ĐỀ THI HK I khoa hoc tu nhien 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Quỳnh Anh
Ngày gửi: 10h:24' 04-01-2025
Dung lượng: 280.2 KB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Quỳnh Anh
Ngày gửi: 10h:24' 04-01-2025
Dung lượng: 280.2 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ĐÁNH GIÁ SỐ 4
ĐỀ KIỂM TRA LỚP – HỌC KỲ I
MÔN: KHTN 8 (HOÁ – LÝ)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………….
Mã đề thi: 04
Phần I. Trắc nghiệm khách quan: (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:
A. Khối lượng lớp chất lỏng phía trên
B. Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên
C. Thể tích lớp chất lỏng phía trên
D. Độ cao lớp chất lỏng phía trên
Câu 2: Biến đổi vật lí là gì?
A. Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác. B. Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác.
C. Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác. D. Tất cả các đáp trên.
Câu 3: Điền vào chỗ trống: “Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
(amu) bằng nhau về ..., khác về đơn vị đo”.
A. Khối lượng.
B. Trị số.
C. Nguyên tử.
D. Phân tử.
Câu 4: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với
ống nghiệm tính từ miệng ống?
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/6
D. 1/3.
Câu 5: Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, đá lần lượt là 2700 kg/m3, 7800 kg/m3, 11300 kg/m3, 2600
kg/m3. Một khối đồng chất có thể tích 300 cm3, nặng 810g. Khối đó làm bằng :
A. Nhôm
B. Sắt
C. Chì
D. Đá
Câu 6: Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?
A. Chất phản ứng.
B. Chất lỏng.
C. Chất sản phẩm.
D. Chất khí.
Câu 7: Khối lượng mol chất là
A. khối lượng ban đầu của chất đó.
B. khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
23..
C. bằng 6. 10
D. khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Câu 8: Khi dùng đèn điot phát quang cần chú ý điều gì?
A. Cực (+) nối với cực dương của nguồn.
B. Cực (-) nối với cực dương của nguồn.
C. Cả A,B đều sai.
D. Cả A,B đều đúng.
Câu 9: Dung dịch là gì?
A. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước B. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
C. Hỗn hợp chất tan và nước
D. Hỗn hợp chất tan và dung môi
Câu 10: Cùng một lực như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau. Diện tích tác dụng của lực lên vật A lớn gấp
đôi diện tích lực tác dụng lên vật B.
A. Áp suất tác dụng lên vật A lớn gấp đôi áp suất tác dụng lên vật B
B. Áp suất tác dụng lên vật B lớn gấp đôi áp suất tác dụng lên vật A
C. Áp suất tác dụng lên hai vật như nhau
D. Áp suất tác dụng lên vật A lớn gấp bốn lần áp suất tác dụng lên vật B
Câu 11: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím
D. Vàng.
Câu 12: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch. D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 13: Cho hai khối kim loại chì và sắt. Sắt có khối lượng gấp đôi chì. Biết khối lượng riêng của
sắt và chì lần lượt là D1 = 7800 kg/m3, D2 = 11300 kg/m3. Tỉ lệ thể tích giữa sắt và chì là :
A. 0,69
B. 2,9
C. 2,0
D. 1,45
Câu 14: Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng.
Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối calcium hydrogen carbonate (Ca(HCO3)2). Muối này dễ bị
nhiệt phân hủy sinh ra calcium carbonate (là chất kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Hãy cho biết
dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.
A. Do tạo thành nước.
B. Do tạo thành chất kết tủa trắng calcium carbonate.
C. Do để nguội nước.
D. Do đun sôi nước
Câu 15: Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 0,0625 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 1,104. Khối
lượng mol của khí A là:
A. 2
B. 32
C. 29
D. 16
Câu 16: Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí oxygen (O2) là
A. 0,5
B. 1,5
C. 2,0
D. 4,0
Câu 17: Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
A. CO2.
B. SO2.
C. SO3.
D. H2S.
Câu 18: Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một
bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của nước tăng.
