điểm)
Vậy
Với
và
, ta có
0,25
0,25
0,25
0,25
Vậy với
Bài 2. (2,0 điểm).
1. Trên mặt phẳng toạ độ
a) Tìm hệ số .
và
, ta có
cho điểm
thuộc đồ thị
của hàm số
b) Với
vừa tìm được, tìm toạ độ các điểm có tung độ
2. Cho phương trình bậc hai
thuộc đồ thị
có hai nghiệm phân biệt
tính giá trị của biểu thức
Ý
1a
a) Tìm hệ số
(0,5 điểm)
.
của hàm số .
. Không giải phương trình hãy
Nội dung
Điểm
.
Ta có
thuộc đồ thị
của hàm số
Nên
0,25
Thay vào công thức
ta được:
nên
0,25
Vậy
1b
(0,5 điểm)
b) Với
ta có hàm số
Điểm có tung độ
thuộc đồ thị
0,25
của hàm số nên:
Suy ra
Vậy toạ độ các điểm thuộc đồ thị
2
(1,0 điểm)
của hàm số là
và
0,25
0,25
Phương trình :
Ta có :
phương trình có hai nghiệm phân biệt
0,25
Theo định lí Viète ta có:
Thay
vào biểu thức
Thay
0,25
, ta có
vào biểu thức
, ta có
0,25
Vậy
Bài 3. (1,5 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Một tổ sản xuất phải làm
sản phẩm trong một thời gian quy định với năng suất như nhau. Sau
khi làm được
sản phẩm, tổ đã tăng năng suất thêm mỗi ngày
sản phẩm, do đó đã hoàn thành công
việc sớm hơn một ngày. Tính số sản phẩm làm trong mỗi ngày theo quy định.
Gọi số sản phẩm dự kiến làm trong mỗi ngày là
Điều kiện:
.
(sản phẩm).
0,25
Thời gian dự kiến làm là
(ngày).
0,25
Thời gian làm
sản phẩm đầu là
(ngày).
Số sản phẩm làm khi tăng năng suất là
(sản phẩm)
0,25
Thời gian làm
sản phẩm sau là
(ngày).
Vì thực tế công việc hoàn thành sớm hơn dự kiến ngày nên ta có
phương trình:
0,25
0,25
phương trình có hai nghiệm phân biệt :
(thỏa mãn)
(loại).
Vậy số sản phẩm dự kiến làm trong mỗi ngày là
0,25
sản phẩm.
Bài 4. (1,0 điểm).
Cho hình chữ nhật
có các cạnh
. Vẽ cung tròn
cắt
tại
, vẽ
cung tròn
cắt
tại
(hình vẽ bên). Tính diện tích phần tô đậm trong hình vẽ bên (kết quả
làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
ý
(1,0
điểm)
Nội dung
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật
Vì tứ giác
là hình chữ nhật
Điểm
là
.
0,25
0,25
Suy ra
và
Xét
có
Nên diện tích hình quạt tròn tâm
là:
tạo bởi hai bán kính
và
.
Có
0,25
suy ra
Xét
có
Nên diện tích hình quạt tròn tâm
là:
tạo bởi hai bán kính
và
.
0,25
Diện tích phần trồng hoa là
Bài 5. (2,0 điểm).
Cho
có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn
lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ
a) Chứng minh tứ giác
b) Kẻ đường cao
đến
, kẻ đường cao
và
và
. Gọi
.
là tứ giác nội tiếp và
của
của
.
là trung điểm của
. Chứng minh ba điểm
thẳng hàng.
A
H
F
E
M
I O
K
B
C
ý
a)
Nội dung
a) Chứng minh tứ giác
nội tiếp;
+ Gọi
là trung điểm của
Xét
vuông tại
Xét
vuông tại
có
có
suy ra
là trung tuyến suy ra
là trung tuyến suy ra
Điểm
0,25
và
0,25
Do đó
Suy ra bốn điểm
cùng thuộc một đường tròn
Suy ra tứ giác
nội tiếp.
