Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thủy
Ngày gửi: 22h:34' 14-12-2020
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích: 1 người (Phung Quang Vinh)
ĐỀ SỐ 1
SỞ GD&ĐT ……………
(Đề thi có 02 trang)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 7
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề


Chủ đề

Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng



TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tổng

Các môi trường địa lí và hoạt động kinh tế của con người
C1. Sự thích nghi của động thực vật môi trường đới lạnh
C2. Hoạt động kinh tế của con người ở môi trường hoang mạc.
C3. Đặc điểm vị trí Châu Phi.
C4. Nhận biết đặc điểm các môi trường địa lí.
C5. Vị trí của đới ôn hòa.
C6. Khí hậu môi trường vùng núi.







Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:
6
3,0đ
30%





6
3,0đ
30%

Thiên nhiên và con người ở các Châu Lục và Châu Phi



C7. Giải thích tại sao các hoang mạc ở châu Phi lại lan sát bờ biển




Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:




1
3,0
30%



1
2,0
20%

Dân cư thế giới.





C8. Nhận xét tình hình phát triển dân số thế giới. Nêu nguyên nhân và hậu quả


Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ:





1
4,0đ
40%
1
4,0đ
40%

T Số câu:
T Số điểm
Tỉ lệ:
6
3,0đ
30%


1
3,0đ
30 %

1
4,0đ
40%
8
10
100%



B. ĐỀ BÀI:

I. Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau: (Mỗi câu 0,5đ)
Câu 1: Động vật đới lạnh có đặc điểm gì để thích nghi với khí hậu của môi trường:
A. Có lớp mỡ dày, bộ lông không thấm nước; B. Có kích thước nhỏ và lớp lông dày
C. Có thân nhiệt cao. D. Có thân nhiệt thấp
Câu 2: Hoạt động kinh tế cổ truyền của con người ở hoang mạc chủ yếu là chăn nuôi du mục vì:
A. Có diện tích rộng. B. Thiếu nước cho trồng trọt.
C. Đất bị chiếm làm khu khai thác mỏ. D. Địa hình hiểm trở.
Câu 3: Kênh Xuy-ê có vai trò rất quan trọng đối với giao thông đường biển trên thế giới, nối liền:
A. Địa Trung Hải với Đại Tây Dương B. Biển Đỏ với Ấn Độ Dương
C. Địa Trung Hải với Biển Đỏ D. Địa Trung Hải với Biển Đen.
Câu 4: Kiểu môi trường nào có đặc điểm khí như sau: "Nắng nóng, mưa nhiều quanh năm"?
A. Môi trường xích đạo ẩm
C. Môi trường nhiệt đới gió mùa
B. Môi trường nhiệt đới
D. Môi trường hoang mạc

Câu 5: Đới ôn hòa nằm ở đâu?
A. Nằm ở bán cầu Bắc. B. Nằm ở khoảng giữa hai vòng cực.
C. Nằm ở khoảng giữa hai chí tuyến. D. Nằm trong khoảng từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu.
Câu 6: Việt Nam thuộc kiểu môi trường tự nhiên nào?
A.Môi trường nhiệt đới B. Môi trường xích đạo ẩm
C.Môi trường nhiệt đới gió mùa D. Môi trường hoang mạc
II. Phần tự luận:
Câu 7: Giải thích tại sao các hoang mạc ở Châu Phi lại lan sát bờ biển?
Câu 8: Cho bảng số liệu:
Tình hình phát triển dân số thế giới

Năm

Đầu CN
1250
1500
1804
1927
1959
1974
1987
1999
2021
(Dự báo)

Số dân
(Tỉ người)
0,3
0,4
0,5
1,0
2,0
3,0
4,0
5,0
6,0
8,0

Nhận xét tình hình phát triển dân số thế giới. Nêu nguyên nhân và hậu quả?

C. HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM

Câu
Hướng dẫn chấm
Điểm




Phần trắc nghiệm:
Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
Câu 1. A; Câu 2. B; Câu 3. C; Câu 4
 
Gửi ý kiến