B. Khối lượng riêng của nước giảm.
C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.
Câu 19: Áp suất khí quyển bằng 76cmHg đổi ra là:
A. 76 N/m2.
B. 760 N/m2.
C. 103 360 N/m2.
D. 10 336 000 N/m2.
Câu 20: Sulfur cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide. Nếu đốt cháy 32 gam
sulfur thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là:
A. 3,2 gam
B. 16 gam
C. 32 gam
D. 1,6 gam
Câu 21: Ở 25 oC và 1 bar, 0,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
A. 22,4 l.
B.24,79 l.
C. 1,12 l.
D. 12,395 l
Câu 22: Hãy cho biết 32g khí oxi ở 1 bar và 25oC có thể tích là:
A. 4,958 lít.
B. 24,79 lít.
C. 24,79 lít.
D. 2,479 lít.
Câu 23: Phương trình đúng của phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5
A. P + O2→ P2O5
B. 4P + 5O2 → 2P2O5
C. P + 2O2→ P2O5
D. P + O2 → P2O3
Câu 24: Trộn 10,8 gam bột nhôm (aluminium) với bột lưu huỳnh (sulfur). Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và
đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3. Tính hiệu suất phản ứng?
A, 85%
B. 80%
C. 90%
D. 92%
Phần II. Tự luận (4,0điểm)
Câu 25. (2 điểm)
a. Hãy nêu các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng. (1 đ)
b. Cho 6,5 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 13,6 gam ZnCl2và 0,2
gam khí H2. Tính khối lượng của HCl đã phản ứng. (0,5 đ)
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 26. (1,0điểm) Hòa tan hết 11,2 gam Fe trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) 2M, sau phản ứng thu
được FeCl2 và khí H2.
a. Tính thể tích khí H2 ở 25 độ C và 1 bar (0,5 đ).
b. Tinh thể tích dung dịch hydrochloricacid đã dùng (0,5 đ).
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 27. (1 điểm)
a. Viết công thức tính áp suất ? Chỉ ra các đại lượng có trong công thức và nêu rõ đơn vị của từng
đại lượng?
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
b. Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào.
Tại sao vậy?
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
-------------hết------------
ĐỀ ĐÁNH GIÁ SỐ 5
ĐỀ KIỂM TRA LỚP – HỌC KỲ I
MÔN: KHTN 8
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………….
Mã đề thi: 05
I.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: Đâu không là dụng cụ thí nghiệm thông dụng?
A. Ông nghiệm.
B. Bình tam giác.
C. Kẹo gỗ.
D. Axit.
Câu 2: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân.
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi.
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 3: Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?
A. Bóng đái.
B. Phổi.
C. Thận.
D. Dạ dày
Câu 4: Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ hô hấp
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ bài tiết.
Câu 5: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:
A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng. B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng.
C. Chưa có thành phần khoáng.
D. Chưa có thành phần cốt giao.
Câu 6: Biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 7: Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là
A. chất lỏng.
B. chất phản ứng.
C. sản phẩm.
D. chất khí.
Câu 8: Đâu là phản ứng toả nhiệt?
A. Phản ứng nung đá vôi CaCO3.
B. Phản ứng đốt cháy khí gas.
C. Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước. D. Phản ứng phân hủy đường.
Câu 9: Mol là gì?
A. Là khối lượng ban đầu của chất đó B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
C. Bằng 6.1023 D. Là lượng chất có chứa NA(6,022.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Câu 10: Khối lượng mol kí hiệu là gì?
A. N.
B. M.
C. Ml.
D. Mol
Câu 11: Dung dịch bão hòa là gì?