+Xét
có:
và
;
là góc chung
Do đó
(g.g)
Suy ra
suy ra
Xét
và
là góc chung
Do đó
(g.g)
Suy ra
b)
0,25
có:
;
Từ
0,25
suy ra
và
, suy ra
.
Chứng minh ba điểm
Theo câu a) ta có tứ giác
tiếp cùng chắn
nội tiếp nên
vuông tại
có
Xét
vuông tại
nên
nên
cùng thuộc đường tròn đường kính
Lại có
vuông tại
Suy ra
cùng thuộc đường tròn đường kính
nên
Do đó
cùng thuộc đường tròn đường kính
nội tiếp
(hai góc kề bù)
(cùng bù với
)
0,25
nội tiếp đường tròn đường kính
Suy ra
Mà
(cùng phụ
nội tiếp đường tròn đường kính
Suy ra
Suy ra tứ giác
( hai góc nội
)
Xét
Do đó bốn điểm
0,25
thẳng hàng.
)
0,25
Xét
vuông tại
có
với cạnh
( là trung điểm của
Suy ra
cân tại
do đó
và
suy ra
Từ
,
,
Do đó
là đường trung tuyến ứng
0,25
) nên
thẳng hàng.
Lưu ý: 1. Nếu thí sinh làm bài theo cách khác trong hướng dẫn mà đúng thì cho điểm các phần tương
ứng như trong hướng dẫn chấm.
2. Tổng điểm toàn bài là tổng điểm các câu (Không làm tròn)
----------HẾT-------ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Biểu thức
A.
xác định khi
B.
Câu 2. Hệ phương trình
A.
có nghiệm
B.
Câu 3. Phương trình
A.
C.
.
.
D.
là
C.
.
D.
.
có hai nghiệm là
B.
.
C.
.
D.
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5. Một sân khấu hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ.
D.
.
Chiều rộng và chiều dài của sân khấu có số đo là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Chân một đống cát đổ trên nền phẳng nằm ngang là một hình tròn có chu vi
cát đó chiếm diện tích bao nhiêu?
.
A.
B.
.
C.
.
D.
. Hỏi chân đống
.
Câu 7. Trong tự nhiên, dạng hình học nào được tìm thấy trong tổ ong?
A. Hình vuông.
B. Hình tam giác đều.
C. Hình ngũ giác đều.
D. Hình lục giác đều.
Câu 8. Người ta muốn làm một khung gỗ hình tam giác đều có cạnh 45 cm để đặt vừa khít một đồng hồ
treo tường (như hình vẽ). Bán kính chiếc đồng hồ đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Chứng minh đẳng thức
2. Rút gọn biểu thức
với
.
Bài 2. (1,5 điểm)
1. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d):
với parabol (P):
.
2. Một khách du lịch chơi trò Bungee từ đỉnh tháp Macao cao
so với mặt đất. Quãng đường
S
chuyển động (đơn vị tính bằng ) của người rơi phụ thuộc vào thời gian t (đơn vị tính bằng giây)
13
S t 2.
2
được cho bởi công thức
a) Hỏi sau khoảng thời gian 4 giây du khách cách mặt đất bao nhiêu
b) Sau khoảng thời gian bao lâu thì du khách cách mặt đất 71,5
Bài 3. (1,0 điểm) Cho phương trình:
Gọi
?
?
là hai nghiệm của phương trình.
Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
Bài 4 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình
Tại một thư viện, hai ngăn của một tủ sách lúc đầu có tổng cộng 360 cuốn sách. Nếu chuyển 10 cuốn
sách từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai thì lúc này số sách ở ngăn thứ nhất gấp hai lần số sách ở ngăn thứ
hai. Tính số cuốn sách ở mỗi ngăn lúc đầu.
