Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị quỳnh
Ngày gửi: 11h:25' 27-11-2018
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 2335
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
I. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1.Công thức:
Động từ thường
Thể
Công thức

Khẳng định
I/you/we/they +Vinf
She/he/it +Vs/es

Phủ định
I/you/we/they + do + not + Vinf
She/he/it+ does + not + Vinf

Câu nghi vấn
Do + I/you/we/they +Vinf ?
Does + She/he/it + Vinf ?

Trả lời câu nghi vấn
Yes, S + do/does
No, S + do/does+not

câu hỏi với WH-words
WH + do + I/you/we/they +Vinf?
WH + does + She/he/it +Vinf?

To be:
Thể
Công thức

Khẳng định
I + am + C
you/we/they +are + C
She/he/it +is+ C

Phủ định
I + am + not+ C
you/we/they +are + not + C
She/he/it +is + not + C

Câu nghi vấn
Am + I + C?
Are + you/we/they + C?
Is+ She/he/it + C?

Trả lời câu nghi vấn
Yes, I am
you/we/they +are
She/he/it +is
No, I am + not
you/we/they +are + not
She/he/it +is + not

câu hỏi với WH-words
WH + Am + I (+ C)?
WH + Are + you/we/they (+ C)?
WH + Is+ She/he/it (+ C)?

2.cách dùng:
Dùng để diễn tả thói quen hoặc những việc thường xuyên xảy ra ở hiện tại:
Ex: We go to work every day.  (Tôi đi làm mỗi ngày)
Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật:
Ex:  This festival occur every 4 years. (Lễ hội này diễn ra 4 năm một lần.)
Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự nhiên Ex: The earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)
Dùng để diễn tả lịch trình của tàu, xe, máy bay,…
Ex: The train SE3 leaves at 8 am tomorrow. (TàuSE3 khởi hành lúc 8h sáng mai.)
3.Dấu hiệu nhận biết:
- Adv: Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên), nowadays ( ngày nay)
-Every + Ntime: every year, every four years
-Số lần + khoảng tgian: twice a week, once a day, three times a month…
-On + thứ/ buổi của thứ: on Sunday, on Monday, on Saturday morning
-In + buổi: in the morning, in the afternoon, in the evening
-At: at night, at midnight, at noon
-On/at + cuối tuần: at the weekend, at weekends, on the weekend, on weekends.
-In + mùa: in spring, in summer, in autumn/fall, in winter.
- in one’s freetime
4.Lưu ý: cách thêm S/ES
- Thêm ES vào sau các động từ tận cùng bằng O, CH, S, X, SH, Z: go – goes, teach – teaches, miss – misses, fix – fixes, wash – washes, buzz – buzzes. 
- Thêm S vào sau các từ bình thường: work – works.
- Các động từ tận cùng bằng Y, nếu trước Y là phụ âm thì ta đổi Y thành I rồi thêm ES, nếu trước Y là nguyên âm thì chỉ cần thêm S: study – studies; nhưng play – plays.
II. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
1.Công thức:
Thể
Công thức

Khẳng định
S + will/shall + Vinf

Phủ định
S + will/shall + not+ Vinf

Câu nghi vấn
Will/shall + S + Vinf?

Trả lời câu nghi vấn
Yes, S + will/shall.
  No, S + will/shall + not

câu hỏi với WH-words
WH + will + S +Vinf?

2.Cách dùng:
Dùng để diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
 
Gửi ý kiến