Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi hk1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Đỗ Thị Thu Huyền
Ngày gửi: 14h:40' 16-10-2023
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT TP.TÂY NINH
TRƯỜNG TH-THCS NGUYỄN HIỀN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Năm học: 2018 - 2019
HÓA HỌC 8 – Thời gian: 45'
Nội dung kiến
thức

Chương 1:
Chất- Nguyên
tử- Phân tử

Số câu
Số điểm
Chương 2:
Phản ứng hóa
học
Số câu
Số điểm

Chương 3 Mol
-Tính toán hóa
học

Số câu
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ (%)
DUYỆT BGH

Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nêu các khái
Tách được một chất Tính được phân
niệm về nguyên
rắn ra khỏi hỗn hợp tử khối của một
tử, cấu tạo nguyên dựa vào tính chất
số phân tử chất
tử; khái niệm
vật lí.
từ một số công
nguyên tố hóa
Xác định được số
thức hóa học cho
học, đơn chất,
p, số e, dựa vào sơ trước.
hợp chất, phân tử, đồ cấu tạo nguyên Tính được hóa trị
phân tử khối
tử của một vài
của một số
Nêu ý nghĩa của nguyên tố cụ thể.
nguyên tố.
công thức hóa Phân biệt được đơn
Lập được công
học; Khái niệm chất, hợp chất.
thức hóa học của
hóa trị.
Viết được công
một số hợp chất
Quy tắc hoá trị.
thức hoá học của
đơn giản khi biết
chất .
hóa trị.
2
2
0,5đ
0,5đ
Biết được
-Biết được điều
Viết được công
h/tượng vật lí,
kiện để một PƯHH thức về khối
h/tượng hóa học . xảy ra. Dấu hiệu để lượng và tính
Biết được định
nhận biết cóPƯHH khối lượng của
nghĩa phản ứng
xảy ra.
chất trong PƯ
hóa học.
Viết đúng CTHH
Cân bằng PTHH
2
0,5đ
Nêu được khái
niệm mol và áp
dụng
tìm
số
nguyên tử.
Biết được thể
tích mol của chất
khí.

5
3 điểm
30%

Vận dụng cao
TN
TL
Tính được
nguyêntử khối;
so sánh khối
lượng nguyên tử
nguyên tố này với
nguyên tử nguyên
tố khác.

1


2
0,5đ
Biểu thức biểu diễn Tính thể tích chất
mối liên hệ giữa
khí ở đktc và khối
lượng chất (n), khối lượng chất
lượng (m), thể tích
(V).
So sánh khí A với
khí B, khí A với
không khí

1


5
3 điểm
30%
TTCM

1


1
3 điểm
30%

1


GVBM

CỘNG

5
2 điểm

4
1điểm

1
1 điểm
10%

3
7điểm
12
10 đ
100%

PHÒNG GD&ĐT TP.TÂY NINH
TRƯỜNG TH-THCS NGUYỄN HIỀN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Năm học: 2018 - 2019
HÓA HỌC 8 – TG 45'
I-Trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây là đơn chất?
A. Nước cất.
B. Muối ăn.
C. Nhôm.
D. Khí cacbonic.
Câu 2: Phân tử ozon gồm ba nguyên tử oxi.Công thức hóa học của khí ozon là
A. 3O.
B. 3O2.
C. O3.
D. O3.
Câu 3: Phân tử khối của hợp chất FeO là:
A. 52 đvC
B. 62 đvC
C. 72 đvC
D. 82 đvC
Câu 4: Cho hợp chất của sắt có công thức hóa học là Fe 2(SO4 )3. Trong hợp chất trên
sắt có hóa trị là
A. I
B. II
C. III
D. II và III
Câu 5: Cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric tạo ra 25,4 g sắt (II)
clorua và 0,4 g khí hidro. Khối lượng axit clohidric đã dùng là.
A. 14,7 g.
B. 37g
C. 14,6 g
D. 13,8 g
Câu 6: Phải lấy bao nhiêu mol Magie để có nguyên tử Mg là 7,2.1023 hạt
A. 1,2 mol
Câu 7: Trong phân tử nước, tỉ lệ khối lượng giữa nguyên tố H và O là 1:8; Tỉ lệ số
nguyên tử H và O là
A. 1:8
B. 8:1
C. 2:1
D. 1:2
Câu 8: Nguyên tố X có hóa trị II, công thức của muối sunfat là:
A. XSO4
B. X(SO4)3
C. X2(SO4)3
D. X3SO4
II-Tự luận: (8điểm)
Câu 9: (1điểm) Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của
oxi. Hỏi X là nguyên tố nào ?
Câu 10: (2 điểm) Viết công thức hóa học của các chất có thành phần phân tử như
sau, rồi chỉ ra chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất.
a/ Khí nitơ có phân tử gồm 2 nguyên tử N
b/ Axit sunfiric có phân tử gồm 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O
c/ Nhôm oxit có phân tử gồm 2 nguyên tử Al và 3 nguyên tử O
d/ Ozon có phân tử gồm 3 nguyên tử O
Câu 11: (3 điểm) Tính hóa trị của S trong:
a/ H2S
b/ SO2
c/ SO3
Câu 12: (2 điểm) Cho các chất công thức hóa học sau: Khí metan (CH4); Khí oxi
(O2) Nêu ý nghĩa của các công thức hóa học đó.
(Cho O =16; N =14; S =32; H=1; Al= 27; C = 12)
DUYỆT BGH

TTCM

PHÒNG GD&ĐT TP.TÂY NINH
TRƯỜNG TH-THCS NGUYỄN HIỀN

GVBM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KÌ 1 Năm học: 2018 - 2019
HÓA HỌC 8 – TG 45'

I-Trắc nghiệm: (2 điểm)
Mỗi câu đáp án đúng 0,25 điểm
Câu 1
C

Câu 2
B

Câu 3
D

Câu 4
A

Câu 5
B

Câu 6
A

Câu 7
C

Câu 8
C

II-Tự luận: (8điểm)
Câu
Câu 9:
(1điểm)
Câu 10:
(2 điểm)

Câu 11:
(3 điểm)

Câu 12:
(2 điểm)

Đáp án

Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

NTK(X)=3,5.NTK(O)= 56
Vậy X là sắt (Fe)
a/ N2
là đơn chất
b/ H2SO4 là hợp chất
c/ Al2O3 là hợp chất
d/ O3
là đơn chất
a/ Gọi a là hóa trị của S
2.I = 1.a  a= II
Vậy S trong H2S hóa trị II
b/ Gọi a là hóa trị của S
1.a = 2.II  a= IV
Vậy S trong SO2 hóa trị IV
a/ Gọi a là hóa trị của S
1.a = 3.II  a= VI
Vậy S trong SO3 hóa trị VI
Khí metan (CH4) cho biết
+ do nguyên tố cacbon và nguyên tố hidro tạo nên
+ gồm 1C và 4H
+ PTK= 12+4=16
Khí oxi (O2) cho biết
+ do nguyên tố oxi tạo nên
+ gồm 2O
+ PTK = 16.2 = 32

DUYỆT BGH

TTCM

GVBM
 
Gửi ý kiến