đề thi hk I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Chí Công
Ngày gửi: 12h:16' 03-01-2009
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 244
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Chí Công
Ngày gửi: 12h:16' 03-01-2009
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ………………
Lớp: …..
đề kiểm tra học kì i
Môn toán 2
(thời gian 45 phút)
điểm bài thi
điểm
Gv chấm
Câu1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 78; 79; 80; …………………………………………………….; 85.
b, 76; 78; 80; …………………………………………………….; 90
Câu2: Viết các số vào chỗ trống:
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
……….
25
……….
……….
90
……….
Câu3: Số?
a,
Số hạng
9
7
Số hạng
6
7
Tổng
b,
Số bị trừ
13
15
Số trừ
7
8
Hiệu
Câu4: Đặt tính rồi tính:
46 + 35 53 - 28 36 + 54 80 - 47
……….... ……… ………. ……....
………… ……… ………. ………
………… ……… ………. ……....
Câu5: Số?
a, 35 + 10 = + 2 =
b, 42 – 12 + - 8 =
Câu6: Giải toán:
a, có 3 con chim đậu trên cành. sau đó có 2 con chim nữa bay đến đậu. hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?
bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b, bạn minh có 16 chiếc kẹo, bạn lan hơn bạn minh 6 chiếc kẹo, bạn vinh kém bạn lan 7 chiếc kẹo. hỏi mỗi bạn có bao nhiêu chiếc kẹo?
bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu7: viết số vào chỗ trống:
hình vẽ bên:
a, có …tam giác
b,có …tứ giác
Lớp: …..
đề kiểm tra học kì i
Môn toán 2
(thời gian 45 phút)
điểm bài thi
điểm
Gv chấm
Câu1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a, 78; 79; 80; …………………………………………………….; 85.
b, 76; 78; 80; …………………………………………………….; 90
Câu2: Viết các số vào chỗ trống:
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
……….
25
……….
……….
90
……….
Câu3: Số?
a,
Số hạng
9
7
Số hạng
6
7
Tổng
b,
Số bị trừ
13
15
Số trừ
7
8
Hiệu
Câu4: Đặt tính rồi tính:
46 + 35 53 - 28 36 + 54 80 - 47
……….... ……… ………. ……....
………… ……… ………. ………
………… ……… ………. ……....
Câu5: Số?
a, 35 + 10 = + 2 =
b, 42 – 12 + - 8 =
Câu6: Giải toán:
a, có 3 con chim đậu trên cành. sau đó có 2 con chim nữa bay đến đậu. hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?
bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b, bạn minh có 16 chiếc kẹo, bạn lan hơn bạn minh 6 chiếc kẹo, bạn vinh kém bạn lan 7 chiếc kẹo. hỏi mỗi bạn có bao nhiêu chiếc kẹo?
bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu7: viết số vào chỗ trống:
hình vẽ bên:
a, có …tam giác
b,có …tứ giác
 









Các ý kiến mới nhất