Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI GIỮA KỲ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 04h:30' 14-10-2024
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – ĐỀ 1
MÔN: TIẾNG ANH 4 ILEARN SMART START
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
I. Look and write.

II. Choose the correct answer.
7. Those _______ penguins.
A. am
B. is
C. are
8. I can _________.
A. sing
B. singing
C. to sing
9. What are _______? They're goats.
A. this
B. that
C. those
10. Dogs have four _______.
A. fur
B. wing
C. legs

11. What _______ that? It's a zebra.
A. am
B. is
C. are
III. Read and match.
12. What can your mom do?

a. They have four legs and a long tail.

13. What do the cats have?

b. They're giraffes.

14. What can you do?

c. She can cook well.

15. What's that?

d. It's a chicken.

16. What are these?

e. I can play the guitar.

IV. Fill in the blanks, using the given words.
parrots

wings

fur

feather

teeth

BATS AND PARROTS
Parrots are birds. They have two (17) ____________, two legs and feathers. Their feathers
have many colors. They use their wings and (18) ___________ to fly in the sky, and they
eat nuts. Bats aren't birds, but they can fly as birds. They have wings, two legs, and
(19)___________ on their body. They have (20)___________ , but they don't eat nuts as
parrots. They eat insects. Bats and (21) _____________ can sleep in trees.
V. Rearrange the words to make correct sentences.
22. are/ What/ these
____________________________________________?
23. play/ can/ the/ I/ keyboard
____________________________________________.
24. climb/ tree/ it/ Can/ the
____________________________________________?
25. big/ some/ There/ animals/ are
____________________________________________.
-------------------THE END-------------------

ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
1. swim

2. run

3. jump

4. climb the tree

5. fly

6. hop

7. A

8. A

9. C

10. C

11. B

12. C

13. A

14. E

15. D

16. B

17. wings

18. feather

19. fur

20. teeth

21. parrots

22. What are these?
23. I can play the keyboard.
24. Can it climb the tree?
25. There are some big animals.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Look and write.
(Nhìn và viết.)
1. swim (v): bơi
2. run (v): chạy
3. jump (v): nhảy
4. climb the tree (phr. v): trèo cây
5. fly (v): bay
6. hop (v): nhảy lò cò
II. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
7.
Danh từ “penguins” ở dạng số nhiều nên ta dùng động từ to be tương ứng là “are”.
Those are penguins.
(Kia là những con chim cánh cụt.)
Chọn C.
8.
S + can + động từ nguyên thể: có thể làm gì

I can sing.
(Tôi có thể hát.)
Chọn A.
9.
Sau “What are” cần là đại từ chỉ định dùng cho số nhiều nên ta chọn “those”.
What are those? They're goats.
(Đó là những con gì? Chúng là những con dê.)
Chọn C.
10.
fur (n): lông mao (ở thú)
wing (n): cánh
legs (n): chân
Dogs have four legs.
(Chó có bốn chân.)
Chọn C.
11.
Câu trả lời chưa “a zebra” là danh từ số ít nên ở câu hỏi ta dùng động từ to be “is”.
What is that? It's a zebra.
(Kia là con gì? Đó là một con ngựa vằn.)
Chọn B.
III. Read and match.
(Đọc và nối.)
12 – c
What can your mom do?
(Mẹ bạn có thể làm gì?)
She can cook well.
(Mẹ tôi có thể nấu ăn rất ngon.)
13 – a
What do the cats have?
(Những con mèo có gì?)
They have four legs and a long tail.

