Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thủy
Ngày gửi: 19h:52' 16-12-2020
Dung lượng: 232.0 KB
Số lượt tải: 813
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thủy
Ngày gửi: 19h:52' 16-12-2020
Dung lượng: 232.0 KB
Số lượt tải: 813
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
SỞ GD –ĐT ………………… MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI LỚP: 6
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ…. NĂM HỌC 2020-2021
A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
Đánh giá việc tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh từ tiết 1 tiết 18.
- Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tính chính xác, thái độ trung thực.
B-HÌNH THỨC: Đề kiểm tra kết hợp hai hình thức: trắc nghiệm khách quan(40%) và tự luận(60%).
Ma Trân
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng
cấp độ cao
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1
Đo độ dài, khối lượng, trọng lượng. thể tích ( 5 tiết )
nhận biết khái niệm về đo thể tích; dụng cụ đo
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ
5%
1
0.5đ
5%
Chủ đề 2
Lưc, trong lưc,đơn vi, 2 lưc cân băng, lực đàn hồi ( 5 tiết )
Nhận biết : trọng lực, lực đàn hồi,
Hiểu 2 lực cân bằng, trọng lực và lực đàn hồi
Nhận biết : trọng lực, lực đàn hồi,
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ
5%
1
1.5đ
15%
1
0.5đ
5%
3
2.5đ
30%
Chủ đề 3
Trọng lượng riêng, khối lượng riêng, máy cơ đơn giản 9 ( tiết)
Trọng lượng riêng, khối lượng riêng
Phát biểu và viết công thức khối lượng riêng
Hiểu ý nghĩa vật lý của máy cơ đơn giản
Nhận biết máy cơ đơn giản và công dụng
Tính khối lượng và trọng lương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
1
1.5đ
15%
1
1đ
10%
3
1.5đ
15%
1
3đ
30%
8
5,5đ
55%
T. số câu
T. số điểm
Tỉ lệ
3
2,5đ
2.5%
2
2.5đ
25%
4
5đ
50%
12
10đ
100%
TRƯỜNG PTDTNT THCS………. NĂM HỌC: 2020-2021
Môn: VẬT LÝ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: ………………………………………… Lớp:……………
Điểm
Họ, tên và chữ ký
Bài làm gồm có…..tờ
Lời phê
Bằng số
Bằng chữ
Giám khảo số 1:
………………………………
Giám khảo số 1:
………………………………
A TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1.Một vật có khối lượng 75kg thì có trọng lượng:
A. 75N B. 570N C.750N D.7,5N
2.Lực đàn hồi sinh ra khi:
A. Có sự tác dụng vật này lên vật khác. B. Có trọng lực tác dụng vào vật.
C. Khi vật đàn hồi bị biến dạng D. Khi có lực kéo tác dụng lên vật
3. Một vật có khối lượng riêng 2700kg/m3. Vậy chất làm nên vật có trọng lượng riệng:
A. 2700N/m3
B. 27000N/m3
C. 270000N/m3
D. 72000N/m3
4. Lan dùng bình chia độ để đo V một hòn sỏi. Ban đầu V1 = 80cm3. Sau khi thả V2 = 95cm3. Tính Vhòn sỏi ?
A. 175 cm3
B. 15 cm3
C. 95 cm3
B. 105 cm3
5. Treo vật nặng có trọng lượng 1N thì lò xo giãn 0,5cm. Treo vật nặng 3N thì lò xo ấy giãn ra bao nhiêu?
A. 1,5cm
B. 2cm
C. 3cm
D. 2,5cm
6. Một quyển sách nằm yên trên bàn vì:
A. Không có lực tác dụng lên nó
B. Nó không hút Trái Đất
C. Trái Đất không hút nó
D. Nó chịu tác dụng của các lực cân bằng.
7 Biến dạng nào sau đây là biến dạng đàn hồi?
A.
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ…. NĂM HỌC 2020-2021
A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
Đánh giá việc tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh từ tiết 1 tiết 18.
- Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tính chính xác, thái độ trung thực.
B-HÌNH THỨC: Đề kiểm tra kết hợp hai hình thức: trắc nghiệm khách quan(40%) và tự luận(60%).
Ma Trân
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng
cấp độ cao
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chủ đề 1
Đo độ dài, khối lượng, trọng lượng. thể tích ( 5 tiết )
nhận biết khái niệm về đo thể tích; dụng cụ đo
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ
5%
1
0.5đ
5%
Chủ đề 2
Lưc, trong lưc,đơn vi, 2 lưc cân băng, lực đàn hồi ( 5 tiết )
Nhận biết : trọng lực, lực đàn hồi,
Hiểu 2 lực cân bằng, trọng lực và lực đàn hồi
Nhận biết : trọng lực, lực đàn hồi,
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5đ
5%
1
1.5đ
15%
1
0.5đ
5%
3
2.5đ
30%
Chủ đề 3
Trọng lượng riêng, khối lượng riêng, máy cơ đơn giản 9 ( tiết)
Trọng lượng riêng, khối lượng riêng
Phát biểu và viết công thức khối lượng riêng
Hiểu ý nghĩa vật lý của máy cơ đơn giản
Nhận biết máy cơ đơn giản và công dụng
Tính khối lượng và trọng lương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
1
1.5đ
15%
1
1đ
10%
3
1.5đ
15%
1
3đ
30%
8
5,5đ
55%
T. số câu
T. số điểm
Tỉ lệ
3
2,5đ
2.5%
2
2.5đ
25%
4
5đ
50%
12
10đ
100%
TRƯỜNG PTDTNT THCS………. NĂM HỌC: 2020-2021
Môn: VẬT LÝ 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: ………………………………………… Lớp:……………
Điểm
Họ, tên và chữ ký
Bài làm gồm có…..tờ
Lời phê
Bằng số
Bằng chữ
Giám khảo số 1:
………………………………
Giám khảo số 1:
………………………………
A TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1.Một vật có khối lượng 75kg thì có trọng lượng:
A. 75N B. 570N C.750N D.7,5N
2.Lực đàn hồi sinh ra khi:
A. Có sự tác dụng vật này lên vật khác. B. Có trọng lực tác dụng vào vật.
C. Khi vật đàn hồi bị biến dạng D. Khi có lực kéo tác dụng lên vật
3. Một vật có khối lượng riêng 2700kg/m3. Vậy chất làm nên vật có trọng lượng riệng:
A. 2700N/m3
B. 27000N/m3
C. 270000N/m3
D. 72000N/m3
4. Lan dùng bình chia độ để đo V một hòn sỏi. Ban đầu V1 = 80cm3. Sau khi thả V2 = 95cm3. Tính Vhòn sỏi ?
A. 175 cm3
B. 15 cm3
C. 95 cm3
B. 105 cm3
5. Treo vật nặng có trọng lượng 1N thì lò xo giãn 0,5cm. Treo vật nặng 3N thì lò xo ấy giãn ra bao nhiêu?
A. 1,5cm
B. 2cm
C. 3cm
D. 2,5cm
6. Một quyển sách nằm yên trên bàn vì:
A. Không có lực tác dụng lên nó
B. Nó không hút Trái Đất
C. Trái Đất không hút nó
D. Nó chịu tác dụng của các lực cân bằng.
7 Biến dạng nào sau đây là biến dạng đàn hồi?
A.
 








Các ý kiến mới nhất