de thi hkII dapan + matran(verygood)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Tâm
Ngày gửi: 08h:16' 04-05-2010
Dung lượng: 193.5 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Lương Tâm
Ngày gửi: 08h:16' 04-05-2010
Dung lượng: 193.5 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD-ĐT Khakha
Trường THCS bótay
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN Toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút;
(12 câu trắc nghiệm và tự luận)
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3Đ) ( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)
*Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Tính của phương trình 7x2 – 2x + 3 = 0 ta được kết quả là :
A. 84 B. -84 C. 80 D. -80
Câu 2: Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x2 – 7x + 5 = 0 ta được :
A. x1 = -1 , x2 = 2,5 B. x1 = -1 , x2 = -2,5 C. x1 = 1 , x2 = 2,5 D. x1 = 1 , x2 = -2,5
Câu 3: Giải hệ phương trình ta được nghiệm duy nhất là :
A. x = 3 , y = 1 B. x = 1 , y = 1. C. x = 2 , y = 1 D. x = 4 , y = 1
Câu 4: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm kép khi :
A. = 0 B. < 0 C. 0 D. > 0
Câu 5: Biết. Vậy x1 ,x2 là hai nghiệm của phương trình :
A. B. C. D.
Câu 6: Cho phương trình bậc hai x2 + 8x + 12 = 0 . Tổng S và tích P của hai nghiệm của phương trình là :
A. S = 8 , P = 12 B. S = -8 , P = -12 C. S = -8 , P = 12 D. S = 8 , P = -12
Câu 7: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo ……… số đo cung bị chắn .
A. nhỏ hơn B. bằng nửa C. bằng D. lớn hơn .
Câu 8: Gọi x là số đo của góc nội tiếp chắn nửa đường tròn , vậy x có số đo là :
A. x > 900 ; B. x = 900 ; C. x = 1800 ; D. x < 900
**Hãy nối cột A với cột B để được một khẳng định đúng
A
B
Nối ý
9. Diện tích hình quạt tròn bán kính R chứa cung n0 được tính theo công thức :
a.
9 nối với ….
10. Độ dài đường tròn bán kính R được tính theo công thức
b.
10 nối với….
11. Diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy là r và đường sinh l được tính theo công thức
c.
11 nối với….
12. Thể tích hình cầu bán kính R được tính theo công thức
d.
12 nối với….
e.
II/ TỰ LUẬN (7Đ)
Bài 1 :(2 điểm ) Cho hai hàm số (P): y = x2 ; (d): y = x + 2
a. Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phương pháp đại số .
Bài 2 :(1 điểm ) Giải phương trình , giải hệ phương trình sau :
a. b.
Bài 3 :(1 điểm) Hai xe khởi hành cùng lúc đi từ A đến B . Vận tốc xe thứ nhất lớn hơn vận tốc xe thứ hai 10 km/h nên đến nơi sớm hơn 1 giờ. Tính vận tốc mỗi xe biết rằng quãng đường AB dài 200 km.
Bài 4 : (4đ)Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R, I là một điểm trên đoạn thẳng OA , qua I vẽ dây cung CD vuông góc với AB. Trên cung nhỏ BC lấy điểm M tùy ý, AM cắt CD tại N.
1/ Chứng minh tứ giác BMNI nội tiếp
2/ Qua điểm M vẽ tiếp tuyến với đường tròn (O) cắt tia DC tại E
Chứng minh tam giác EMN cân tại E
3/ Giả sử và R = 3cm .
a. Tính độ dài hai đoạn thẳng AM , MB .
b. Tính thể tích hình sinh ra khi quay tam giác AMB một vòng quanh cạch MB
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3Đ) ( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi
Trường THCS bótay
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN Toán 9
Thời gian làm bài: 90 phút;
(12 câu trắc nghiệm và tự luận)
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3Đ) ( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm)
*Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Tính của phương trình 7x2 – 2x + 3 = 0 ta được kết quả là :
A. 84 B. -84 C. 80 D. -80
Câu 2: Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x2 – 7x + 5 = 0 ta được :
A. x1 = -1 , x2 = 2,5 B. x1 = -1 , x2 = -2,5 C. x1 = 1 , x2 = 2,5 D. x1 = 1 , x2 = -2,5
Câu 3: Giải hệ phương trình ta được nghiệm duy nhất là :
A. x = 3 , y = 1 B. x = 1 , y = 1. C. x = 2 , y = 1 D. x = 4 , y = 1
Câu 4: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm kép khi :
A. = 0 B. < 0 C. 0 D. > 0
Câu 5: Biết. Vậy x1 ,x2 là hai nghiệm của phương trình :
A. B. C. D.
Câu 6: Cho phương trình bậc hai x2 + 8x + 12 = 0 . Tổng S và tích P của hai nghiệm của phương trình là :
A. S = 8 , P = 12 B. S = -8 , P = -12 C. S = -8 , P = 12 D. S = 8 , P = -12
Câu 7: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo ……… số đo cung bị chắn .
A. nhỏ hơn B. bằng nửa C. bằng D. lớn hơn .
Câu 8: Gọi x là số đo của góc nội tiếp chắn nửa đường tròn , vậy x có số đo là :
A. x > 900 ; B. x = 900 ; C. x = 1800 ; D. x < 900
**Hãy nối cột A với cột B để được một khẳng định đúng
A
B
Nối ý
9. Diện tích hình quạt tròn bán kính R chứa cung n0 được tính theo công thức :
a.
9 nối với ….
10. Độ dài đường tròn bán kính R được tính theo công thức
b.
10 nối với….
11. Diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy là r và đường sinh l được tính theo công thức
c.
11 nối với….
12. Thể tích hình cầu bán kính R được tính theo công thức
d.
12 nối với….
e.
II/ TỰ LUẬN (7Đ)
Bài 1 :(2 điểm ) Cho hai hàm số (P): y = x2 ; (d): y = x + 2
a. Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phương pháp đại số .
Bài 2 :(1 điểm ) Giải phương trình , giải hệ phương trình sau :
a. b.
Bài 3 :(1 điểm) Hai xe khởi hành cùng lúc đi từ A đến B . Vận tốc xe thứ nhất lớn hơn vận tốc xe thứ hai 10 km/h nên đến nơi sớm hơn 1 giờ. Tính vận tốc mỗi xe biết rằng quãng đường AB dài 200 km.
Bài 4 : (4đ)Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R, I là một điểm trên đoạn thẳng OA , qua I vẽ dây cung CD vuông góc với AB. Trên cung nhỏ BC lấy điểm M tùy ý, AM cắt CD tại N.
1/ Chứng minh tứ giác BMNI nội tiếp
2/ Qua điểm M vẽ tiếp tuyến với đường tròn (O) cắt tia DC tại E
Chứng minh tam giác EMN cân tại E
3/ Giả sử và R = 3cm .
a. Tính độ dài hai đoạn thẳng AM , MB .
b. Tính thể tích hình sinh ra khi quay tam giác AMB một vòng quanh cạch MB
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 3Đ) ( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi
 









Các ý kiến mới nhất