(Chúng có bốn chân và một cái đuôi dài.)
14 – e
What can you do?
(Bạn có thể làm gì?)
I can play the guitar.
(Tôi có thể chơi đàn ghi-ta.)
15 – d
What's that?
(Kia là con gì?)
It's a chicken.
(Đó là một con gà.)
16 – b
What are these?
(Kia là những con gì?)
They're giraffes.
(Chúng là những con hươu cao cổ.)
IV. Fill in the blanks, using the given words.
(Điền vào chỗ trống, sử dụng những từ đã cho.)
Đoạn văn hoàn chỉnh:
BATS AND PARROTS
Parrots are birds. They have two (17) wings, two legs and feathers. Their feathers have
many colors. They use their wings and (18) feather to fly in the sky, and they eat nuts. Bats
aren't birds, but they can fly as birds. They have wings, two legs, and (19) fur on their
body. They have (20) teeth, but they don't eat nuts as parrots. They eat insects. Bats and
(21) parrots can sleep in trees.
Tạm dịch:
Dơi và Vẹt
Vẹt là loài chim. Chúng có hai cánh, hai chân và lông vũ. Lông của chúng có nhiều màu
sắc khác nhau. Chúng dùng cánh và lông vũ để bay trên trời, và chúng ăn hạt. Dơi không
phải chim, nhưng chúng cũng có thể bay như vẹt. Chúng có hai cánh, hai chân và lông mao

bao phủ cơ thể chúng. Chúng có răng, nhưng chúng không ăn hạt như vẹt. Chúng ăn côn
trùng. Dơi và vẹt có thể ngủ trên cây.
V. Rearrange the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
22. What are these?
(Đây là những cái gì?)
23. I can play the keyboard.
(Tôi có thể chơi đàn điện tử.)
24. Can it climb the tree?
(Nó có thể trèo cây không?)
25. There are some big animals.
(Có vài con vật lớn.)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – ĐỀ 2
MÔN: TIẾNG ANH 4 ILEARN SMART START
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
I. Look and write.

II. Choose the correct answer.
6. This _____ a horse.
A. am
B. is
C. are
7. What's _______? - It's a camel.
A. these
B. that
C. those
8. My mom can make salad. But ______ can't make pancakes.
A. they
B. he
C. she
9. I can _________.
A. hops
B. hopping
C. hop
10. Cats have long ________.
A. wings
B. fins
C. tails

III. Read and match.
11. What's this?

a. They have a big mouth and a long tail.

12. What are those?

b. He can make spring rolls.

13. What can you do?

c. I can sing.

14. What can your brother do?

d. They're kangaroos.

15. What do the crocodiles have?

e. It's snake.

IV. Read and complete.
I can see some giraffes at the zoo. They're big and tall. They're brown and yellow. They
have long necks and long legs. They use their legs to walk and run. They can eat leaves
from tall trees.
16. Giraffes are _______ and tall.
17. Giraffes are brown and _______.
18. Giraffes have long necks and long _______.
19. Giraffes use their legs to ________.
20. Giraffes can ________.
V. Rearrange the words to make correct sentences.
21. can't/ Nick/ make/ noodles
____________________________________________.
22. further/ have/ and wings/ Parrots
____________________________________________.
23. can/ your/ do/ What/ sister
____________________________________________?
24. a/ That/ bat/ is
____________________________________________.
25. climb/ Can/ the tree/ it
____________________________________________?
-------------------THE END-------------------

ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
1. fur

2. soup

3. lion

4. dance

5. jump rope

6. B

7. B

8. C

9. C

10. C

11. e

12. d

13. c

14. b

15. a

16. big

17. yellow

18. legs

19. walk and run

20. eat leaves (from
tall trees)

21. Nick can't make noodles.
22. Parrots have further and wings.
23. What can your sister do?
24. That is a bat.
25. Can it climb the tree?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Look and write.
(Nhìn và viết.)
1. fur (n): lông vũ
2. soup (n): canh
3. lion (n) : sư tử
4. dance (n): nhảy
5. jump rope (v): nhảy dây
II. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
6.
“A horse” là danh từ số ít nên ta dùng động từ to be “is”.
This is a horse.
(Đây là một con ngựa.)
Chọn B.
7.
Ta thấy câu trả lời có chứa danh từ số ít (a camel) nên ở câu hỏi ta dùng đại từ chỉ đingj
dành cho danh từ số ít là “that”.

