đề thi giưa kì toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Minh
Ngày gửi: 14h:18' 30-10-2022
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Minh
Ngày gửi: 14h:18' 30-10-2022
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Tiết 30,31
Ngày 13 tháng 12 năm 2018
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Thời gian: 90 phút.
I. Mục tiêu
a. Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh và vận dụng
kiến thức đã học cả đại số và hình học trong học kí I
b. Kĩ năng: Học sinh được rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, quy
đồng mẫu nhiều phân thức, tính giá trị của biểu thức và nhận dạng các hình.
c. Thái độ: Có thái độ trung thực, tự giác trong quá trình kiểm tra.
d. Phát triển năng lực. Năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực ngôn ngữ...
II. Chuẩn bị.
Gv. Ra đề kiểm tra
Hs. Ôn tập tốt
2.Nội dung đề
a) Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Chủ đề
1. Nhân đa thức với
đơn thức; chia đa
thức cho đơn
thức,chia đa hức 1
biến cho đa thức
một biến.
(23 tiết)
Số câu
Số điểm . Tỉ lệ %
Nhận biết
Thông hiểu
1
10đ
10%
1
1đ
10%
Cấp độ cao
Vận dụng
chia 2 đa
thức 1 biến
để tìm giá trị
của x để đa
thức chia hết
cho đa thức.
Nhân đa thức
với đa thức
1
1đ
10%
Tổng
3
3 đ = 30%
phương pháp
nhóm hạng tử
Số câu
Số điểm . Tỉ lệ %
3.Phân thức đại
Biết tìm ĐKXĐ
của phân thức
Số câu
Số điểm . Tỉ lệ %
1
1đ
10%
4. Tứ giác
Cấp độ thấp
chia đa thức cho
đơn thức.
2. Phân tích đa thức
thành nhân tử.
(8 tiết)
số
(23 tiết)
Vận dụng
Cộng hai phân
thức có cùng
mẫu thức
1
1đ
Tóm tắt được
bài toán vẽ
1
1đ
10%
Vận dụng các
phép toán để
rút gọn biểu
thức hữu tỷ
1
1đ
Thêm điều
kiện để một
3
1đ = 10%
3= 30%
được hình, nhận
biết hình bình
hành
(15 tiết)
Số câu
Số điểm . Tỉ lệ %
5. Đa giác - Diện
tích đa giác
(8 tiết)
hình ban đầu
là một hình
khác
1
1đ
Số câu
Số điểm . Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2đ
20%
1
1đ
3
2đ = 20%
1
1đ
5
5
50%
1
10đ = 10%
10
10đ
100%
Vận dụng
công thức
tính diẹn tích
tam giác
3
3đ
30%
b/ Nội dung đề kiểm tra(kiểm tra học kì chung)
Bài 1 ( 2đ).
a) Làm tính nhân: 2x (x - 1)
b) Làm tính chia: (3xy2 + 6x2y - 9xy):3xy
Bài 2 (1 đ). Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử.
x2 - 6x
Bài 3 (3điểm). Thực hiện phép tính
1)
2) Cho biểu thức.
A=(
+
-
) : (1 -
)
a. Tìm điều kiện xác định của A
b. Rút gọn và tính giá trị của A tại x = -4
Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM, E đối xứng với
A qua M, N đối xứng M qua AB.
a/ Tứ giác ABEC là hình gì? Vì sao?
b/ Chứng minh rằng : AMBN là hình thoi.
c/ Cho AM = 2.5 cm, AB = 3 cm. Tính diện tích của tam giác ABC ?
Bài 5(1đ) Tìm x để đa thức A chia hết đa thức B
A = x3 - 5x2 +7x – 6
B=x-1
3. Đáp án + Biểu điểm
Bài
1
Nội dung đáp án
a) Làm tính nhân:
2x(x - 1) = 2x.x +2x.(-1)
= 2x2 - 2x
b) Làm tính chia:
(3xy2 + 6x2y - 9xy):3xy = 3xy2:3xy + 6x2y: 3xy - 9xy:3xy
= y + 2x -3
Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử.
2
x2 - 6x = x.x - 6.x
= x(x - 6)
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,25
0,5
0,5
Thực hiện phép tính
1)
0,25
0,25
3
0,5
2. a.Víi x ≠ ±2
1
Rót gän ®îc A =
Thay x = - 4 vµo biÓu thøc A =
tÝnh ®îc A =
Hình vẽ đúng 0,5đ
a./ Ta có: CM = MB ( AM là trung tuyến)
AM = ME ( E đối xứng A qua M)
Vậy tứ giác ABEC là hình bình hành
4
Mà
(gt)
Nên ABEC là hình chữ nhật
b./ Xét tứ giác AMBN có:
N đối xứng M qua AB (gt)
0,5
0,5
0,5
0,5
=> AB là đường trung trực của MN
=> AM = AN ( tính chất đường trung trực) BM = BN ( tính chất
đường trung trực) Mà AM = BM =
cạnh huyền bằng nữa cạnh huyền)
=> AM = AN = BM = BN
=> AMBN là hình thoi
c.Ta có
AM = 2,5 cm (gt)
=> BC = 2AM = 2. 2,5 = 5 (cm)
Áp dụng định lý Pitago:
AC2 = BC2 – AB2 = 52 – 32 = 16
AC = 4 cm
Diện tích tam giác
Câu
5
x
=6
( đường trung tuyến ứng với
0,5
0,25
0,5
0,25
1d
Ngày 13 tháng 12 năm 2018
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Thời gian: 90 phút.
