Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề thi hk1 tin 8- ma trận đặt tả

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Thiện
Ngày gửi: 07h:13' 28-12-2024
Dung lượng: 78.3 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TIN HỌC, LỚP 8

T
T

Chương/
Chủ đề

Nội
Mức độ đánh giá
dung/Đ
ơn vị
TNKQ-NLC
TNKQ-ĐS
kiến
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
thức
Chủ đề 1: Sơ lược
Máy tính
về lịch
6
và cộng
sử phát
(1,2,3,4,5,
đồng
triển
6)
máy tính
Đặc
4
điểm của
(17,18,
thông tin
19,20)
2
Chủ đề 2. trong
(21,22)
môi
Tổ chức
trường
lưu trữ,
số
tìm kiếm
và trao đổi Thông
tin với
2
thông tin
giải
(25(A,B,C,D),
quyết
26(A,B,C,D)
vấn đề
Chủ đề 3. Đạo đức
Đạo đức,
và văn

Tổng
VD

Biết Hiểu VD
6

Tỉ lệ
%
Điể
m
15%
1,5

2

4

15%
1,5

8

20%
2

2
(27(A,

8

20%

hóa
pháp luật
trong sử
và văn hóa
dụng
trong môi
công
trường số
nghệ số
Xử lí và
trực
quan hoá
4
dữ liệu
4
(11,15
bằng
(7,8,9,10)
,
bảng
16,23,)
tính điện
Chủ đề 4.
tử
Ứng dụng
Soạn
tin học
thảo văn
bản và
phần
mềm
trình
chiếu
nâng cao
12 Câu
8 Câu
Tổng số câu và ý
3
2
Tổng số điểm
60%
Tỉ lệ%

2

B,C,D)
,28(A,
B,C,D)
4
(12,13
,14,24
)

4 Câu
1

4

4

4

30%
3


2

40%


2

12
16
3
4
30% 40%

12
3
30
%

TT

Chương/Chủ đề

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Yêu cầu cần đạt
Nội dung/Đơn vị kiến
thức

Trắc nghiệm khách quan
MC
YN
6 (B)

Chủ đề 1: Máy tính
và cộng đồng

Lược sử công cụ tính
toán

1

2

Chủ đề 2. Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm và
trao đổi thông tin

Mức độ đánh giá

Thông tin trong môi
trường số

Nhận biết
– Trình bày được sơ
lược lịch sử phát
triển máy tính (Câu
1,2,3,4,5,6).
Thông hiểu
– Nêu được ví dụ
cho thấy sự phát
triển máy tính đã
đem đến những thay
đổi lớn lao cho xã
hội loài người.
Nhận biết
2 (B)
– Nêu được các đặc
điểm của thông tin
số: đa dạng, được
thu thập ngày càng
nhanh và nhiều,
được lưu trữ với
dung lượng khổng
lồ bởi nhiều tổ chức
và cá nhân, có tính
4 (H)
bản quyền, có độ tin
cậy rất khác nhau,

Khai thác thông tin số

có các công cụ tìm
kiếm, chuyển đổi,
truyền và xử lí hiệu
quả.
(Câu
17,18,19,20,21,22)
Thông hiểu
– Trình bày được
tầm quan trọng của
việc biết khai thác
các nguồn thông tin
đáng tin cậy, nêu
được ví dụ minh
hoạ.
– Nêu được ví dụ
minh hoạ sử dụng
công cụ tìm kiếm,
xử lí và trao đổi
thông tin trong môi
trường số.
Vận dụng
– Sử dụng được
công cụ tìm kiếm,
xử lí và trao đổi
thông tin trong môi
trường số.
Thông hiểu
– Xác định được lợi
ích của thông tin tìm

8(H)

3

Chủ đề 3. Đạo đức,
pháp luật và văn hóa
trong môi trường số

Đạo đức và văn hóa
trong sử dụng công
nghệ kĩ thuật số

được trong giải
quyết vấn đề, nêu
được ví dụ minh
hoạ. (Câu 25,26)
Vận dụng cao
– Chủ động tìm
kiếm được thông tin
để thực hiện nhiệm
vụ (thông qua bài
tập cụ thể).
Thông hiểu
– Nhận biết và giải
thích được một số
biểu hiện vi phạm
đạo đức và pháp
luật, biểu hiện thiếu
văn hoá khi sử dụng
công nghệ kĩ thuật
số. Ví dụ: thu âm,
quay phim, chụp
ảnh khi không được
phép, dùng các sản
phẩm văn hoá vi
phạm bản quyền, ...
(Câu 27,28)
Vận dụng
– Khi tạo ra các sản
phẩm số luôn thể
hiện được tính đạo

8(V)