Bài 5. (3,0 điểm)
1. Gia đình bác An muốn làm một cửa sổ dạng vòm trong hình vẽ gồm phần hình chữ nhật phía
dưới và nửa hình tròn phía trên. Phần hình chữ nhật có chiều dài của cạnh đứng là
cạnh ngang là
. Biết giá làm mỗi
nói trên (lấy
cửa là
đường kính
. Trên đường tròn lấy điểm
). Các tiếp tuyến của đường tròn
(
thuộc
a) Chứng minh
b)
cắt
đồng. Hãy tính giá tiền làm cửa sổ vòm
và làm tròn đến nghìn đồng).
2. Cho đường tròn tâm
góc với
, chiều dài
). Gọi
là giao điểm của
vuông góc với
tại
tại
và
và
không trùng với
cắt nhau tại điểm
. Kẻ
vuông
.
và tứ giác
. Chứng minh
(
nội tiếp.
.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 9
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN ( (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 đ.
Câu
Đáp án
1
A
2
A
3
C
4
C
5
B
6
A
7
D
8
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm).
Bài
1
Nội dung
a) Chứng minh đẳng thức
Điểm
Biến đổi vế trái
Ta có
0,25
= Vế phải (vì
)
0,25
Vậy đẳng thức được chứng minh
b) Rút gọn
Với
với
.
ta có:
0,25
0,25
0,25
Vậy với
thì
.
0,25
2
3. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d)
với parabol (P)
4. Một khách du lịch chơi trò Bungee từ đỉnh tháp Macao cao
so với mặt
S
đất. Quãng đường chuyển động (đơn vị tính bằng ) của người rơi phụ thuộc
13
S t 2.
2
vào thời gian t (đơn vị tính bằng giây) được cho bởi công thức
a) Hỏi sau khoảng thời gian
du khách cách mặt đất bao nhiêu
?
b) Sau khoảng thời gian bao lâu thì du khách cách mặt đất
?
1. Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)
x 2 3 x 4 0
Ta có: a + b + c = 0
Nên phương trình có hai nghiệm là
Với
thì
và
0,25
.
Với
thì
.
Vậy tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) là
và
0,25
.
2. a) Quãng đường chuyển động của người đó sau
Sau
là
0,25
0,25
du khách cách mặt đất là
b) Khoảng cách từ đỉnh tháp Macao cao
cách
một khoảng là
0,25
0,25
Thay
vào công thức
ta có
Suy ra
Sau khoảng thời gian
3
thì du khách cách mặt đất
Bài 3. (1 điểm) Cho phương trình:
Gọi
là hai nghiệm của
phương trình. Không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức :
Phương trình bậc hai trên có
nghiệm phân biệt
nên phương trình có hai
.
0,25
Vì phương trình có
0,25
nghiệm phân biệt nên theo định lí Viète ta có:
0,25
0,25
Vậy
4
Bài 4. (1,0 điểm) Tại một thư viện, hai ngăn của một tủ sách lúc đầu có tổng cộng
cuốn sách. Nếu chuyển
cuốn sách từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai thì
lúc này số sách ở ngăn thứ nhất gấp
sách ở mỗi ngăn lúc đầu.
lần số sách ở ngăn thứ hai. Tính số cuốn
Gọi số cuốn sách ở ngăn thứ nhất, ngăn thứ hai lúc đầu lần lượt là
sách) (
0,25
)
Vì hai ngăn lúc đầu có tổng cộng
Khi chuyển
(cuốn
cuốn sách nên ta có phương trình
0,25
cuốn sách từ ngăn thứ nhất sang ngăn thứ hai thì lúc này số sách ở
ngăn thứ nhất gấp
lần số sách ở ngăn thứ hai nên ta có phương trình
0,25
hay
Từ đó ta có hệ phương trình
Giải hệ phương trình ta tìm được
(thỏa mãn)
Vậy số sách ngăn thứ nhất, ngăn thứ hai lúc đầu lần lượt là
cuốn sách.