What's that? - It's a camel.
(Kia là con gì? – Đó là một con lạc đà.)
Chọn B.
8.
Ở đây ta cần một đại từ chủ ngữ thay thế cho “my mom”. Ta dùng “she”.
My mom can make salad. But she can't make pancakes.
(Mẹ tôi có thể làm món rau trộn. Nhưng mẹ không thể làm bánh kếp.)
Chọn C.
9.
S + can + động từ nguyên thể: có thể làm gì
I can hop.
(Tôi có thể nhảy lò cò.)
Chọn C.
10.
wings (n): cánh
fins (n): vây
tails (n): đuôi
Cats have long tails.
(Loài mèo có cái đuôi dài.)
Chọn C.
III. Read and match.
(Đọc và nối.)
11 – e
What's this?
(Đây là con gì?)
It's snake.
(Đó là một con rắn.)
12 – d
What are those?
(Kia là những con gì?)
They're kangaroos.

(Chúng là những con chuột túi.)
13 – c
What can you do?
(Bạn có thể làm gì?)
I can sing.
(Tôi có thể hát.)
14 – b
What can your brother do?
(Anh trai bạn có thể làm gì?)
He can make spring rolls.
(Anh ấy có thể làm món gỏi cuốn.)
15 – a
What do the crocodiles have?
(Những con cá sấu có gì?)
They have a big mouth and a long tail.
(Chúng có một cái miệng lớn và một cái đuôi dài.)
IV. Read and complete.
(Đọc và hoàn thành.)
Tạm dịch bài đọc:
Tôi có thể nhìn thấy vài con hươu cao cổ ở sở thú. Chúng to lớn và cao. Chúng có màu nâu
và vàng. Chúng có cái cổ dài và đôi chân dài. Chúng sử dụng đôi chân của mình để đi và
chạy. Chúng có thể ăn lá từ những cái cây cao.
16. Giraffes are big and tall.
(Những con hươu cao cổ to lớn và cao.)
17. Giraffes are brown and yellow.
(Những con hươu cao cổ có màu nâu và vàng.)
18. Giraffes have long necks and long legs.
(Những con hươu cao cổ có cái cổ dài và đôi chân dài.)
19. Giraffes use their legs to walk and run.
(Những con hươu cao cổ dùng chân của chúng để đi và chạy.)
20. Giraffes can eat leaves (from tall trees).

(Những con hươu cao cổ có thể ăn lá (từ những cái cây cao).)
V. Rearrange the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
21. Nick can't make noodles.
(Nick không thể nấu mì.)
22. Parrots have further and wings.
(Vẹt có lông vũ và hai cánh.)
23. What can your sister do?
(Chị gái bạn có thể làm gì?)
24. That is a bat.
(Đó là một con dơi.)
25. Can it climb the tree?
(Nó có thể trèo cây không?)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – ĐỀ 3
MÔN: TIẾNG ANH 4 ILEARN SMART START
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
I. Circle TWO words for each picture. There is one example.

II. Choose the correct answer.
7. These _____ bats.
A. am
B. is
C. are
8. What are _______? - They're penguins.
A. this
B. that
C. those
10. My dad can sing. But ______ can't dance.
A. they

B. he
C. she
10. She can _________.
A. to run
B. run
C. runs
11. Giraffes have long ________.
A. wings
B. fins
C. legs
III. Read and match.
12. What's that?

a. They have fins.

13. What are those?

b. He can draw.

14. Can they swim?

c. It's a crocodile.

15. What can your dad do?

d. They're pandas.

16. What do the dolphins have?

e. Yes, they can.

IV. Read and complete.
sing

draw

dance

play the keyboard

My friends and I can do lots of things after school. I can (17) ______ and I can (18) ______
very well. My friends like watching me dancing and listen to me singing. My friend, Tom,
can (19) ________. He is a good player in our school band. Jane can (20) _______ after
school. She has a lot of nice pictures. I like watching them when I come to her house. We
are great!
V. Rearrange the words to make correct sentences.
21. monkeys/ do/ What/ have/ the
____________________________________________?
22. friend/ Can/ make/ your/ pancakes
____________________________________________?
23. can/ My/ climb/ cat/ the tree
____________________________________________.
24. rhino/ is/ a/ That

____________________________________________.
25. have/ Tigers/ teeth/ have
____________________________________________.
-------------------THE END-------------------

ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
1. shark, fin

2. tail, lion

3. wing, bat

4. claw, parrot

5. fur, kangaroo

6. penguin, fin

7. C

8. C

9. B

10. B

11. C

12. c

13. d

14. e

15. b

16. a

17. sing/ dance

18. dance/ sing

19. play the keyboard

20. draw

21. What do the monkeys have?
22. Can you friends make pancakes?
23. My cat can climb the tree.
24. That is a rhino.
25. Tigers have big teeth.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
I. Circle TWO words for each picture. There is one example.
(Khoanh tròn HAI từ cho mỗi bức tranh. Có một ví dụ.)
1. shark, fin (cá mập, vây)
2. tail, lion (đuôi, sư tử)
3. wing, bat (cánh, con dơi)
4. claw, parrot (móng, con vẹt)
5. fur, kangaroo (lông mao, chuột túi)
6. penguin, fin (chim cánh cụt, vây)
II. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
7.
“Bats” là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ to be “are”.
These are bats.
(Đây là những con dơi.)
Chọn C.
8.
What are those: Đây là những cái/con gì? (dùng cho danh từ số nhiều, ở gần người nói)

“Penguins” ở câu trả lời là danh từ số nhiều nên ta dùng đại từ chỉ định “those”.
What are those? - They're penguins.
(Đây là những con gì? – Chúng là những con chim cánh cụt.)
Chọn C.
10.
Ta dùng đại từ chủ ngữ “he” thay thế cho “my dad”.
My dad can sing. But he can't dance.
(Bố tôi có thể hát. Nhưng ông ấy không thể nhảy.)
Chọn B.
10.
S + can + động từu nguyên thể: có thể làm gì
She can run.
(Cô ấy có thể chạy.)
Chọn B.
11.
wings (n): cánh
fins (n): vây
legs (n): chân
Giraffes have long legs.
(Hươu cao cổ có chân dài.)
Chọn C.
III. Read and match.
(Đọc và nối.)
12 – c
What's that?
(Đó là con gì?)
It's a crocodile.
(Đó là một con cá sấu.)
13 – d
What are those?
(Kia là những con gì?)

They're pandas.
(Chúng là những con gấu trúc.)
14 – e
Can they swim?
(Họ có thể bơi không?)
Yes, they can.
(Họ có thể.)
15 – b
What can your dad do?
(Bố bạn có thể làm gì?)
He can draw.
(Ông ấy có thể vẽ.)
16 – a
What do the dolphins have?
(Những con cá heo có gì?)
They have fins.
(Chúng có vây.)
IV. Read and complete.
(Đọc và hoàn thành.)
Đoạn văn hoàn chỉnh:
My friends and I can do lots of things after school. I can (17) sing/dance and I can (18)
dance/sing very well. My friends like watching me dancing and listen to me singing. My
friend, Tom, can (19) play the keyboard. He is a good player in our school band. Jane can
(20) draw after school. She has a lot of nice pictures. I like watching them when I come to
her house. We are great!
Tạm dịch:
Tôi và bạn bè có thể làm rất nhiều việc sau giờ học. Tôi có thể hát/nhảy và tôi có
thểnhảy/hát rất giỏi. Bạn bè tôi thích xem tôi nhảy và nghe tôi hát. Bạn của tôi, Tom, có thể
chơi đàn. Anh ấy là một người chơi nhạc giỏi trong ban nhạc của trường chúng tôi. Jane có
thể vẽ sau giờ học. Bạn ấy có rất nhiều bức tranh đẹp. Tôi thích ngắm nhìn chúng khi tôi
đến nhà bạn ấy. Chúng tôi thật giỏi!

V. Rearrange the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
21. What do the monkeys have?
(Những con khỉ có gì?)
22. Can you friends make pancakes?
(Bạn của cậu có thể làm bánh kếp không?)
23. My cat can climb the tree.
(Con mèo của tôi có thể trèo cây.)
24. That is a rhino.
(Đó là một con tê giác.)
25. Tigers have big teeth.
(Những con hổ có những cái răng to.)
 
Gửi ý kiến