4

Chủ đề 4. Ứng dụng
tin học

Xử lí và trực quan hoá
dữ liệu bằng bảng tính
điện tử

đức, văn hoá và
không vi phạm pháp
luật
Nhận biết
4(B)
- Phân biệt được địa
chỉ tương đối và địa
chỉ tuyệt đối (Câu
7,8)
- Biết các chức năng
cơ bản của sắp xếp
và lọc dữ liệu (Câu
9,10)
Thông hiểu
4(H)
– Giải thích được sự
khác nhau giữa địa
chỉ tương đối và địa
chỉ tuyệt đối của
một ô tính. (Câu
11,12)
– Giải thích được sự
thay đổi địa chỉ
tương đối trong
công thức khi sao
chép công thức.
(Câu 13,14)
- Hiểu chức năng
các loại biểu đồ cơ
bản và cách tạo biểu
đồ
(Câu

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

15,16,23,24)
Vận dụng
4(V)
– Thực hiện được
các thao tác tạo biểu
đồ, lọc và sắp xếp
dữ liệu. Nêu được
một số tình huống
thực tế cần sử dụng
các chức năng đó
của phần mềm bảng
tính.
– Sao chép được dữ
liệu từ các tệp văn
bản, trang trình
chiếu sang trang
tính.
– Sử dụng được
phần mềm bảng tính
trợ giúp giải quyết
bài toán thực tế.
12 Lệnh B
8 Lệnh H
8 Lệnh H
8 Lệnh V
4 Lệnh V
12B=30%, 16H=40%,
12VD=30%
B+H=70%
VD=30%

TRƯỜNG …………………..
Đề chính thức

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TIN HỌC 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6 điểm)

Hãy lựa chọn phương án đúng cho các câu sau đây. (Mỗi câu tương ứng 0.25 điểm)

Câu 1: Chiếc máy tính cơ khí đầu tiên có tên là gì?
A. Pascaline.
B. Babbage.
C. Charle.
D. Digitus.
Câu 2: Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?
A. Máy tính cơ học thực hiện tự động.
B. máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.
C. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay
D. Cả 3 đặc điểm trên.
Câu 3: Máy tính cấu tạo dựa trên kiến trúc Von Neumann gồm những thành phần nào? A. Bộ xử lý, bộ phân tích, các
cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận đó
B. Bộ xử lý, bộ nhớ, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận đó
C. Bộ phân tích, bộ nhớ, các cổng kết nối với thiết bị vào – ra và đường truyền giữa các bộ phận đó
D. Bộ xử lý, bộ nhớ, bộ phân tích và đường truyền giữa các bộ phận đó
Câu 4: Cho đến hiện nay, máy tính điện tử đã trải qua bao nhiêu thế hệ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 5: Máy tính điện tử ra đời vào:
A. Những năm 1900
B. Những năm 1920
C. Những năm 1940
D. Những năm 1960
Câu 6: Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

A. Đèn điện tử chân không.
B. Linh kiện bán dẫn đơn giản
C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn
D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.
Câu 7: Đâu là một địa chỉ tuyệt đối trong phần mềm bảng tính:
A. A1
B. @A@1
C. &A&1
D. $A$1
Câu 8: Phím tắt nào được sử dụng để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?
A. F1
B. F2
C. F3
D. F4
Câu 9: Hộp thoại nào được sử dụng để sắp xếp dữ liệu
A. Sort
B. Filter
C. ABC
D. Change Data
Câu 10: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để chọn và ………… các dòng thỏa mãn các điều kiện nào
đó?
A. hiển thị
B. xóa bỏ
C. sao chép
D. di chuyển
Câu 11: Công thức tại ô C1 là =A1*$B$1. Sau khi sao chép công thức từ ô C1 sang ô C2 thì công thức để sẽ thay đổi
thành:
A. A2*$B$2
B. A1*$B$2
C. A2*$B$1
D. Công thức được giữ nguyên.
Câu 12: Cho bảng tính sau:

Sau khi sao chép công thức từ ô C1 sang ô C2 thì ô C2 sẽ nhận được giá trị là bao nhiêu
A. 10
B. 15
C. 16
D. 24
Câu 13: Cho bảng tính sau, biết Doanh thu được tính theo công thức: Doanh thu = Số lượng * Đơn giá – Khuyến mại

Em cần nhập công thức tại ô C3 như thế nào để khi sao chép công thức đó xuống các ô C4, C5, C6,….thì vẫn cho ra kết
quả đúng?
A. =A3*B3-B1
B. =$A$3*B3-B1
C. =A3*$B$3-B1
D. =A3*B3-$B$1
Câu 14: Công thức tại ô C1 là =A1*B1. Khi sao chép công thức từ ô C1 vào ô D3 thì công thức tại ô D3 sau khi sao
chép là

