Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị quỳnh
Ngày gửi: 11h:25' 27-11-2018
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 2335
Nguồn:
Người gửi: trần thị quỳnh
Ngày gửi: 11h:25' 27-11-2018
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 2335
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
I. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1.Công thức:
Động từ thường
Thể
Công thức
Khẳng định
I/you/we/they +Vinf
She/he/it +Vs/es
Phủ định
I/you/we/they + do + not + Vinf
She/he/it+ does + not + Vinf
Câu nghi vấn
Do + I/you/we/they +Vinf ?
Does + She/he/it + Vinf ?
Trả lời câu nghi vấn
Yes, S + do/does
No, S + do/does+not
câu hỏi với WH-words
WH + do + I/you/we/they +Vinf?
WH + does + She/he/it +Vinf?
To be:
Thể
Công thức
Khẳng định
I + am + C
you/we/they +are + C
She/he/it +is+ C
Phủ định
I + am + not+ C
you/we/they +are + not + C
She/he/it +is + not + C
Câu nghi vấn
Am + I + C?
Are + you/we/they + C?
Is+ She/he/it + C?
Trả lời câu nghi vấn
Yes, I am
you/we/they +are
She/he/it +is
No, I am + not
you/we/they +are + not
She/he/it +is + not
câu hỏi với WH-words
WH + Am + I (+ C)?
WH + Are + you/we/they (+ C)?
WH + Is+ She/he/it (+ C)?
2.cách dùng:
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại:
Ex: We go to work every day. (Tôi đi làm mỗi ngày)
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật:
Ex: This festival occur every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần.)
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên Ex: The earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)
Dùng để diễn tả lịch trình của tàu, xe, máy bay,…
Ex: The train SE3 leaves at 8 am tomorrow. (TàuSE3 khởi hành lúc 8h sáng mai.)
3.Dấu hiệu nhận biết:
- Adv: Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên), nowadays ( ngày nay)
-Every + Ntime: every year, every four years
-Số lần + khoảng tgian: twice a week, once a day, three times a month…
-On + thứ/ buổi của thứ: on Sunday, on Monday, on Saturday morning
-In + buổi: in the morning, in the afternoon, in the evening
-At: at night, at midnight, at noon
-On/at + cuối tuần: at the weekend, at weekends, on the weekend, on weekends.
-In + mùa: in spring, in summer, in autumn/fall, in winter.
- in one’s freetime
4.Lưu ý: cách thêm S/ES
- Thêm ES vào sau các động từ tận cùng bằng O, CH, S, X, SH, Z: go – goes, teach – teaches, miss – misses, fix – fixes, wash – washes, buzz – buzzes.
- Thêm S vào sau các từ bình thường: work – works.
- Các động từ tận cùng bằng Y, nếu trước Y là phụ âm thì ta đổi Y thành I rồi thêm ES, nếu trước Y là nguyên âm thì chỉ cần thêm S: study – studies; nhưng play – plays.
II. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
1.Công thức:
Thể
Công thức
Khẳng định
S + will/shall + Vinf
Phủ định
S + will/shall + not+ Vinf
Câu nghi vấn
Will/shall + S + Vinf?
Trả lời câu nghi vấn
Yes, S + will/shall.
No, S + will/shall + not
câu hỏi với WH-words
WH + will + S +Vinf?
2.Cách dùng:
Dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
I. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1.Công thức:
Động từ thường
Thể
Công thức
Khẳng định
I/you/we/they +Vinf
She/he/it +Vs/es
Phủ định
I/you/we/they + do + not + Vinf
She/he/it+ does + not + Vinf
Câu nghi vấn
Do + I/you/we/they +Vinf ?
Does + She/he/it + Vinf ?
Trả lời câu nghi vấn
Yes, S + do/does
No, S + do/does+not
câu hỏi với WH-words
WH + do + I/you/we/they +Vinf?
WH + does + She/he/it +Vinf?
To be:
Thể
Công thức
Khẳng định
I + am + C
you/we/they +are + C
She/he/it +is+ C
Phủ định
I + am + not+ C
you/we/they +are + not + C
She/he/it +is + not + C
Câu nghi vấn
Am + I + C?
Are + you/we/they + C?
Is+ She/he/it + C?
Trả lời câu nghi vấn
Yes, I am
you/we/they +are
She/he/it +is
No, I am + not
you/we/they +are + not
She/he/it +is + not
câu hỏi với WH-words
WH + Am + I (+ C)?
WH + Are + you/we/they (+ C)?
WH + Is+ She/he/it (+ C)?
2.cách dùng:
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại:
Ex: We go to work every day. (Tôi đi làm mỗi ngày)
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật:
Ex: This festival occur every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần.)
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên Ex: The earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)
Dùng để diễn tả lịch trình của tàu, xe, máy bay,…
Ex: The train SE3 leaves at 8 am tomorrow. (TàuSE3 khởi hành lúc 8h sáng mai.)
3.Dấu hiệu nhận biết:
- Adv: Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên), nowadays ( ngày nay)
-Every + Ntime: every year, every four years
-Số lần + khoảng tgian: twice a week, once a day, three times a month…
-On + thứ/ buổi của thứ: on Sunday, on Monday, on Saturday morning
-In + buổi: in the morning, in the afternoon, in the evening
-At: at night, at midnight, at noon
-On/at + cuối tuần: at the weekend, at weekends, on the weekend, on weekends.
-In + mùa: in spring, in summer, in autumn/fall, in winter.
- in one’s freetime
4.Lưu ý: cách thêm S/ES
- Thêm ES vào sau các động từ tận cùng bằng O, CH, S, X, SH, Z: go – goes, teach – teaches, miss – misses, fix – fixes, wash – washes, buzz – buzzes.
- Thêm S vào sau các từ bình thường: work – works.
- Các động từ tận cùng bằng Y, nếu trước Y là phụ âm thì ta đổi Y thành I rồi thêm ES, nếu trước Y là nguyên âm thì chỉ cần thêm S: study – studies; nhưng play – plays.
II. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
1.Công thức:
Thể
Công thức
Khẳng định
S + will/shall + Vinf
Phủ định
S + will/shall + not+ Vinf
Câu nghi vấn
Will/shall + S + Vinf?
Trả lời câu nghi vấn
Yes, S + will/shall.
No, S + will/shall + not
câu hỏi với WH-words
WH + will + S +Vinf?
2.Cách dùng:
Dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
 








Các ý kiến mới nhất