DE THI HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 11h:00' 22-10-2013
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
Ngày gửi: 11h:00' 22-10-2013
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TH AN BÌNH B
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN – LỚP 3 – NĂM 2011 -2012
Thời gian : 40 phút.
A TRẮC NGHIỆM
I/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 1. □ 7dam = 700m
Câu 2. □ 2m 13cm = 213cm
Câu 3. □ Chu vi của hình vuông có cạnh 125cm là 5m.
Câu 4. □ Biểu thức 630 – 90 : 3 có giá trị là 180
II/ Điền số hoặc dấu thích hợp vào chỗ trống. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 5. Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là:…………..
Câu 6. Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có hai chữ số là:………..
Câu 7. Một sân trường hình vuông có cạnh là 29m. Chu vi hình vuông đó là:………..
Câu 8. Tích của 219 và 3 là:……………
III/ Nối với kết quả đúng. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Câu 9.
Câu 10.
IV/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 11. Số 8 bằng một phần mấy số 32?
a. ½ b. ¼ c. 4 d. 24
Câu 12. Cho: 900g + 90g ……….1kg. Dấu cần điền là:
a. < b. > c. =
Câu 13. Hình chữ nhật có chiều dài là 11cm, chiều rộng là 7cm. Chu vi hình chữ nhật là:
a. 17 b. 77 c. 34 d. 44
Câu 14. Một gói kẹo cân nặng 250g. Hỏi 4 gói kẹo như thế cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
a. 1kg b. 10kg c. 100kg d. 1000g
Câu 15. Trong hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật?
a. 4
b. 5
c. 7
d. 9
B LUẬN: ( 4 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính: ( 1 điểm, phép tính đúng được 0,5 điểm)
417 : 6 924 - 379
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức: ( 1 điểm, mỗi phép tính được 0,5 điểm)
328 + 16 : 4 135 – 97 + 245
Bài 2. ( 2 điểm)
Có 800 cái bánh xếp vào các hộp, mỗi hộp có 4 cái bánh. Người ta xếp các hộp đó vào thùng, mỗi thùng 5 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?
………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN
A TRẮC NGHIỆM
I/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 1. S Câu 2. Đ Câu 3. Đ Câu 4. S
II/ Điền số hoặc dấu thích hợp vào chỗ trống. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 5. 998 Câu 6. 989 Câu 7. 116 Câu 8. 657
III/ Nối với kết quả đúng. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Câu 9. 145 Câu 10. 10
IV/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 11. b Câu 12. a Câu 13. c Câu 14. a Câu 15. d
B LUẬN: ( 4 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính: ( 1 điểm, phép tính đúng được 0,5 điểm)
417 6 924
57 69 - 379
3 545
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức: ( 1 điểm, mỗi phép tính được 0,5 điểm)
328 + 16 : 4 = 328 + 4 135 – 97 + 245 = 38 + 245
= 332 = 283
Bài 2. ( 2 điểm)
Bài giải:
Số hộp bánh có là ( 0,25 điểm)
800 : 4 = 200 ( hộp) ( 0,75 điểm)
Số thùng bành có là: ( 0,25 điểm)
200 : 5 = 40 ( thùng) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 40 thùng bánh. (0,25 điểm)
TH AN BÌNH
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN – LỚP 3 – NĂM 2011 -2012
Thời gian : 40 phút.
A TRẮC NGHIỆM
I/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 1. □ 7dam = 700m
Câu 2. □ 2m 13cm = 213cm
Câu 3. □ Chu vi của hình vuông có cạnh 125cm là 5m.
Câu 4. □ Biểu thức 630 – 90 : 3 có giá trị là 180
II/ Điền số hoặc dấu thích hợp vào chỗ trống. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 5. Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là:…………..
Câu 6. Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có hai chữ số là:………..
Câu 7. Một sân trường hình vuông có cạnh là 29m. Chu vi hình vuông đó là:………..
Câu 8. Tích của 219 và 3 là:……………
III/ Nối với kết quả đúng. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Câu 9.
Câu 10.
IV/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 11. Số 8 bằng một phần mấy số 32?
a. ½ b. ¼ c. 4 d. 24
Câu 12. Cho: 900g + 90g ……….1kg. Dấu cần điền là:
a. < b. > c. =
Câu 13. Hình chữ nhật có chiều dài là 11cm, chiều rộng là 7cm. Chu vi hình chữ nhật là:
a. 17 b. 77 c. 34 d. 44
Câu 14. Một gói kẹo cân nặng 250g. Hỏi 4 gói kẹo như thế cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
a. 1kg b. 10kg c. 100kg d. 1000g
Câu 15. Trong hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật?
a. 4
b. 5
c. 7
d. 9
B LUẬN: ( 4 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính: ( 1 điểm, phép tính đúng được 0,5 điểm)
417 : 6 924 - 379
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức: ( 1 điểm, mỗi phép tính được 0,5 điểm)
328 + 16 : 4 135 – 97 + 245
Bài 2. ( 2 điểm)
Có 800 cái bánh xếp vào các hộp, mỗi hộp có 4 cái bánh. Người ta xếp các hộp đó vào thùng, mỗi thùng 5 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?
………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN
A TRẮC NGHIỆM
I/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 1. S Câu 2. Đ Câu 3. Đ Câu 4. S
II/ Điền số hoặc dấu thích hợp vào chỗ trống. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 5. 998 Câu 6. 989 Câu 7. 116 Câu 8. 657
III/ Nối với kết quả đúng. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
Câu 9. 145 Câu 10. 10
IV/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. ( 1 điểm, mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Câu 11. b Câu 12. a Câu 13. c Câu 14. a Câu 15. d
B LUẬN: ( 4 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính: ( 1 điểm, phép tính đúng được 0,5 điểm)
417 6 924
57 69 - 379
3 545
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức: ( 1 điểm, mỗi phép tính được 0,5 điểm)
328 + 16 : 4 = 328 + 4 135 – 97 + 245 = 38 + 245
= 332 = 283
Bài 2. ( 2 điểm)
Bài giải:
Số hộp bánh có là ( 0,25 điểm)
800 : 4 = 200 ( hộp) ( 0,75 điểm)
Số thùng bành có là: ( 0,25 điểm)
200 : 5 = 40 ( thùng) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 40 thùng bánh. (0,25 điểm)
TH AN BÌNH
 








Các ý kiến mới nhất