A. Là dung dịch hòa tan chất tan
B. Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
C. Là dung dịch giữa dung môi và chất tan D. Không có đáp án đúng
Câu 12: Dung dịch là
A. hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước. B. hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.
C. hỗn hợp chất tan và nước.
D. hỗn hợp chất tan và dung môi.
Câu 13: Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là
A. 21,43%.
B. 26,12%.
C. 28,10%.
D. 29,18%.
Câu 14: Nồng độ mol của dung dịch cho biết
A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.
D. số mol chất tan có trong dung dịch.
Câu 15: Số bước lập phương trình hóa học là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Câu 17: Để xác định khối lượng riêng của các viên sỏi, ba bạn Sử, Sen, Anh đưa ra ý kiến như sau:
Sử: Mình chỉ cần một cái cân là đủ.
Sen: Theo mình, cần một bình chia độ mới đúng.
Anh: Đều không đúng, phải cần một cái cân và một bình chia độ mới xác định được chứ.
Theo em, ý kiến nào đúng.
A. Sử đúng.
B. Sen đúng.
C. Anh đúng.
D. Cả ba bạn cùng sai.
Câu 18: Áp lực là
A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì. D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Câu 19: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
A. p = F/S
B. p = F.S
C. p = P/S
D. p = d.V
Câu 20: Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?
A. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.
B. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.
C. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.
D. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (1,25 điểm) Nêu ý nghĩa của luyện tập thể dục, thể thao? Khi luyện tập thể dục thể thao ta cần chú ý
điều gì?
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 2: (1,5 điểm) Hãy tính:
a. Số phân tử có trong 0,05 mol phân tử NaCl
b. Khối lượng của 0,25 mol CuO (Cho Cu= 64, O= 16)
c. Thể tích ở điều kiện chuẩn (đkc) của 0,75 mol khí CH4
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 3: (1,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn m gam chất A cần dùng 4,958 lít khí O2 (đkc) thu được 2,479 lít
CO2 (đkc) và 3,6 gam H2O.
a. Viết công thức về khối lượng của phản ứng trên?
b. Tính khối lượng chất A ban đầu đem đốt?
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
.............................................................................
ĐỀ KIỂM TRA LỚP – HỌC KỲ I
MÔN: KHTN 8 (HOÁ – LÝ)
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………….
Mã đề thi: 04
Phần I. Trắc nghiệm khách quan: (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:
A. Khối lượng lớp chất lỏng phía trên
B. Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên
C. Thể tích lớp chất lỏng phía trên
D. Độ cao lớp chất lỏng phía trên
Câu 2: Biến đổi vật lí là gì?
A. Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác. B. Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác.
C. Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác. D. Tất cả các đáp trên.
Câu 3: Điền vào chỗ trống: “Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
(amu) bằng nhau về ..., khác về đơn vị đo”.
A. Khối lượng.
B. Trị số.
C. Nguyên tử.
D. Phân tử.
Câu 4: Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với
ống nghiệm tính từ miệng ống?
A. 1/2.
B. 1/4.
C. 1/6
D. 1/3.
Câu 5: Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, đá lần lượt là 2700 kg/m3, 7800 kg/m3, 11300 kg/m3, 2600
kg/m3. Một khối đồng chất có thể tích 300 cm3, nặng 810g. Khối đó làm bằng :
A. Nhôm
B. Sắt
C. Chì
D. Đá
Câu 6: Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?
A. Chất phản ứng.
B. Chất lỏng.
C. Chất sản phẩm.
D. Chất khí.
Câu 7: Khối lượng mol chất là
A. khối lượng ban đầu của chất đó.
B. khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
23..
C. bằng 6. 10
D. khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Câu 8: Khi dùng đèn điot phát quang cần chú ý điều gì?
A. Cực (+) nối với cực dương của nguồn.
B. Cực (-) nối với cực dương của nguồn.
C. Cả A,B đều sai.
D. Cả A,B đều đúng.
Câu 9: Dung dịch là gì?
A. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước B. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
C. Hỗn hợp chất tan và nước
D. Hỗn hợp chất tan và dung môi
Câu 10: Cùng một lực như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau. Diện tích tác dụng của lực lên vật A lớn gấp
đôi diện tích lực tác dụng lên vật B.