A. =A1*B1
B. =A3*B3
C. =B3*C3
D. =C3*D3
Câu 15: Biểu đồ nào hiệu quả nhất trong trường hợp cần so sánh các phần dữ liệu so với tổng thể?
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ đường gấp khúc
D. Biểu đồ hình tròn
Câu 16: Để so sánh điểm số của các bạn trong lớp với nhau. Theo em, sử dụng biểu đồ loại nào là phù hợp nhất
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ đường gấp khúc
D. Biểu đồ hình tròn
Câu 17: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ 
A. dễ dàng
B. khó khăn 
C. luôn luôn
D. không bao giờ
Câu 18: Tại sao các thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn
A. Vì các thông tin đã được mã hóa.
B. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất khó khăn.
C. Vì nhân bản và chia sẻ thông tin số rất dễ dàng.
D. Vì không có kết nối Internet
Câu 19: Khi em đăng một bức ảnh lên mạng xã hội, ai là người có thể tiếp cận bức ảnh đó?
A. Người thân của người đăng
B. Bạn bè của người đăng
C. Công ty mạng xã hội.
D. Cả A, B và C
Câu 20: Câu nói nào đúng khi nói về quyền tác giả của thông tin số?
A. Thông tin số là của tất cả mọi người, ai cũng có quyền chỉnh sửa và chia sẻ.
B. Pháp luật bảo hộ quyền tác giả của thông tin số

C. Công ty sở hữu mạng xã hội, ứng dụng,…là người duy nhất sở hữu quyền tác giả đối với thông tin số
D. Việc chỉnh sửa và chia sẻ thông tin số trên Internet không chịu sự quản lý của Nhà nước và pháp luật.
Câu 21: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 22: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống:
Thông tin số cần được quản lý, khai thác ……….. và có trách nhiệm
A. tự do
B. tối đa 
C. an toàn
D. nhanh chóng
Câu 23: Nhóm lệnh nào được sử dụng để tạo ra các biểu đồ trong phần mềm bảng tính?
A. Tables
B. Charts
C. Media
D. Text
Câu 24: Khi cài đặt tùy chọn như trong hình dưới đây, trên biểu đồ hiển thị nhãn dữ liệu dạng gì?

A. Thông tin dữ liệu
B. Tên biểu đồ
C. Giá trị ở các mục
D. Tỉ lệ phần trăm

D. Xin phép người khác trước khi đăng ảnh họ lên mạng xã hội.
PHẦN II. CÂU HỎI ĐÚNG/ SAI
(Tổng điểm làm đúng cả 4 ý (câu): 1,0 điểm; nếu làm đúng 1, 2, 3, 4 ý bất kì tương ứng sẽ được 0,1; 0,25; 0,5; 1
điểm)
25. Chọn đúng hoặc sai?
Những điều nào sau đây là hành vi cần tránh khi sử dụng công nghệ số?
Nội dung
A. Lợi dụng công nghệ để xâm phạm quyền riêng tư của người khác.
B. Tham gia vào các cuộc tranh cãi vô nghĩa trên mạng xã hội.
C. Tôn trọng sự khác biệt trong ý kiến của người khác.
D. Sử dụng các công cụ trực tuyến để học hỏi và nâng cao kỹ năng cá nhân.

Đúng





Sai





26. Chọn đúng hoặc sai?
Khi sử dụng tính năng lọc trong Excel, bạn có thể lọc dữ liệu theo những điều kiện nào?
Nội dung
Đúng
Sai


A. Lọc theo giá trị cụ thể.


B. Lọc theo thứ tự ngày tháng.


C. Lọc theo giá trị lớn hơn hoặc nhỏ hơn một giá trị cho trước.


D. Lọc theo các tiêu chí văn bản hoặc số liệu.
27. Chọn đúng hoặc sai?
Khi sắp xếp dữ liệu trong Excel theo thứ tự giảm dần, điều gì sẽ xảy ra nếu có các giá trị trùng nhau?
Nội dung
A. Excel sẽ sắp xếp các giá trị trùng nhau theo thứ tự ngẫu nhiên.
B. Excel sẽ giữ nguyên vị trí của các giá trị trùng nhau.
C. Excel sẽ sắp xếp theo một tiêu chí phụ nếu có.
D. Excel sẽ xóa các giá trị trùng nhau.
28. Chọn đúng hoặc sai?

Đúng


Sai










Khi sử dụng tính năng lọc trong Excel, bạn có thể thực hiện những hành động nào?
Nội dung
Đúng

A. Lọc theo nhiều tiêu chí khác nhau cùng lúc.

B. Lọc ra các hàng dữ liệu có giá trị trống.

C. Lọc và chỉ hiển thị các giá trị lớn hơn một giá trị đã chọn.

D. Lọc để ẩn các dòng dữ liệu không cần thiết.

……HẾT……

Sai



 
Gửi ý kiến