I. Mục tiêu
a. Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh và vận dụng
kiến thức đã học cả đại số và hình học trong học kí I
b. Kĩ năng: Học sinh được rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử, quy
đồng mẫu nhiều phân thức, tính giá trị của biểu thức và nhận dạng các hình.
c. Thái độ: Có thái độ trung thực, tự giác trong quá trình kiểm tra.
d. Phát triển năng lực. Năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực ngôn ngữ...
II. Chuẩn bị.
Gv. Ra đề kiểm tra
Hs. Ôn tập tốt
2.Nội dung đề
a) Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Chủ đề
1. Nhân đa thức với
đơn thức; chia đa
thức cho đơn
thức,chia đa hức 1
biến cho đa thức
một biến.
(23 tiết)
Số câu
Số điểm . Tỉ lệ %
Nhận biết
Thông hiểu
1
10đ
10%
1
1đ
10%
Cấp độ cao
Vận dụng
chia 2 đa
thức 1 biến
để tìm giá trị
của x để đa
thức chia hết
cho đa thức.
Nhân đa thức
với đa thức
1
1đ
10%
Tổng
3
3 đ = 30%
phương pháp
nhóm hạng tử
Số câu
Số điểm . Tỉ lệ %
3.Phân thức đại
Biết tìm ĐKXĐ
của phân thức
Số câu
Số điểm . Tỉ lệ %
1
1đ
10%
4. Tứ giác
Cấp độ thấp
chia đa thức cho
đơn thức.
2. Phân tích đa thức
thành nhân tử.
(8 tiết)
số
(23 tiết)
Vận dụng
Cộng hai phân
thức có cùng
mẫu thức
1
1đ
Tóm tắt được
bài toán vẽ
1
1đ
10%
Vận dụng các
phép toán để
rút gọn biểu
thức hữu tỷ
1
1đ
Thêm điều
kiện để một
3
1đ = 10%
3= 30%
được hình, nhận
biết hình bình
hành
(15 tiết)
Số câu
Số điểm . Tỉ lệ %
5. Đa giác - Diện
tích đa giác
(8 tiết)
hình ban đầu
là một hình
khác
1
1đ
Số câu
Số điểm . Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
2đ
20%
1
1đ
3
2đ = 20%
1
1đ
5
5
50%
1
10đ = 10%
10
10đ
100%
Vận dụng
công thức
tính diẹn tích
tam giác
3
3đ
30%
b/ Nội dung đề kiểm tra(kiểm tra học kì chung)
Bài 1 ( 2đ).
a) Làm tính nhân: 2x (x - 1)
b) Làm tính chia: (3xy2 + 6x2y - 9xy):3xy
Bài 2 (1 đ). Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử.
x2 - 6x
Bài 3 (3điểm). Thực hiện phép tính
1)
2) Cho biểu thức.
A=(
+
-
) : (1 -
)
a. Tìm điều kiện xác định của A
b. Rút gọn và tính giá trị của A tại x = -4
Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM, E đối xứng với
A qua M, N đối xứng M qua AB.
a/ Tứ giác ABEC là hình gì? Vì sao?
b/ Chứng minh rằng : AMBN là hình thoi.
c/ Cho AM = 2.5 cm, AB = 3 cm. Tính diện tích của tam giác ABC ?
Bài 5(1đ) Tìm x để đa thức A chia hết đa thức B
A = x3 - 5x2 +7x – 6
B=x-1
3. Đáp án + Biểu điểm
Bài
1
Nội dung đáp án
a) Làm tính nhân:
2x(x - 1) = 2x.x +2x.(-1)
= 2x2 - 2x
b) Làm tính chia:
(3xy2 + 6x2y - 9xy):3xy = 3xy2:3xy + 6x2y: 3xy - 9xy:3xy
= y + 2x -3
Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử.
2
x2 - 6x = x.x - 6.x
= x(x - 6)
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,25
0,5
0,5
Thực hiện phép tính
1)
0,25
0,25
3
0,5
2. a.Víi x ≠ ±2
1
Rót gän ®îc A =
Thay x = - 4 vµo biÓu thøc A =
tÝnh ®îc A =
Hình vẽ đúng 0,5đ
a./ Ta có: CM = MB ( AM là trung tuyến)
AM = ME ( E đối xứng A qua M)
Vậy tứ giác ABEC là hình bình hành
4
Mà
(gt)
Nên ABEC là hình chữ nhật
b./ Xét tứ giác AMBN có:
N đối xứng M qua AB (gt)
0,5
0,5
0,5
0,5
=> AB là đường trung trực của MN
=> AM = AN ( tính chất đường trung trực) BM = BN ( tính chất
đường trung trực) Mà AM = BM =
cạnh huyền bằng nữa cạnh huyền)
=> AM = AN = BM = BN
=> AMBN là hình thoi
c.Ta có
AM = 2,5 cm (gt)
=> BC = 2AM = 2. 2,5 = 5 (cm)
Áp dụng định lý Pitago:
AC2 = BC2 – AB2 = 52 – 32 = 16
AC = 4 cm
Diện tích tam giác
Câu
5
x
=6
( đường trung tuyến ứng với
0,5
0,25
0,5
0,25
1d
 








Các ý kiến mới nhất