Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Vân Anh
Ngày gửi: 19h:37' 22-12-2018
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 328
Nguồn:
Người gửi: Đàm Vân Anh
Ngày gửi: 19h:37' 22-12-2018
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 328
Số lượt thích:
1 người
(Lê Quốc Bảo)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2018- 2019
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 CNG
Họ và tên:………………………………………..................Lớp…..............
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
A. Bài đọc: (10 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Phát âm phần đầu của các tiếng: đất, nghĩ, lo, sàn, nơ, trong, cháo, ga.
STT
Từ/tiếng
(GV đọc)
Tên âm
(HS phát âm)
Đúng
Sai
Không có câu trả lời
MẪU
cà
/cà/
GV phát âm mẫu tiếng /cà/, HS xác định phần đầu của tiếng là /cờ/. Nếu HS chưa làm đúng, GV làm mẫu.
1
đất
/đờ/
2
nghĩ
/ngờ/
3
lo
/lờ/
4
sàn
/sờ /
5
nơ
/nờ/
6
Trong
/trờ/
7
cháo
/chờ/
8
ga
/gờ/
Câu 2: (1 điểm) Đọc phân tích các tiếng trong mô hình sau:
m
ơ
h
o
a
n
q
u
a
th
i
ch
Câu 3: (1 điểm) Đọc và nối chữ với tranh.
1 a
2 b
3 c
Câu 4: (7 điểm) Đọc bài:
- âm, uât, ich, oan, ong.
- Tiếng ru, nhẹ nhàng, ngoan ngoãn, nằm nghỉ.
Bé chăm bà
Bố mẹ về quê, ở nhà, chỉ có bà và bé. Bà bị cảm. Bà nằm nghỉ. Bé nhẹ nhàng vắt cam, đắp khăn vào trán cho bà.
B. Bài viết (10 điểm)
Câu 6: (7 điểm) Nghe - viết:
Nhà bé Trác
Nhà bé Trác lát đá hoa, rất mát. Nhà có căn gác. Căn gác có tán bàng che. Bàng nhà Trác thật lắm quả. Quả bàng vàng thẫm, ăn chan chát.
Câu 7: (1 điểm) Ghép đúng
ân
ẩn
ấn
ận
ần
ẫn
Câu 8: (1 điểm)
Điền g hay gh: túi……ạo, bàn …….ế
Điền ăn hay ăm: ng…..nắp, th……quan
(Trình bày đẹp, sạch sẽ 1 điểm)
THANG ĐIỂM − ĐÁP ÁN
A. Bài đọc: Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm)
1. Xác định phần đầu của tiếng (1 điểm)
2. Đọc phân tích các tiếng và xác định kiểu vần: (1 điểm)
3. Đọc và nối chữ với tranh: (1 điểm)
4. Đọc bài (7 điểm)
- Đọc đúng cả 5 vần (1 điểm)
- Đọc đúng cả 4 từ (2 điểm)
- Đọc đúng cả đoạn (4 điểm), đọc sai 8 tiếng trừ 1 điểm
B. Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm)
5.Chính tả (7 điểm)
Mỗi lỗi viết sai, viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm.
6. Ghép đúng (1 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.
7. Điền đúng mỗi từ (1 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
*Trình bày, chữ viết: 1điểm.
 








Các ý kiến mới nhất