5
cuốn sách,
1. Gia đình bác An muốn làm một cửa sổ dạng vòm trong hình vẽ gồm phần hình
0,25
chữ nhật phía dưới và nửa hình tròn phía trên. Phần hình chữ nhật có chiều dài của
cạnh đứng là
, chiều dài cạnh ngang là
. Biết giá làm mỗi
đồng. Hãy tính giá tiền làm cửa sổ vòm nói trên (lấy
tròn đến nghìn đồng).
cửa là
và làm
1. Diện tích cửa phần hình chữ nhật là
0,25
Diện tích cửa phần nửa hình tròn là
0,25
Tổng diện tích của cửa sổ là
0,25
Giá thành cửa sổ là
2. Cho đường tròn tâm
không trùng với
cắt nhau tại điểm
điểm của
. Kẻ
và
cắt
đường kính
. Trên đường tròn lấy điểm
). Các tiếp tuyến của đường tròn
vuông góc với
(
thuộc
tại
). Gọi
.
a) Chứng minh
b)
0,25
(đồng)
vuông góc với
tại
. Chứng minh
và tứ giác
.
nội tiếp.
(
và
là giao
K
D
C
E
M
I
A
H
O
B
F
a)*Ta có
là hai tiếp tuyến cắt nhau tại
Suy ra
nên
Mà
tại
và
.
0,25
.
là trung điểm của
là trung điểm của
Ta có
tại
Nên
vuông tại
Suy ra
nội tiếp đường tròn tâm
Ta có
tại
Nên
vuông tại
Suy ra
Từ
0,25
.
thuộc đường trung trực của
là đường trung trực của
Suy ra
*Gọi
thuộc đường trung trực của
(bán kính) nên
Do đó
của đường tròn
đường kính
nội tiếp đường tròn tâm
và
suy ra
0,25
đường kính
điểm
cùng thuộc đường tròn tâm
đường
kính
Do đó tứ giác
b) Gọi
0,25
nội tiếp.
là giao điểm của
và
.
0,25
Ta có
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) nên
Mà
Suy ra
Xét
có:
là trung điểm của
và
Suy ra
là trung điểm của
hay
Ta có
là tiếp tuyến của đường tròn đường kính
Nên
Mà
Suy ra
hay
Xét
có
Xét
có
nên
suy ra
nên
0,25
suy ra
Lại có
Do đó
hay
là trung điểm của
0,25
Xét
có
Nên
là trung điểm của
và
là trung điểm của
là đường trung bình của
Suy ra
hay
.
0,25
Chú ý:
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
ĐỀ 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút.
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng và ghi chữ cái đó vào bài làm.
Câu 1. Phương trình
có tập nghiệm là
A.
B.
Câu 2. Nghiệm của bất phương trình
A.
C.
D.
C.
D.
là
B.
Câu 3. Số nghiệm của hệ phương trình
A.
là
B.
C.
D. vô số.
Câu 4. Trên một cánh đồng cấy
giống lúa mới và
giống lúa cũ, thu hoạch được tất cả
tấn thóc. Biết rằng
ha trồng lúa mới thu hoạch được ít hơn
trồng lúa cũ là tấn, khi đó năng
suất giống lúa mới trên
là
A.
tấn.
B.
tấn.
C.
tấn.
D.
Câu 5. Tại một thời điểm trong ngày, các tia nắng mặt trời tạo
với mặt đất một góc bằng
. Một toà nhà có bóng xuống mặt
đường dài
. Khi đó chiều cao của toà nhà là
(kết quả làm tròn đến mét)
A.
B.
C.
Câu 6. Một chiếc bàn ăn có bề mặt dạng hình tròn, bán kính
tròn kết quả đến hàng phần trăm của
B
36 m
A
D.
A.
550
tấn.
H
Tính diện tích bề mặt bàn ăn (làm
).
B.