A. Áp suất tác dụng lên vật A lớn gấp đôi áp suất tác dụng lên vật B
B. Áp suất tác dụng lên vật B lớn gấp đôi áp suất tác dụng lên vật A
C. Áp suất tác dụng lên hai vật như nhau
D. Áp suất tác dụng lên vật A lớn gấp bốn lần áp suất tác dụng lên vật B
Câu 11: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím
D. Vàng.
Câu 12: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch. D. số gam chất tan có trong dung dịch.
Câu 13: Cho hai khối kim loại chì và sắt. Sắt có khối lượng gấp đôi chì. Biết khối lượng riêng của
sắt và chì lần lượt là D1 = 7800 kg/m3, D2 = 11300 kg/m3. Tỉ lệ thể tích giữa sắt và chì là :
A. 0,69
B. 2,9
C. 2,0
D. 1,45
Câu 14: Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng.
Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối calcium hydrogen carbonate (Ca(HCO3)2). Muối này dễ bị
nhiệt phân hủy sinh ra calcium carbonate (là chất kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Hãy cho biết
dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.
A. Do tạo thành nước.
B. Do tạo thành chất kết tủa trắng calcium carbonate.
C. Do để nguội nước.
D. Do đun sôi nước
Câu 15: Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 0,0625 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 1,104. Khối
lượng mol của khí A là:
A. 2
B. 32
C. 29
D. 16
Câu 16: Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí oxygen (O2) là
A. 0,5
B. 1,5
C. 2,0
D. 4,0
Câu 17: Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
A. CO2.
B. SO2.
C. SO3.
D. H2S.
Câu 18: Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một
bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của nước tăng.
B. Khối lượng riêng của nước giảm.
C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.
Câu 19: Áp suất khí quyển bằng 76cmHg đổi ra là:
A. 76 N/m2.
B. 760 N/m2.
C. 103 360 N/m2.
D. 10 336 000 N/m2.
Câu 20: Sulfur cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide. Nếu đốt cháy 32 gam
sulfur thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là:
A. 3,2 gam
B. 16 gam
C. 32 gam
D. 1,6 gam
Câu 21: Ở 25 oC và 1 bar, 0,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
A. 22,4 l.
B.24,79 l.
C. 1,12 l.
D. 12,395 l
Câu 22: Hãy cho biết 32g khí oxi ở 1 bar và 25oC có thể tích là:
A. 4,958 lít.
B. 24,79 lít.
C. 24,79 lít.
D. 2,479 lít.
Câu 23: Phương trình đúng của phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5
A. P + O2→ P2O5
B. 4P + 5O2 → 2P2O5
C. P + 2O2→ P2O5
D. P + O2 → P2O3
Câu 24: Trộn 10,8 gam bột nhôm (aluminium) với bột lưu huỳnh (sulfur). Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và
đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3. Tính hiệu suất phản ứng?
A, 85%
B. 80%
C. 90%
D. 92%
Phần II. Tự luận (4,0điểm)
Câu 25. (2 điểm)
a. Hãy nêu các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng. (1 đ)
b. Cho 6,5 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 13,6 gam ZnCl2và 0,2
gam khí H2. Tính khối lượng của HCl đã phản ứng. (0,5 đ)
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 26. (1,0điểm) Hòa tan hết 11,2 gam Fe trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) 2M, sau phản ứng thu
được FeCl2 và khí H2.
a. Tính thể tích khí H2 ở 25 độ C và 1 bar (0,5 đ).
b. Tinh thể tích dung dịch hydrochloricacid đã dùng (0,5 đ).
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 27. (1 điểm)
a. Viết công thức tính áp suất ? Chỉ ra các đại lượng có trong công thức và nêu rõ đơn vị của từng
đại lượng?
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
b. Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào.
Tại sao vậy?
