Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lu hi
Ngày gửi: 09h:23' 28-11-2020
Dung lượng: 410.0 KB
Số lượt tải: 479
Nguồn:
Người gửi: lu hi
Ngày gửi: 09h:23' 28-11-2020
Dung lượng: 410.0 KB
Số lượt tải: 479
Số lượt thích:
0 người
NGÂN HÀNG ĐỀ THI CUỐI HKI MÔN TOÁN
Năm học: 2020- 2021
Mức 1:
Câu 1: Đếm viết rồi so sánh
Câu 2: Nối hình vẽ với tên của hình:
Mức 2:
Câu 1: Sắp xếp các số: 3; 6; 5; 9 theo thứ tự:
a. Từ bé đến lớn:
b. Từ lớn đến bé:
Câu 2: Điền dấu <; >; =
76 8 9
5 4 6 2
3 3 7 8
Mức 3:
Câu 1: Nhìn tranh hoàn thành tóm tắt:
/
Câu 2:
/
NGÂN HÀNG ĐỀ GIỮA HKI MÔN TIẾNG VIỆT
Năm học: 2020- 2021
I. Tiếng Việt- Đọc:
Mức 1:
Câu 1: Đọc các âm, vần, tiếng sau:
- d, s, t, th, ch, ph, n, x, g, h.
- ai, oi, ôi, ac, âc ,ăc, ui, ưi, au, âu.
- hai, còi, chổi, bạc, giấc, mặc, túi, gửi, tàu, câu.
Câu 2: Đọc các âm, vần, tiếng sau:
- đ, b, ch, r, v, i, gi, tr, ph.
-oc, ôc, ai, oi, ay, eo, iu, ưu, uc, ưc.
- sóc, mộc, mái, hỏi, bay, trèo, địu ,mực, chúc, sức.
Mức 2:
Câu 1: Đọc các từ sau:
- gà mái, đòi hỏi, thổi xôi, số hai, chải tóc, líu lo, chú cừu, tục ngữ, lọ mực, mắc cỡ.
- con chồn, khôn lớn, bơi lội, thổi còi, tàu lá, trái lựu, lực sĩ,giấc ngủ,nhức đầu, chú mèo.
Câu 2: Đọc các câu sau:
-Ba đưa cả nhà đi sở thú.
- Tài vẽ chú hạc nhỏ.
Mức 3:
Câu 1: Đọc đoạn văn sau:
Thỏ bé ở nhà chờ mẹ. Trưa, mẹ đi chợ về. Mẹ mua mía và cỏ la1tre cho thỏ bé.
Câu 2: Đọc đoạn văn sau:
Ba mua cho bé cái tàu lửa to.Mẹ mua chì màu cho bé. Bé và chị cho tàu chạy. Rồi chị vẽ voi, vẽ gà, vẽ quả ổi to cho bé. Vui ơi là vui.
II.Tiếng Việt - Viết:
Mức 1:
Câu 1:Điền âm g/gh
....ỗ ......é ..............ế ......a
Câu 2:GV đọc HS viết các âm vần sau.
c,b, th, gi, đ, n, h, v, ng, nh
oi, ôi, eo, âu, ay, ac, uc,ua, ia, âu.
Mức 2:
Câu 1:Nhìn tranh viết từ
////
.......................... ........................... ................................. ............................
Câu 2: Nối tiếng tạo từ có nghĩa
Năm học: 2020- 2021
Mức 1:
Câu 1: Đếm viết rồi so sánh
Câu 2: Nối hình vẽ với tên của hình:
Mức 2:
Câu 1: Sắp xếp các số: 3; 6; 5; 9 theo thứ tự:
a. Từ bé đến lớn:
b. Từ lớn đến bé:
Câu 2: Điền dấu <; >; =
76 8 9
5 4 6 2
3 3 7 8
Mức 3:
Câu 1: Nhìn tranh hoàn thành tóm tắt:
/
Câu 2:
/
NGÂN HÀNG ĐỀ GIỮA HKI MÔN TIẾNG VIỆT
Năm học: 2020- 2021
I. Tiếng Việt- Đọc:
Mức 1:
Câu 1: Đọc các âm, vần, tiếng sau:
- d, s, t, th, ch, ph, n, x, g, h.
- ai, oi, ôi, ac, âc ,ăc, ui, ưi, au, âu.
- hai, còi, chổi, bạc, giấc, mặc, túi, gửi, tàu, câu.
Câu 2: Đọc các âm, vần, tiếng sau:
- đ, b, ch, r, v, i, gi, tr, ph.
-oc, ôc, ai, oi, ay, eo, iu, ưu, uc, ưc.
- sóc, mộc, mái, hỏi, bay, trèo, địu ,mực, chúc, sức.
Mức 2:
Câu 1: Đọc các từ sau:
- gà mái, đòi hỏi, thổi xôi, số hai, chải tóc, líu lo, chú cừu, tục ngữ, lọ mực, mắc cỡ.
- con chồn, khôn lớn, bơi lội, thổi còi, tàu lá, trái lựu, lực sĩ,giấc ngủ,nhức đầu, chú mèo.
Câu 2: Đọc các câu sau:
-Ba đưa cả nhà đi sở thú.
- Tài vẽ chú hạc nhỏ.
Mức 3:
Câu 1: Đọc đoạn văn sau:
Thỏ bé ở nhà chờ mẹ. Trưa, mẹ đi chợ về. Mẹ mua mía và cỏ la1tre cho thỏ bé.
Câu 2: Đọc đoạn văn sau:
Ba mua cho bé cái tàu lửa to.Mẹ mua chì màu cho bé. Bé và chị cho tàu chạy. Rồi chị vẽ voi, vẽ gà, vẽ quả ổi to cho bé. Vui ơi là vui.
II.Tiếng Việt - Viết:
Mức 1:
Câu 1:Điền âm g/gh
....ỗ ......é ..............ế ......a
Câu 2:GV đọc HS viết các âm vần sau.
c,b, th, gi, đ, n, h, v, ng, nh
oi, ôi, eo, âu, ay, ac, uc,ua, ia, âu.
Mức 2:
Câu 1:Nhìn tranh viết từ
////
.......................... ........................... ................................. ............................
Câu 2: Nối tiếng tạo từ có nghĩa
 








Các ý kiến mới nhất