Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE THI HK I MON HOA NAM 2014

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Thai
Ngày gửi: 08h:34' 08-12-2014
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 1594
Số lượt thích: 4 người (Hoàng Vũ Nhật Anh, Nguyễn Thị Hà, Trọng Đạt, ...)
DE THI HOC KI I MON HOA LOP 11 NAM 2014-2015
A- Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.
C. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
D. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Câu 2: Cho các chất sau: Na2CO3, Fe(OH)2, CuO, Al, Au, ZnCl2. Số chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng là:
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 3: Hấp thụ hết 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được sau phản ứng chứa chất nào sau đây :
A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH
Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,275M với 300 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,05M. Giá trị pH của dung dịch sau phản ứng là:
A. 12 B. 13 C. 1 D. 2
Câu 5: Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
a. NaOH b. BaCl2 c. HNO3 d. Mg(OH)2 e. HCl f. CH3COOH
A. a, b, c B. a, d, e, f. C. b, c, d, e. D. a, b, c,e
Câu 6: Chất nào sau đây ở trạng thái rắn, gọi ”là nước đá khô”:
A. H2O B. CO2 C. CO. D. NH3
B- Tự luận (7đ)
Câu 1: Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): (2,5 đ)
AgNO3 + FeCl3
Al(OH)3 + NaOH
C + Al
Mg + HNO3 tỉ lệ mol N2O: NO2 = 1:2
Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng a) và b)
Câu 2: Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt sau (Viết các PTHH xảy ra nếu có): (1,5 đ)
NH4Cl, Ca(NO3)2, K2SO4, Na2CO3
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất).
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X. (1,5 đ)
Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Tính giá trị của m. (1,0 đ)
Trộn ½ lượng hỗn hợp X với bột lưu huỳnh vừa đủ rồi nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Z. Hòa tan hết Z vào dung dịch chứa lượng dư hỗn hợp NaNO3 và HCl. Sau phản ứng thu được V lít khí NO duy nhất. Tính V. (0,5 đ)
(Cho biết: Mg =24 ; Fe=56 ; H=1 ; N=14, O=16, S=32)
B- Tự luận (7đ)
Câu 1: Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): (2,5 đ)
Na2SO4 + Ba(NO3)2
Zn(OH)2 + KOH
C + CO2
Al + HNO3 tỉ lệ mol N2: NO = 3:2
Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng a) và b)
Câu 2: Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt sau (Viết các PTHH xảy ra nếu có): (1,5 đ)
K2CO3, NH4NO3, BaCl2, Na2SO4
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất).
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X. (1,5 đ)
Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Tính giá trị của m. (1,0 đ)
Trộn ½ lượng hỗn hợp X với bột lưu huỳnh vừa đủ nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Z. Hòa tan hết Z vào
 
Gửi ý kiến