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
-------------hết------------
ĐỀ ĐÁNH GIÁ SỐ 5
ĐỀ KIỂM TRA LỚP – HỌC KỲ I
MÔN: KHTN 8
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………….
Mã đề thi: 05
I.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: Đâu không là dụng cụ thí nghiệm thông dụng?
A. Ông nghiệm.
B. Bình tam giác.
C. Kẹo gỗ.
D. Axit.
Câu 2: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
A. 3 phần : đầu, thân và chân.
B. 2 phần : đầu và thân
C. 3 phần : đầu, thân và các chi.
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
Câu 3: Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?
A. Bóng đái.
B. Phổi.
C. Thận.
D. Dạ dày
Câu 4: Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?
A. Hệ tuần hoàn.
B. Hệ hô hấp
C. Hệ tiêu hóa.
D. Hệ bài tiết.
Câu 5: Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì:
A. Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng. B. Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng.
C. Chưa có thành phần khoáng.
D. Chưa có thành phần cốt giao.
Câu 6: Biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 7: Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là
A. chất lỏng.
B. chất phản ứng.
C. sản phẩm.
D. chất khí.
Câu 8: Đâu là phản ứng toả nhiệt?
A. Phản ứng nung đá vôi CaCO3.
B. Phản ứng đốt cháy khí gas.
C. Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước. D. Phản ứng phân hủy đường.
Câu 9: Mol là gì?
A. Là khối lượng ban đầu của chất đó B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
C. Bằng 6.1023 D. Là lượng chất có chứa NA(6,022.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Câu 10: Khối lượng mol kí hiệu là gì?
A. N.
B. M.
C. Ml.
D. Mol
Câu 11: Dung dịch bão hòa là gì?
A. Là dung dịch hòa tan chất tan
B. Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
C. Là dung dịch giữa dung môi và chất tan D. Không có đáp án đúng
Câu 12: Dung dịch là
A. hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước. B. hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.
C. hỗn hợp chất tan và nước.
D. hỗn hợp chất tan và dung môi.
Câu 13: Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là
A. 21,43%.
B. 26,12%.
C. 28,10%.
D. 29,18%.
Câu 14: Nồng độ mol của dung dịch cho biết
A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.
D. số mol chất tan có trong dung dịch.
Câu 15: Số bước lập phương trình hóa học là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Câu 17: Để xác định khối lượng riêng của các viên sỏi, ba bạn Sử, Sen, Anh đưa ra ý kiến như sau:
Sử: Mình chỉ cần một cái cân là đủ.
Sen: Theo mình, cần một bình chia độ mới đúng.
Anh: Đều không đúng, phải cần một cái cân và một bình chia độ mới xác định được chứ.
Theo em, ý kiến nào đúng.
A. Sử đúng.
B. Sen đúng.
C. Anh đúng.
D. Cả ba bạn cùng sai.
Câu 18: Áp lực là
A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì. D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Câu 19: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
A. p = F/S
B. p = F.S
C. p = P/S
D. p = d.V
Câu 20: Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?
A. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.
B. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.
C. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.
D. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (1,25 điểm) Nêu ý nghĩa của luyện tập thể dục, thể thao? Khi luyện tập thể dục thể thao ta cần chú ý
điều gì?
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 2: (1,5 điểm) Hãy tính:
a. Số phân tử có trong 0,05 mol phân tử NaCl
b. Khối lượng của 0,25 mol CuO (Cho Cu= 64, O= 16)
c. Thể tích ở điều kiện chuẩn (đkc) của 0,75 mol khí CH4
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 3: (1,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn m gam chất A cần dùng 4,958 lít khí O2 (đkc) thu được 2,479 lít
CO2 (đkc) và 3,6 gam H2O.
a. Viết công thức về khối lượng của phản ứng trên?
b. Tính khối lượng chất A ban đầu đem đốt?
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
.............................................................................
 









Các ý kiến mới nhất