Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 08h:37' 24-03-2024
Dung lượng: 37.3 KB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 08h:37' 24-03-2024
Dung lượng: 37.3 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
Bài 1:a/ Giải phương trình:
2 x2 −15 x=0
;
¿ x +3 y=4
{
¿
b/ Giải hệ phương trình: 2 x−3 y =7
;
2
Bài 2: a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau: y=−2 x ;
b) Cho mỗi hình vẽ sau: Biết số đo cung AM là 1200; số đo cung BC là 500. Tính các góc:
;
;
C
A
O
D
B
50
D
A
B
50°
O
120
C
120°
M
A
D
60 o
M
Bài 3.1: Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 123. Số này hơn số kia là 49.
B
Bài 3.2: Trong hình (1) Biết AC là đường kính của (O) và góc
Bài 3.3: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có
. Số đo
. Tìm số đo góc x
bằng bao nhiêu ?
x
C
Bài 3.4:Cho phương trình x2 – 5x + 6 = 0.
a) Tìm a, b, c
b) Tìm nghiệm của phương trình.
Bài 4: Cho phương trình: (m – 3)x2 – x + 4 = 0
(m là tham số) (1)
a) Tìm m để phương trình (1) là phương trình bậc hai một ẩn x.
b) Với giá trị nào của m để phương trình (1) có nghiệm.
Bài 5: Cho điểm A nằm ngoài (O) , kẻ tiếp tuyến AB và AC với (O) (B, C là các tiếp điểm). Kẻ cát
tuyến AMN với (O) sao cho cát tuyến này cắt đoạn OB tại E.
a/ Chứng minh: Tứ giác OBAC nội tiếp.
b/ Gọi H là trung điểm của MN. Chứng minh: OH.BE = AB.HE.
c/ Xác định tâm đường tròn đi qua 5 điểm A, B, C, H, O.
Bài 6.1: Tìm giá trị của m để 3 đường thẳng sau đồng quy: 2x – 3y = 3 (d1); x + 2y = 5 (d2)
và 5x + 6y = m – 2
Bài 6.2: Chứng tỏ A(1; -2); B(3; 2) và C(2; 0) thẳng hàng.
--------Hết--------
H1
.
2 x2 −15 x=0
;
¿ x +3 y=4
{
¿
b/ Giải hệ phương trình: 2 x−3 y =7
;
2
Bài 2: a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau: y=−2 x ;
b) Cho mỗi hình vẽ sau: Biết số đo cung AM là 1200; số đo cung BC là 500. Tính các góc:
;
;
C
A
O
D
B
50
D
A
B
50°
O
120
C
120°
M
A
D
60 o
M
Bài 3.1: Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 123. Số này hơn số kia là 49.
B
Bài 3.2: Trong hình (1) Biết AC là đường kính của (O) và góc
Bài 3.3: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có
. Số đo
. Tìm số đo góc x
bằng bao nhiêu ?
x
C
Bài 3.4:Cho phương trình x2 – 5x + 6 = 0.
a) Tìm a, b, c
b) Tìm nghiệm của phương trình.
Bài 4: Cho phương trình: (m – 3)x2 – x + 4 = 0
(m là tham số) (1)
a) Tìm m để phương trình (1) là phương trình bậc hai một ẩn x.
b) Với giá trị nào của m để phương trình (1) có nghiệm.
Bài 5: Cho điểm A nằm ngoài (O) , kẻ tiếp tuyến AB và AC với (O) (B, C là các tiếp điểm). Kẻ cát
tuyến AMN với (O) sao cho cát tuyến này cắt đoạn OB tại E.
a/ Chứng minh: Tứ giác OBAC nội tiếp.
b/ Gọi H là trung điểm của MN. Chứng minh: OH.BE = AB.HE.
c/ Xác định tâm đường tròn đi qua 5 điểm A, B, C, H, O.
Bài 6.1: Tìm giá trị của m để 3 đường thẳng sau đồng quy: 2x – 3y = 3 (d1); x + 2y = 5 (d2)
và 5x + 6y = m – 2
Bài 6.2: Chứng tỏ A(1; -2); B(3; 2) và C(2; 0) thẳng hàng.
--------Hết--------
H1
.
 








Các ý kiến mới nhất