Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE THI HKI TOAN 2 16 -17

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Cảnh
Ngày gửi: 16h:22' 06-05-2017
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 1425
Số lượt thích: 0 người
Ma trận mạch câu hỏi của đề kiểm tra
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

-Đọc viết các số đến 1.000 ; So sánh các số có ba chữ số
- Cộng, trừ, nhân, chia trong bảng ; tìm thành phần chưa biếc
Số câu
1
2

2

2

1
1
7


Câu số
2
1,3

7,9

4,6

10




Số điểm











-Đơn vị đo độ đại lượng
Số câu



1





1


Câu số



5








Số điểm











- Giai toán có lời văn

Số câu












Câu số












Số điểm











- Hình học
Số câu


1





1



Câu số


8









Số điểm











Tổng
Số câu
1
2
1
3

2

1
2
8


Số điểm
1
2
1
3

2

1
2
8



3
4
2
1
10












PHÒNG GD& ĐT HUYỆN CÙ LAO DUNG KIỂM TRA HỌC KỲ II, 2016 - 2017
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THẠNH 2B MÔN: TOÁN 2
Thời gian: 40 phút
- Họ và tên học sinh:..................................................................................
- Lớp: 2........
- Ngày kiểm tra: ...../...../2017
Điểm

Nhận xét của giáo viên

Bài 1 (1 điểm):M1
Đọc, viết các số thích hợp vào ở bảng sau :

Đọc số
 Viết số

Chín trăm ba mươi hai


Bốn trăm mười tám



 502


 600


b) Điền dấu ?

819 828 ; 512 521 ; 908 809 ; 693 693

Bài 2(1 điểm) :
Khoanh vào chữ cái câu trả lời đúng :
a) 0 : 4 = ? M1
a. 0 b . 1 c. 4 d. 40
b) 4: 1 = ?
a. 0 b . 1 c. 4 d. 40
Bài 3: Đặt tính rồi tính (1 điểm):M1
537 + 85

 100 – 65

8 x 3

 36 : 4


























Bài 4: Tính : (1 điểm):M3


36 : 4 + 56 =

4 x 8 - 17 =









Bài 5 (1 điểm): Viết số thích hợp vào ô trống : M2
a) ....... = 1000m b) 5m = .......cm
c) 40dm + 10dm = .......dm d) 39m – 20m = ......m.
Bài 6 (2 điểm) : Lớp 2A trồng được 250 cây hoa, lớp 2B trồng được ít hơn lớp 2A 50 cây hoa. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây hoa ? M3
Bài làm








M2 Bài 7 (1 điểm) : × 3 + ...
a)
? × 4 _ ...
b)

Bài 8 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (như hình vẽ):M2





a) Số hình chữ nhật là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

b) Số hình tam giác là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Bài 9 (1 điểm): Tìm x :M2
a ) x + 78 = 582 b) 45 : x = 5













Bài 10(1 điểm):Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất và số chẵn lớn nhất có một chữ số ?M4
Bài làm


















 
Gửi ý kiến