Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Thắng
Ngày gửi: 07h:28' 28-10-2020
Dung lượng: 27.7 KB
Số lượt tải: 384
Số lượt thích: 0 người

10 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 HÓA 8
Năm 2015-2016

ĐỀ SỐ 01
Câu 1:(2đ)
a.Tìm hóa trị của nguyên tố Al,C trong các chất sau:
+ CO2
+ Al2(SO4)3
b.Lập công thức hóa học của: P(V) và O

Câu 2:(2đ)
a.Cho biết ý nghĩa của công thức hóa học :H2SO4
b.Dùng chữ số và kí hiệu hóa học để biễu diễn các ý sau :
+ Hai phân tử O2
+ Bốn nguyên tử Cu

Câu 3:(2đ)Lập phương trình và cho biết tỉ lệ số nguyên tử,phân tử trong các phản ứng sau:
Fe + HCl ( FeCl2 + H2
Fe + O2 ( Fe3O4

Câu 4:(2đ)
a.Tính % các nguyên tố trong Fe2O3
b. Lập công thức hóa học của A biết
+Trong A có 75% C ;25% H
+Tỉ khối của A so với H2 là 8
ĐS:70%;30%; CH4

Câu 5 :(2đ)
a.Tính khối lượng của
+ 2,24 lít CO2 (đktc)
+ 0,5 mol Fe
b.Tính thể tích của 2 g H2 (đktc)
(C=12;O=16; Fe=56;H=1;S=32)
ĐS:4,4 g; 28 g ;22,4 lít

ĐỀ SỐ 2

Câu 1:(2đ)Lập công thức hóa học cho các trường hợp sau
a.Fe (III) và O b.Al(III) và SO4 (II)

Câu 2:(2đ) Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử,phân tử
a. P + O2 (P2O5
b. Fe3O4 + CO ( Fe + CO2

Câu 3:(2đ)
a.Hợp chất HNO3 cho ta biết điều gì
b. Dùng kí hiệu và chữ số biễu diễn các ý sau
+ Hai nguyên tử Fe
+ 4 phân tử NaOH

Câu 4:(3đ)
Nung 100 g Canxi cacbonat(CaCO3) thu được 56 g Canxi oxit (CaO) và V lít khí Cacbonic (CO2) (đktc)
a.Viết phương trình hóa học
b.Tính khối lượng CO2
c.Tính V
ĐS: 44 g; V=22,4 lít

Câu 5:(1đ)Tính % các nguyên tố trong : NaCl
(Na=23;Cl=35,5;C=12;O=16;Ca=40)
ĐS:39,32%;60,68%


ĐỀ SỐ 03

Câu 1:(2đ)Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử,phân tử
a.Al + H2SO4 ( Al2(SO4)3 + H2
b.C4H10 + O2 ( CO2 + H2O

Câu 2:(2đ)
a.Tính khối lượng của :
+ 0,05 mol Zn
+ 4,48 lít N2 (đktc)
ĐS:3,25 g; 5,6 g
b.Tính thể tích của
+ 0,25 mol CH4 (đktc)
+ 1,7 g khí NH3 (đktc)
ĐS:5,6 lít ; 2,24 lít

Câu 3:(3đ)Nung nóng 12,25 g Kaliclorat (KClO3) thu được m g KaliClorua (KCl) và 3,36 lít O2 (đktc)
a. Lập phương trình hóa học
b.Viết công thức khối lượng
c.Tính m
ĐS:7,45 g

Câu 4:(2đ)
a.Tính % các nguyên tố trong HCl
b.Lập công thức hóa học biết : Fe(III) và Cl(I)
ĐS:2,74%;97,26%;FeCl3

Câu 5:(1đ)Xác định công thức hóa học của A biết
+Trong A có 2 nguyên tử X và 3 nguyên tử O
+Biết 0,05 mol A có khối lượng là 5,1 g
ĐS:Al2O3
(Al=27;O=16;C=12;H=1;N=14;Cl=35,5 ;K=39;Zn=65)


ĐỀ SỐ 04

Câu 1:(1đ) Tìm công thức hóa học sai và sửa lại cho đúng
KO b.BaCl2 c.AlSO4

Câu 2:(2đ)
a.Tính % các nguyên tố trong NaOH
b.Lập công thức hóa học của hợp chất A biết
+Trong A có 70% Fe và nguyên tố O
+Phân tử khối của A có là 160 g
 
Gửi ý kiến