C.
D.
Câu 7. Người ta muốn làm một khung gỗ hình tam giác đều để
đặt vừa khít một chiếc đồng hồ hình tròn có đường kính
( hình bên). Độ dài các cạnh (phía bên trong của khung gỗ) là
A.
C.
B.
D.
Câu 8. Hai đường tròn
A. cắt nhau.
C. tiếp xúc trong.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
và
có
Vị trí tương đối của hai đường tròn là
B. tiếp xúc ngoài.
D. đựng nhau.
Câu 1. (1,5 điểm).
a) Chứng minh đẳng thức
b) Rút gọn biểu thức
với
Câu 2. (1,0 điểm).
Trên mặt phẳng toạ độ
cho điểm
thuộc đồ thị hàm số
a) Tìm hệ số
b) Vẽ đồ thị của hàm số với
Câu 3. (1,5 điểm).
1. Giải các phương trình sau
a)
b)
2. Biết phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Không giải phương trình, hãy tính
giá trị của biểu thức
Câu 4. (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Hưởng ứng phong trào “ Vì biển đảo Trường Sa” một đội tàu dự định chở
tấn hàng ra đảo. Nhưng
khi chuẩn bị khởi hành thì số hàng hóa đã tăng thêm tấn so với dự định. Vì vậy đội tàu phải tăng thêm
tàu và mỗi tàu chở ít hơn dự định tấn hàng. Hỏi theo dự định đội tàu có bao nhiêu chiếc tàu? Biết các
tàu chở số tấn hàng bằng nhau.
Câu 5. (1,0 điểm).
Một khu vườn hình thang
A
có diện tích trồng hoa hồng là
O
B
nửa hình tròn đường kính
tiếp xúc với
tại (Hình 1),
diện tích còn lại của vườn trồng hoa cúc. Tính diện tích trồng
hoa cúc (Phần tô đậm). Biết
(Lấy
D
C
H
, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Hình 1
Câu 6. (2,0 điểm).
Qua điểm A nằm ngoài đường tròn
và
qua
kẻ hai tiếp tuyến
là các tiếp điểm). Đường thẳng đi qua
cắt đường tròn
, nằm giữa
và ). Gọi
là trung điểm của
.
a) Chứng minh các điểm
và
của đường tròn
tại hai điểm
cùng thuộc một đường tròn và
và
(
(
không đi
là tia phân giác của
.
b) Lấy điểm
trên đoạn
sao cho
song song
. Chứng minh
song song với
.
------- HẾT ------ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 9
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
D
A
C
D
B
C
A
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm).
a) Chứng minh đẳng thức
b) Rút gọn biểu thức
với
Ý
a
(0,75
điểm)
b
(0,75
điểm)
Nội dung
Điểm
0,25
0,25
Vậy
Với
0,25
, ta có
0,25
0,25
0,25
Câu 2. (1,0 điểm).
Trên mặt phẳng toạ độ
cho điểm
thuộc đồ thị hàm số
a) Tìm hệ số
b) Vẽ đồ thị của hàm số với
Ý
Nội dung
Điểm
a)
Thay
ta được
0,25
.
(0,5
điểm)
b)
(0,5
điểm)
vào hàm số
Suy ra
Với
Lập bảng
.Vậy
0,25
là giá trị cần tìm.
ta có hàm số
0,25
Vẽ đường cong lần lượt đi qua các điểm
ta
được đồ thị hàm số
0,25
Vẽ đúng đồ thị hàm số
Câu 3. (1,5 điểm).
1. Giải các phương trình sau
a)
b)
2. Biết phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Không giải phương trình, hãy tính giá
trị của biểu thức
Ý
1
(0,75
điểm)
Nội dung
Điểm
a)
Ta có
Suy ra phương trình có 2 nghiệm
b)
Ta có
0,25
.
0,25
Suy ra
2.
(0,75
điểm)
Vậy phương trình có 2 nghiệm là
Áp dụng hệ thức Vi-et ta có
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 4. (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Hưởng ứng phong trào “Vì biển đảo Trường Sa” một đội tàu dự định chở
tấn hàng ra đảo. Nhưng
khi chuẩn bị khởi hành thì số hàng hóa đã tăng thêm tấn so với dự định. Vì vậy đội tàu phải tăng thêm
tàu và mỗi tàu chở ít hơn dự định tấn hàng. Hỏi theo dự định đội tàu có bao nhiêu chiếc tàu? Biết các
tàu chở số tấn hàng bằng nhau.
Nội dung
Điểm
(tàu),
0,25
Theo dự định số tấn hàng mỗi tàu phải chở là
(tàu)
Vì thực tế đội tàu phải chở thêm 6 tấn so với dự định nhưng đội tàu tăng thêm
0,25
Gọị số tàu của đội theo dự định là
một tàu so với dự định do đó thực tế số tấn hàng mỗi tàu chở là
tấn
Vì thực tế mỗi tàu chở ít hơn dự định tấn nên ta có phương trình:
Quy đồng mẫu thức hai vế và khử mẫu ta được:
0,25
Giải phương trình ta được
(thoả mãn),
KL: Vậy số tàu của đội theo dự định là tàu.
(loại).
0,25
Câu 5. (1,0 điểm)
Một khu vườn hình thang
( // ) có diện
tích trồng hoa hồng là nửa hình tròn đường kính
tiếp xúc với
tại (Hình 1), diện tích còn
lại của khu vườn trồng hoa cúc. Tính diện tích
trồng hoa cúc (phần tô đậm), biết
(Lấy
, kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu
5
(1,0
điểm)
Nội dung
Tính được
Chỉ ra
tại
Diện tích của khu vườn hình thang
Diện tích của nửa hình tròn
là
Diện tích dùng để trồng hoa cúc là
A
D
O
B
C
H
Điểm
0,25
là
0,25
0,25
0,25
Kết luận vậy diện tích để trồng hoa cúc khoảng
Câu 6. (2,0 điểm).
Qua điểm
nằm ngoài đường tròn
kẻ hai tiếp tuyến
và
của đường tròn
( và
là các tiếp điểm). Đường thẳng đi qua
cắt đường tròn
tại hai điểm
và (
không đi qua , nằm giữa và ). Gọi là trung điểm của
.
a) Chứng minh các điểm
cùng thuộc một đường tròn và
là tia phân
giác của
.
b) Lấy điểm
trên đoạn
với
.
sao cho
song song
. Chứng minh
song song
6.a
(1,0
điểm)
I
Xét
ta có
Suy ra
0,25
là hai tiếp tuyến tại
(Theo tính chất của tiếp tuyến)
;
Suy ra
Do đó
vuông tại
suy ra
tròn đường kính
(1).
Có
( bằng bán kính) suy ra
đường trung tuyến ( là trung điểm của
suy ra
cũng là đường cao, suy ra
thuộc đường
cân tại
)
có
là
0,25
suy ra
do đó
vuông tại
đường kính
(2).
,suy ra ba điểm
Từ (1) và (2) suy ra các điểm
đường kính
.
Xét đường tròn đường kính
thuộc đường tròn
cùng thuộc đường tròn
có
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
Xét đường tròn
suy ra
có tiếp tuyến tại
là tia phân giác của
)
)
cắt tiếp tuyến tại
nên
0,25
ở
0,25
Từ (3), (4), (5) suy ra
Suy ra
là đường phân giác của
Gọi là giao điểm của
và
.
6b
(1,0
điểm)
Vì
nên
0,25
(2 góc đồng vị)
Có
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung
tròn đường kính
).
của đường
0,25
Suy ra
Do đó
Suy ra
Do đó
hay
0,25
(c-g-c)
Suy ra
. Suy ra
Mà
( hai góc nội tiếp cùng chắn cung
đường tròn
0,25
của
).
Suy ra
suy ra
Chú ý: - Nếu thí sinh làm đúng mà cách giải khác với đáp án và phù hợp với kiến thức của chương trình
THCS thì thống nhất cho điểm thành phần đảm bảo tổng điểm như hướng dẫn quy định.
- Tổng điểm toàn bài không làm tròn.
----------HẾT---------
ĐỀ 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút.
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 8. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án đúng và ghi chữ cái
đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Điều kiện để biểu thức
A.
.
B.
có nghĩa là
.
C.
Câu 2. Cho hàm số
A.
.
.
D.
. Với giá trị nào của
B.
.
Câu 3. Phương trình nhận hai số
C.
và
hoặc
.
thì đồ thị của hàm số đã đi qua điểm
.
D.
.
làm nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Trong các hệ phương trình sau, hệ nào không là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
B.
A.
C.
D.
Câu 5. Biển báo giáo thông Hình D. 8 báo tốc độ tối thiểu cho xe cơ giới. Biển có hiệu
lực bắt buộc các loại xe cơ giới vận hành với tốc độ không nhỏ hơn trị số
ghi trên biển trong điều kiện giao thông thuận lợi và an toàn. Nếu một ô tô
đi trên đường đó với vận tốc
trong các điều kiện sau
A.
.
B.
.
Câu 6. Cho đường tròn
đường tròn
A.
thì
phải thỏa mãn điều kiện nào
C.
và đường thẳng
.
D.
.
tiếp xúc nhau. Số điểm chung của đường thẳng
và
là
.
B.
.
C. .
Câu 7. Bóng của một cái cây trên mặt đất dài
D.
.
, các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng
. Chiều cao của cây là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Trong tự nhiên, dạng hình học nào được tìm thấy trong tổ ong?
A. Hình vuông.
B. Hình tam giác đều.
C. Hình ngũ giác đều.
D. Hình lục giác đều.
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1 (2 điểm).
1. Giải bất phương trình:
2. Tính giá trị của biểu thức
với
3. Rút gọn biểu thức
Bài 2 (1,5 điểm ).
1. Một hòn đá rơi xuống một cái hang. Quãng đường rơi tự do của hòn đá được cho bởi công thức
mét, trong đó
là thời gian tính bằng giây.
a) Hãy tính độ sâu của hang nếu mất
b) Nếu hang sâu
2. Gọi
để hòn đá chạm đáy.
thì phải mất bao lâu để hòn đá chạm tới đáy.
là hai nghiệm của phương trình
Không giải phương trình, hãy tính
.
Bài 3 (1 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Trong đợt giải phóng mặt bằng làm đường quốc lộ
hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là
với giá
, gia đình bà Hạnh bị thu hồi một miếng đất
mét. Số tiền đền bù gia đình nhận được là
triệu đồng một mét vuông. Hãy tính kích thước của mảnh đất đó?
triệu đồng
Bài 4 (3,5 điểm).
1. Một chiếc bàn có mặt là hình tròn gồm hai phần: phần mặt
đá hình tròn và phần hình vành khuyên làm bằng gỗ để khảm ốc.
Biết mặt bàn có đường kính
đường kính
và phần mặt đá hình tròn có
Diện tích phần hình vành khuyên để khảm ốc là?
2. Cho đường tròn
và một điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ
tới đường tròn ( B là tiếp điểm). Kẻ đường kính BC của đường tròn
, vẽ tiếp tuyến
, AC đường tròn
tại điểm thứ hai là D ( D khác C ). Gọi I là trung điểm của CD.
2
a) Chứng minh tứ giác ABOI nội tiếp và AB = AC . AD .
2
2
b) Gọi H là hình chiếu của B trên AO . Chứng minh AH . AO +CI =AI .
----- HẾT----Đ
 









Các ý kiến mới nhất